Danh sách từ vựng B1 TELC thông dụng và mẹo học hiệu quả

Để đạt kết quả tốt trong kỳ thi TELC B1, bạn cần có vốn từ vựng B1 TELC tốt – nền tảng giúp bạn tự tin trong cả bốn kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. Bài viết này của Siêu Tiếng Đức sẽ tổng hợp những nhóm từ vựng quan trọng nhất theo từng chủ đề thường gặp trong đề thi, kèm theo mẹo học hiệu quả giúp bạn ghi nhớ lâu và áp dụng tự nhiên hơn khi giao tiếp.

Tổng hợp từ vựng B1 TELC theo chủ đề

Từ vựng B1 TELC chủ đề gia đình

Từ vựng B1 TELC chủ đề gia đình
Từ vựng B1 TELC chủ đề gia đình

Trong bài thi TELC B1, chủ đề gia đình (Familie) thường xuất hiện trong phần nói và viết, khi bạn giới thiệu về bản thân hoặc kể về cuộc sống hàng ngày. Việc nắm vững từ vựng B1 TELC về gia đình giúp bạn diễn đạt tự nhiên hơn và ghi điểm trong phần thi giao tiếp.

STT Từ tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 die Familie gia đình
2 die Eltern cha mẹ
3 der Vater cha
4 die Mutter mẹ
5 der Bruder anh trai
6 die Schwester chị/em gái
7 die Kinder con cái
8 der Sohn con trai
9 die Tochter con gái
10 die Großeltern ông bà
11 der Opa ông
12 die Oma
13 der Onkel chú/bác trai
14 die Tante cô/dì
15 der Cousin anh/em họ (nam)
16 die Cousine chị/em họ (nữ)
17 verheiratet đã kết hôn
18 ledig độc thân
19 geschieden ly hôn
20 verwitwet goá vợ/chồng
21 die Hochzeit đám cưới
22 heiraten kết hôn
23 das Baby em bé
24 die Beziehung mối quan hệ
25 sich streiten cãi nhau
26 sich verstehen hiểu nhau
27 der Verwandte họ hàng
28 das Mitglied thành viên
29 zusammenleben sống cùng nhau
30 die Scheidung sự ly hôn
31 die Liebe tình yêu
32 lieben yêu
33 die Verantwortung trách nhiệm
34 unterstützen hỗ trợ
35 der Streit cuộc cãi vã
36 die Generation thế hệ
37 die Erziehung việc nuôi dạy
38 erziehen nuôi dạy
39 die Schwiegereltern bố mẹ chồng/vợ
40 das Paar cặp đôi
41 die Verantwortung übernehmen chịu trách nhiệm
42 das Vertrauen sự tin tưởng
43 ehrlich trung thực
44 geduldig kiên nhẫn
45 streng nghiêm khắc
46 freundlich thân thiện
47 helfen giúp đỡ
48 der Haushalt việc nhà
49 zusammenhalten đoàn kết
50 das Zuhause mái ấm

Xem thêm: Tổng quan về bài thi đọc TELC

Từ vựng B1 TELC chủ đề nghề nghiệp

Từ vựng B1 TELC chủ đề nghề nghiệp
Từ vựng B1 TELC chủ đề nghề nghiệp

Chủ đề nghề nghiệp (Beruf) là phần trọng tâm trong các bài nói và viết của kỳ thi TELC. Từ vựng B1 TELC về nghề nghiệp sẽ giúp bạn mô tả công việc, nơi làm việc và kinh nghiệm nghề nghiệp rõ ràng hơn.

STT Từ tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 der Beruf nghề nghiệp
2 die Arbeit công việc
3 arbeiten làm việc
4 der Arbeiter công nhân
5 der Kollege đồng nghiệp
6 die Firma công ty
7 das Büro văn phòng
8 der Chef sếp
9 die Chefin sếp (nữ)
10 der Mitarbeiter nhân viên
11 der Kunde khách hàng
12 das Gehalt lương
13 verdienen kiếm tiền
14 die Bewerbung đơn xin việc
15 der Lebenslauf sơ yếu lý lịch
16 das Vorstellungsgespräch phỏng vấn
17 die Erfahrung kinh nghiệm
18 die Ausbildung đào tạo nghề
19 der Azubi học viên nghề
20 das Praktikum thực tập
21 kündigen nghỉ việc
22 die Stelle vị trí công việc
23 die Arbeitszeit thời gian làm việc
24 die Teilzeit bán thời gian
25 die Vollzeit toàn thời gian
26 das Team đội nhóm
27 die Verantwortung trách nhiệm
28 die Aufgabe nhiệm vụ
29 das Projekt dự án
30 erfolgreich thành công
31 die Karriere sự nghiệp
32 die Chance cơ hội
33 die Bewerbungsgespräch buổi phỏng vấn
34 die Probezeit thời gian thử việc
35 die Kollegenbesprechung họp đồng nghiệp
36 das Arbeitslosengeld tiền trợ cấp thất nghiệp
37 die Rente lương hưu
38 die Verantwortung übernehmen đảm nhận trách nhiệm
39 das Ziel mục tiêu
40 motiviert có động lực
41 fleißig chăm chỉ
42 zuverlässig đáng tin cậy
43 pünktlich đúng giờ
44 selbstständig tự lập
45 das Bürogebäude tòa nhà văn phòng
46 die Besprechung cuộc họp
47 die Bewerbung schicken gửi đơn xin việc
48 das Arbeitsklima môi trường làm việc
49 das Werkzeug dụng cụ
50 die Sicherheit an toàn

