Từ vựng B2 TELC: Danh sách các chủ đề & cách học hiệu quả

Từ vựng B2 TELC là yếu tố quyết định đến 70% khả năng bạn đạt điểm cao trong kỳ thi TELC B2, vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến cả 4 kỹ năng Lesen – Hören – Schreiben – Sprechen. Nếu bạn đang cảm thấy khối lượng từ vựng quá lớn và không biết bắt đầu từ đâu, bài viết này Siêu Tiếng Đức sẽ giúp bạn hệ thống hóa toàn bộ từ vựng theo chủ đề, kèm phương pháp học ghi nhớ lâu và ứng dụng ngay trong bài thi.

Vai trò của từ vựng trong bài thi TELC B2

Vai trò của từ vựng trong bài thi TELC B2
Vai trò của từ vựng trong bài thi TELC B2

Trong cấu trúc bài thi, từ vựng B2 TELC đóng vai trò quan trọng xuyên suốt ở cả 4 kỹ năng: Lesen, Hören, Schreiben và Sprechen. Từ vựng càng phong phú, bạn càng dễ hiểu nội dung bài nghe – đọc, đồng thời diễn đạt tự tin và mạch lạc trong phần nói – viết.

Đặc biệt, trong bài thi TELC B2, chủ đề không chỉ xoay quanh đời sống hàng ngày mà mở rộng sang khoa học, kinh tế, truyền thông, chính trị… Vì vậy, việc nắm vững từ vựng theo từng lĩnh vực giúp bạn chủ động xử lý mọi tình huống mà đề thi đưa ra.

Xem thêm: Cấu trúc bài thi đọc TELC

Danh sách các từ vựng B2 TELC theo chủ đề

Từ vựng B2 TELC về việc làm – nghề nghiệp

Từ vựng B2 TELC về việc làm – nghề nghiệp
Từ vựng B2 TELC về việc làm – nghề nghiệp

Chủ đề nghề nghiệp là một trong những chủ đề trọng tâm trong từ vựng B2 TELC vì xuất hiện nhiều trong kỹ năng Schreiben (viết thư xin việc), Lesen và Sprechen.

Từ vựng Nghĩa
die Bewerbung đơn ứng tuyển
sich bewerben um ứng tuyển vào
die Berufserfahrung kinh nghiệm nghề
die Qualifikation trình độ chuyên môn
die Fähigkeiten kỹ năng
die Arbeitsbedingungen điều kiện làm việc
die Vollzeitstelle công việc toàn thời gian
die Teilzeitstelle công việc bán thời gian
kündigen nghỉ việc / sa thải
die Kündigung sự thôi việc
das Gehalt lương
die Gehaltsvorstellung kỳ vọng lương
der Vertrag hợp đồng
unbefristet không thời hạn
befristet có thời hạn
die Karriere sự nghiệp
die Verantwortung trách nhiệm
die Führungskraft quản lý
die Teamarbeit làm việc nhóm
die Weiterbildung đào tạo nâng cao
der Lebenslauf CV
das Vorstellungsgespräch phỏng vấn
die Stelle vị trí
die Arbeitszeit giờ làm
die Überstunden tăng ca
der Arbeitgeber người sử dụng lao động
der Arbeitnehmer người lao động
das Arbeitsklima môi trường làm việc
die Abteilung phòng ban
befördert werden được thăng chức
selbstständig tự kinh doanh
zuverlässig đáng tin cậy
belastbar chịu áp lực tốt
der Auftrag đơn hàng, nhiệm vụ
die Zuständigkeit nhiệm vụ phụ trách
flexible Arbeitszeit giờ làm linh hoạt
das Vorstellungsgespräch buổi phỏng vấn
die Motivation động lực
beruflich thuộc về nghề nghiệp

Xem thêm: Bằng TELC có giá trị bao lâu?

Từ vựng B2 TELC về sức khỏe – dinh dưỡng

Từ vựng B2 TELC về sức khỏe – dinh dưỡng
Từ vựng B2 TELC về sức khỏe – dinh dưỡng

Chủ đề sức khỏe và dinh dưỡng thường có trong phần Lesen và Hören, đặc biệt khi đề thi nói về lối sống lành mạnh hoặc bệnh lý phổ biến. 

