Bài Tập: Auf Wohnungssuche
BT Siêu Tiếng Đức
--:--

Auf Wohnungssuche

Bài tập nghe và kéo thả các phần câu đúng về chủ đề tìm kiếm căn hộ trong tiếng Đức. Hãy nghe đoạn hội thoại và kéo các đáp án bên phải vào ô trống bên trái.

Thông tin học viên

Thời gian làm bài

Thời lượng: 20 phút

Hướng dẫn

1. Nhập thông tin học viên
2. Nhấn "Bắt đầu" để đếm giờ
3. Kéo đáp án bên phải vào ô trống
4. Nhấn "Nộp bài" để xem kết quả

🎧 Audio - Hörtext 1/11

Nghe đoạn hội thoại giữa Hanna và người môi giới về căn hộ

1
Hören Sie und verbinden Sie die richtigen Satzteile
Câu hỏi (Kéo đáp án vào đây)
1
Hanna hat
Kéo vào đây
2
Die Zwei-Zimmer-Wohnung liegt
Kéo vào đây
3
Der Besichtigungstermin ist
Kéo vào đây
4
Der Balkon hat
Kéo vào đây
5
Er liegt
Kéo vào đây
6
Zur Bushaltestelle braucht man
Kéo vào đây
7
Es gibt
Kéo vào đây
8
Die Einbauküche ist fast neu
Kéo vào đây
9
Die Wohnung kostet
Kéo vào đây
10
Die Heizkosten hängen
Kéo vào đây
11
Die Adresse ist
Kéo vào đây
12
Der Vermieter möchte
Kéo vào đây
Đáp án (Kéo sang bên trái)
a
morgen Vormittag
b
im Westen
c
fünf Minuten zu Fuß
d
und hat eine Geschirrspülmaschine
e
eine Anzeige in der Zeitung gelesen
f
Gartenstraße 7
g
am Stadtrand
h
keine Haustiere
i
vier Quadratmeter
j
eine direkte Verbindung ins Zentrum
k
vom Verbrauch ab
l
580 Euro plus Nebenkosten

📚 Wortschatz (Từ vựng)

e. Anzeige, -n: mẩu tin, bài quảng cáo
sich interessieren (für etw. (Akk.)): có hứng thú với cái gì đó
Interesse an jdm./etw. (Dat.) haben: có hứng thú với ai đó/cái gì đó
r. Stadtrand: ngoại ô thành phố
besichtigen: thăm thú, xem
e. Besichtigungstermin: lịch hẹn xem (nhà)
r. Osten: hướng đông → östlich (adj/adv)
r. Westen: hướng tây → westlich (adj/adv)
r. Süden: hướng nam → südlich (adj/adv)
r. Norden: hướng bắc → nördlich (adj/adv)
e. Haltestelle, -n: trạm dừng
direkt (adj/adv): trực tiếp
e. Verbindung, -en: kết nối
e. Einbauküche: nhà bếp (được trang bị sẵn)
relativ (adv): khá là / ziemlich (adv)
e. Geschirrspülmaschine: máy rửa bát đĩa
e. Kosten: chi phí
→ Nebenkosten: phụ phí
e. Heizung: lò sưởi
von jdm./etw. (Dat.) abhängen: phụ thuộc vào ai đó/cái gì đó
abhängig (adj) sein
verbrauchen: tiêu thụ, sử dụng
r. Verbrauch: sự tiêu thụ
vermieten: cho thuê >< mieten: thuê
r. Vermieter: người cho thuê >< e. Mieter: người thuê
erlauben: cho phép >< verbieten: cấm
e. Erlaubnis: sự cho phép >< s. Verbot: lệnh cấm
s. Tier, -e: động vật
→ s. Haustier, -e: vật nuôi trong nhà

Kết quả bài làm

Chưa chấm

Trung tâm Ngoại ngữ và Tư vấn Du học

P.202, Tòa nhà Văn phòng Đức Đại, 302 Nguyễn Trãi, Hà Nội

255 Nguyễn Đình Chiểu, P. 5, Q. 3, TP Hồ Chí Minh

Hotline: 0247 304 1711 / 0287 304 1711