Từ vựng B1 TELC chủ đề mua sắm

Từ vựng B1 TELC chủ đề mua sắm
Từ vựng B1 TELC chủ đề mua sắm

Một trong những chủ đề quen thuộc trong bài thi TELC B1 là mua sắm (Einkaufen) — nơi bạn phải mô tả trải nghiệm mua hàng, hỏi giá hoặc so sánh sản phẩm. 

STT Từ tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 einkaufen mua sắm
2 der Supermarkt siêu thị
3 das Geschäft cửa hàng
4 der Verkäufer người bán hàng
5 der Kunde khách hàng
6 das Angebot khuyến mãi
7 der Preis giá cả
8 teuer đắt
9 billig rẻ
10 der Rabatt giảm giá
11 die Kasse quầy thu ngân
12 bar bezahlen trả tiền mặt
13 mit Karte zahlen trả bằng thẻ
14 die Rechnung hóa đơn
15 der Einkauf việc mua sắm
16 die Tüte túi
17 der Einkaufswagen xe đẩy hàng
18 das Produkt sản phẩm
19 die Qualität chất lượng
20 umtauschen đổi hàng
21 der Umtausch việc đổi hàng
22 reklamieren khiếu nại
23 die Garantie bảo hành
24 das Kleid váy
25 die Hose quần
26 das Hemd áo sơ mi
27 der Schuh giày
28 der Verkäuferin người bán hàng nữ
29 der Markt chợ
30 die Ware hàng hóa
31 geöffnet mở cửa
32 geschlossen đóng cửa
33 das Angebot gilt ưu đãi có hiệu lực
34 die Abteilung khu vực
35 die Größe kích cỡ
36 passen vừa vặn
37 anprobieren thử đồ
38 die Umkleidekabine phòng thử đồ
39 das Sonderangebot ưu đãi đặc biệt
40 das Regal kệ hàng
41 die Öffnungszeiten giờ mở cửa
42 die Quittung biên lai
43 die Kreditkarte thẻ tín dụng
44 der Einkaufszettel danh sách mua sắm
45 der Verkäufer beraten tư vấn khách hàng
46 frisch tươi mới
47 günstig hợp lý
48 geöffnet sein đang mở cửa
49 bestellen đặt hàng
50 das Onlinegeschäft cửa hàng online

Xem thêm: Bài thi nghe TELC: Dạng câu hỏi và mẹo luyện nghe

Từ vựng B1 TELC chủ đề du lịch

Từ vựng B1 TELC chủ đề du lịch
Từ vựng B1 TELC chủ đề du lịch

Từ vựng B1 TELC về du lịch giúp bạn dễ dàng kể lại kỳ nghỉ, mô tả chuyến đi hoặc chia sẻ trải nghiệm du lịch yêu thích.

STT Từ tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 reisen du lịch
2 die Reise chuyến đi
3 der Urlaub kỳ nghỉ
4 die Ferien kỳ nghỉ (học sinh)
5 das Hotel khách sạn
6 das Zimmer phòng
7 die Reservierung đặt chỗ
8 buchen đặt trước
9 die Unterkunft chỗ ở
10 der Flughafen sân bay
11 der Flug chuyến bay
12 fliegen bay
13 das Flugzeug máy bay
14 der Zug tàu hỏa
15 der Bahnhof nhà ga
16 das Ticket
17 die Fahrkarte vé tàu/xe
18 der Bus xe buýt
19 das Taxi taxi
20 die Reisegruppe nhóm du lịch
21 die Stadtbesichtigung tham quan thành phố
22 der Reiseführer hướng dẫn viên du lịch
23 die Sehenswürdigkeit địa điểm tham quan
24 besichtigen tham quan
25 die Landschaft phong cảnh
26 der Strand bãi biển
27 das Meer biển
28 der Berg núi
29 der See hồ
30 das Wetter thời tiết
31 sonnig có nắng
32 regnerisch mưa
33 die Sonne mặt trời
34 das Gepäck hành lý
35 der Koffer vali
36 packen đóng gói
37 der Pass hộ chiếu
38 das Visum thị thực
39 die Grenze biên giới
40 der Tourist khách du lịch
41 die Postkarte bưu thiếp
42 fotografieren chụp ảnh
43 die Erinnerung kỷ niệm
44 die Kultur văn hóa
45 das Museum bảo tàng
46 das Restaurant nhà hàng
47 die Speisekarte thực đơn
48 genießen tận hưởng
49 entspannen thư giãn
50 die Rückfahrt chuyến về

