Bài Tập: Was machst du am Wochenende?
BT Siêu Tiếng Đức
--:--

Was machst du am Wochenende?

Bài tập nghe và chọn đúng/sai về chủ đề hoạt động cuối tuần trong tiếng Đức. Hãy nghe đoạn hội thoại và đánh dấu các câu đúng hoặc sai.

Thông tin học viên

Thời gian làm bài

Thời lượng: 20 phút

Hướng dẫn

1. Nhập thông tin học viên
2. Nhấn "Bắt đầu" để đếm giờ
3. Nghe audio và chọn đúng/sai cho mỗi câu
4. Nhấn "Nộp bài" để xem kết quả

🎧 Audio - Hörtext 1/4

Nghe đoạn hội thoại giữa Max và Hanna về kế hoạch cuối tuần

1
Hören Sie und kreuzen Sie an: Was ist richtig? Was ist falsch?
1
Max will am Sonntag in die Berge fahren.
2
Wenn gutes Wetter ist, besucht er eine Ausstellung.
3
Hanna fährt mit dem Fahrrad an den See.
4
Hanna geht am Samstagabend ins Theater.
5
Max schaut ein Fußballspiel an.
6
Hanna möchte am Sonntag ausschlafen.
7
Hanna arbeitet am Sonntag viel.
8
Max trainiert am Sonntag für einen Marathon.
9
Max's Freundin findet, dass er nicht genug Zeit für sie hat.
10
Im Moment läuft im Kino "Faust" von Goethe.

📚 Wortschatz (Từ vựng)

in die Berge fahren: đi lên núi (bằng phương tiện gì đó)
ans Meer fahren: đi đến biển (bằng phương tiện gì đó)
an den See fahren: đi đến hồ (bằng phương tiện gì đó)
ins Theater gehen: đi đến nhà hát
jdn./etw. (Akk.) besuchen: đến thăm ai đó/ cái gì đó
e. Ausstellung, -en: triển lãm, khu vực trưng bày
spielen: chơi
s. Spiel, -e: trò chơi, cuộc chơi, trận đấu
schlafen: ngủ
einschlafen: ngủ thiếp đi, chìm vào giấc ngủ
ausschlafen: ngủ nướng
verschlafen: ngủ quên
Zeit für jdn./etw. (Akk.) haben: có thời gian cho ai đó/ cái gì đó
Zeit für jdn./etw. (Akk.) verbringen: dành thời gian cho ai đó/ cái gì đó
im Moment (adv): lúc này/ jetzt/ nun/ zurZeit (adv)

Kết quả bài làm

Chưa chấm

Trung tâm Ngoại ngữ và Tư vấn Du học

P.202, Tòa nhà Văn phòng Đức Đại, 302 Nguyễn Trãi, Hà Nội

255 Nguyễn Đình Chiểu, P. 5, Q. 3, TP Hồ Chí Minh

Hotline: 0247 304 1711 / 0287 304 1711