Từ vựng B1 TELC chủ đề môi trường

Từ vựng B1 TELC chủ đề môi trường
Từ vựng B1 TELC chủ đề môi trường

Trong bài thi TELC B1, chủ đề môi trường (Umwelt) thường được dùng trong các câu hỏi thảo luận hoặc viết ý kiến. Từ vựng B1 TELC về môi trường giúp bạn diễn đạt tự nhiên hơn khi nói về vấn đề khí hậu, rác thải hay bảo vệ trái đất.

STT Từ tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 die Umwelt môi trường
2 der Umweltschutz bảo vệ môi trường
3 die Natur thiên nhiên
4 die Luft không khí
5 das Wasser nước
6 die Erde trái đất
7 der Boden đất
8 der Wald rừng
9 der Baum cây
10 die Pflanze thực vật
11 das Tier động vật
12 recyceln tái chế
13 der Müll rác
14 die Mülltrennung phân loại rác
15 der Abfall chất thải
16 die Tonne thùng rác
17 die Plastiktüte túi nhựa
18 das Recycling tái chế
19 die Energie năng lượng
20 der Strom điện
21 die Solarenergie năng lượng mặt trời
22 die Windenergie năng lượng gió
23 sparen tiết kiệm
24 der Klimawandel biến đổi khí hậu
25 die Klimaerwärmung sự nóng lên toàn cầu
26 das CO2 khí CO₂
27 die Verschmutzung ô nhiễm
28 verschmutzen làm ô nhiễm
29 sauber sạch
30 schmutzig bẩn
31 die Umweltverschmutzung ô nhiễm môi trường
32 schützen bảo vệ
33 vermeiden tránh
34 zerstören phá hủy
35 die Zerstörung sự phá hủy
36 der Regen mưa
37 der saure Regen mưa axit
38 das Ozonloch lỗ thủng tầng ozone
39 das Abgas khí thải
40 die Fabrik nhà máy
41 die Industrie công nghiệp
42 der Verkehr giao thông
43 das Auto ô tô
44 das Fahrrad xe đạp
45 zu Fuß gehen đi bộ
46 pflanzen trồng cây
47 sammeln thu gom
48 wiederverwenden tái sử dụng
49 die Umweltorganisation tổ chức môi trường
50 umweltfreundlich thân thiện với môi trường

Xem thêm: Cấu trúc bài thi nói TELC chi tiết

Từ vựng B1 TELC chủ đề trường học

Từ vựng B1 TELC chủ đề trường học
Từ vựng B1 TELC chủ đề trường học

Nắm chắc từ vựng B1 TELC về trường học giúp bạn tự tin khi nói về quá trình học tập, thầy cô và các môn học.

STT Từ tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 die Schule trường học
2 der Schüler học sinh nam
3 die Schülerin học sinh nữ
4 der Lehrer giáo viên nam
5 die Lehrerin giáo viên nữ
6 der Unterricht buổi học
7 die Klasse lớp học
8 das Klassenzimmer phòng học
9 das Fach môn học
10 der Stundenplan thời khóa biểu
11 die Pause giờ nghỉ
12 die Hausaufgabe bài tập về nhà
13 lernen học
14 unterrichten giảng dạy
15 der Schülerausweis thẻ học sinh
16 der Test bài kiểm tra
17 die Prüfung kỳ thi
18 bestehen đỗ (kỳ thi)
19 durchfallen trượt (kỳ thi)
20 der Notendurchschnitt điểm trung bình
21 die Note điểm số
22 das Zeugnis bảng điểm
23 die Universität đại học
24 das Gymnasium trường THPT
25 die Grundschule trường tiểu học
26 die Mittelschule trường trung học cơ sở
27 das Studium việc học đại học
28 studieren học đại học
29 die Bibliothek thư viện
30 das Heft vở
31 das Buch sách
32 der Bleistift bút chì
33 der Kugelschreiber bút bi
34 das Lineal thước kẻ
35 die Schultasche cặp sách
36 die Prüfung bestehen vượt qua kỳ thi
37 der Stundenplan erstellen lập thời khóa biểu
38 der Lieblingsfach môn học yêu thích
39 das Schulfach môn học ở trường
40 die Abschlussprüfung kỳ thi tốt nghiệp

Xem thêm: Từ vựng B2 TELC

Từ vựng B1 TELC chủ đề địa điểm

Từ vựng B1 TELC chủ đề địa điểm
Từ vựng B1 TELC chủ đề địa điểm

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng B1 TELC thông dụng nhất về chủ đề địa điểm – bao gồm nơi công cộng, cơ sở hạ tầng và không gian sinh hoạt.

STT Từ tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 der Ort địa điểm
2 die Stadt thành phố
3 das Dorf làng
4 die Straße con đường
5 der Platz quảng trường
6 das Gebäude tòa nhà
7 das Haus ngôi nhà
8 die Wohnung căn hộ
9 das Zimmer phòng
10 der Park công viên
11 der Garten khu vườn
12 die Schule trường học
13 die Universität trường đại học
14 das Krankenhaus bệnh viện
15 die Apotheke nhà thuốc
16 das Geschäft cửa hàng
17 der Supermarkt siêu thị
18 das Restaurant nhà hàng
19 das Café quán cà phê
20 die Bank ngân hàng
21 die Post bưu điện
22 das Kino rạp chiếu phim
23 das Theater nhà hát
24 das Museum bảo tàng
25 die Kirche nhà thờ
26 die Brücke cây cầu
27 der Bahnhof nhà ga
28 der Flughafen sân bay
29 die Bushaltestelle trạm xe buýt
30 das Hotel khách sạn
31 die Bibliothek thư viện
32 das Rathaus tòa thị chính
33 der Markt chợ
34 das Schwimmbad hồ bơi
35 das Stadion sân vận động
36 das Einkaufszentrum trung tâm mua sắm
37 die Straße entlanggehen đi dọc theo con đường
38 sich verlaufen bị lạc
39 der Weg con đường, lối đi
40 die Gegend khu vực, vùng lân cận

Xem thêm: Hướng dẫn luyện viết theo format bài thi viết TELC

Từ vựng B1 TELC chủ đề đất nước và ngôn ngữ

Từ vựng B1 TELC chủ đề đất nước và ngôn ngữ
Từ vựng B1 TELC chủ đề đất nước và ngôn ngữ

Chủ đề đất nước và ngôn ngữ thường xuất hiện trong phần giới thiệu bản thân hoặc bài viết trong kỳ thi TELC B1. Từ vựng B1 TELC về chủ đề này giúp bạn dễ dàng nói về nguồn gốc, quốc tịch và khả năng ngôn ngữ của mình.

STT Từ tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 das Land đất nước
2 die Sprache ngôn ngữ
3 die Nationalität quốc tịch
4 der Ausländer người nước ngoài
5 die Kultur văn hóa
6 die Tradition truyền thống
7 Deutschland Đức
8 Österreich Áo
9 die Schweiz Thụy Sĩ
10 Frankreich Pháp
11 Italien Ý
12 Spanien Tây Ban Nha
13 England Anh
14 Japan Nhật Bản
15 China Trung Quốc
16 Vietnam Việt Nam
17 Korea Hàn Quốc
18 die USA Mỹ
19 Kanada Canada
20 Australien Úc
21 Russland Nga
22 Thailand Thái Lan
23 Indonesien Indonesia
24 Indien Ấn Độ
25 die deutsche Sprache tiếng Đức
26 Englisch tiếng Anh
27 Französisch tiếng Pháp
28 Spanisch tiếng Tây Ban Nha
29 Italienisch tiếng Ý
30 Vietnamesisch tiếng Việt
31 Chinesisch tiếng Trung
32 Japanisch tiếng Nhật
33 Russisch tiếng Nga
34 Arabisch tiếng Ả Rập
35 lernen học
36 sprechen nói
37 übersetzen dịch
38 verstehen hiểu
39 der Muttersprachler người nói tiếng mẹ đẻ
40 die Fremdsprache ngoại ngữ

Cách học từ vựng B1 TELC hiệu quả

Cách học từ vựng B1 TELC hiệu quả
Cách học từ vựng B1 TELC hiệu quả

Để đạt kết quả tốt trong kỳ thi TELC B1, việc học từ vựng B1 TELC một cách khoa học và có chiến lược là yếu tố then chốt. Nhiều thí sinh thường học “vẹt” hoặc ghi nhớ rời rạc, dẫn đến việc quên nhanh và khó áp dụng khi giao tiếp thực tế. Dưới đây là những phương pháp học từ vựng được chứng minh hiệu quả, giúp bạn ghi nhớ lâu và sử dụng tự nhiên trong bài thi TELC.

1. Học theo chủ đề, không học lan man

Thay vì học từng từ đơn lẻ, hãy chia từ vựng B1 TELC theo chủ đề: gia đình, nghề nghiệp, trường học, du lịch, mua sắm, môi trường… Mỗi chủ đề chỉ nên học khoảng 30–50 từ mỗi tuần, giúp não ghi nhớ theo nhóm ngữ cảnh và dễ gợi nhớ khi nói hoặc viết.

2. Dùng thẻ từ (flashcard) hoặc ứng dụng học từ

Các công cụ như Quizlet, Anki hay Memrise cho phép bạn tạo bộ từ vựng B1 TELC riêng và luyện tập theo phương pháp “spaced repetition” (lặp lại ngắt quãng). Phương pháp này giúp củng cố trí nhớ dài hạn và giảm quên nhanh sau vài ngày.

3. Học qua nghe – nói – viết kết hợp

Đừng chỉ học bằng mắt. Để nhớ lâu và nói tự nhiên hơn, hãy áp dụng quy tắc “3 kỹ năng cùng lúc”:

  • Nghe: nghe podcast hoặc video ngắn có chứa từ vựng B1 TELC.
  • Nói: đọc to từ mới và đặt câu nói thật.
  • Viết: ghi lại nhật ký ngắn hoặc đoạn văn sử dụng từ vựng vừa học.

4. Lặp lại định kỳ & ôn tập chủ động

Học 1 lần không bao giờ đủ. Bạn nên có kế hoạch ôn tập 3-7-14 ngày:

  • Sau 1 ngày: ôn nhanh toàn bộ từ mới.
  • Sau 3 ngày: làm bài kiểm tra ngắn hoặc viết đoạn văn sử dụng các từ.
  • Sau 7 ngày: nghe hoặc đọc đoạn hội thoại có từ vựng đó.
  • Sau 14 ngày: kiểm tra tổng hợp để đánh giá khả năng ghi nhớ.

Việc học từ vựng B1 TELC không chỉ là ghi nhớ từ ngữ, mà còn là quá trình xây dựng khả năng phản xạ và hiểu ngôn ngữ trong ngữ cảnh thực tế. Hãy dành thời gian luyện tập đều đặn, học theo chủ đề và kết hợp cùng kỹ năng nghe – nói để đạt hiệu quả tối đa. Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm ngữ pháp và từ vựng tiếng Đức về các chủ đề khác, hãy theo dõi ngay Siêu Tiếng Đứckho tài liệu miễn phí giúp bạn chinh phục tiếng Đức dễ dàng hơn!

Rate this post
Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on email
Email

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 0247.304.1711 Gọi ngay 0986.504.482 Zalo Logo Zalo Facebook
error: Content is protected !!

Gửi ý kiến đóng góp của bạn tại đây để SIEUTIENGDUC ngày càng hoàn thiện, phát triển hơn
SIEUTIENGDUC luôn sẵn sàng lắng nghe và tiếp thu.

SIEUTIENGDUC luôn đón nhận các ý kiến đóng góp của các bạn để SIEUTIENGDUC nâng cao trải nghiệm.

Gửi nội dung chương trình tài trợ đến: sieutiengduc@gmail.com
SIEUTIENGDUC sẽ phản hồi lại nếu chương trình của bạn phù hợp.

Để lại thông tin nhận tư vấn MIỄN PHÍ từ đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp của SIEUTIENGDUC.
Tất cả thông tin về khoá học, lịch học, lớp học thử trải nghiệm MIỄN PHÍ.

CỐ VẤN CMMB VIỆT NAM

Tiến sĩ. Bác sĩ. NGUYỄN THỊ NGUYỆT ÁNH

Tiến sĩ y khoa, chuyên ngành dịch tễ học, ĐH y khoa Kanazawa, Nhật Bản

Nguyên Công chức Vụ tổ chức cán bộ, Bộ Y Tế, Việt Nam

Nguyên nghiên cứu viên – bác sĩ tâm lý và tâm thần trẻ em và trẻ vị thành niên, Bệnh viện đại học Ulm, CHLB Đức

Tương lai của thế giới nằm trong lớp học của ngày hôm nay!