Từ vựng Nghĩa
die Ernährung dinh dưỡng
sich ernähren ăn uống
ausgewogen cân bằng
die Diät chế độ ăn
die Kalorien calo
fettarm ít béo
der Nährstoff chất dinh dưỡng
der Blutdruck huyết áp
die Vorsorgeuntersuchung khám sức khỏe định kỳ
die Erkrankung bệnh
die Symptome triệu chứng
die Behandlung điều trị
der Arzttermin lịch khám
die Überweisung giấy chuyển viện
die Allergie dị ứng
die Entzündung viêm
sich verletzen bị thương
die Verletzung chấn thương
die Blutprobe xét nghiệm máu
der Kreislauf tuần hoàn
die Therapie liệu pháp
die Beschwerden triệu chứng khó chịu
die Genesung sự hồi phục
sich erholen hồi phục
der Lebensstil lối sống
die Bewegung vận động
das Immunsystem hệ miễn dịch
die Infektion nhiễm trùng
ansteckend lây nhiễm
impfen tiêm phòng
die Impfung việc tiêm
sich anstecken bị lây
die Behandlungsmethode phương pháp điều trị
der Stress căng thẳng
stressig căng thẳng (tính từ)
die Depression trầm cảm
die Schlafstörung rối loạn giấc ngủ
der Flüssigkeitsmangel thiếu nước
das Schmerzmittel thuốc giảm đau
das Rezept đơn thuốc

Xem thêm: Tiêu chí chấm điểm trong bài thi nói TELC

Từ vựng B2 TELC về truyền thông – công nghệ

Từ vựng B2 TELC về truyền thông – công nghệ
Từ vựng B2 TELC về truyền thông – công nghệ

Trong thời đại kỹ thuật số, chủ đề công nghệ xuất hiện thường xuyên. Đây là nhóm từ vựng B2 TELC giúp bạn hiểu bài đọc về Internet, mạng xã hội, dữ liệu cá nhân…

Từ vựng Nghĩa
die Digitalisierung sự số hóa
digitalisieren số hóa
die Medienkompetenz năng lực sử dụng truyền thông
die Datenverarbeitung xử lý dữ liệu
die Datenschutzrichtlinie chính sách bảo mật dữ liệu
die Privatsphäre quyền riêng tư
das soziale Netzwerk mạng xã hội
der Algorithmus thuật toán
die künstliche Intelligenz trí tuệ nhân tạo
der Nutzer / Benutzer người dùng
der Inhalt (Content) nội dung
die Plattform nền tảng
der Einfluss ảnh hưởng
viral gehen lan truyền
die Fernkommunikation truyền thông từ xa
streamen phát trực tuyến
die Übertragung sự truyền tải
die Reichweite độ phủ, mức tiếp cận
der Zugriff truy cập
herunterladen tải xuống
hochladen tải lên
die Speicherung lưu trữ
das Update cập nhật
der Datenschutz bảo vệ dữ liệu
die App ứng dụng
das Gerät thiết bị
die Bildschirmzeit thời gian dùng màn hình
die Cyberkriminalität tội phạm mạng
das Passwort mật khẩu
die Internetverbindung kết nối internet

Từ vựng B2 TELC về chính trị – kinh tế

Từ vựng B2 TELC về chính trị – kinh tế
Từ vựng B2 TELC về chính trị – kinh tế

Một phần lớn bài đọc và nghe TELC xoay quanh tin tức xã hội. Vì vậy, từ vựng liên quan đến chính trị – kinh tế là nhóm từ vựng không thể thiếu.

Từ vựng Nghĩa
die Regierung chính phủ
der Staat nhà nước
das Gesetz luật pháp
der Bürger công dân
die Wahl bầu cử
die Demokratie dân chủ
abstimmen bỏ phiếu
die Steuer thuế
die Wirtschaft nền kinh tế
die Wirtschaftslage tình hình kinh tế
das Bruttoinlandsprodukt (BIP) tổng sản phẩm quốc nội
die Inflation lạm phát
die Subvention trợ cấp
subventionieren hỗ trợ, trợ cấp
die Arbeitslosenquote tỉ lệ thất nghiệp
der Haushalt ngân sách
die Investition đầu tư
investieren đầu tư
die Globalisierung toàn cầu hóa
die Vorschrift quy định
der Vertrag hiệp ước
die Reform cải cách
die Sanktionen lệnh trừng phạt
die Gewinnerwirtschaftung tạo lợi nhuận
der Wettbewerb cạnh tranh
die Nachfrage nhu cầu
das Angebot nguồn cung
die Schulden nợ
das Unternehmen doanh nghiệp
die Aktie cổ phiếu
der Markt thị trường

Xem thêm: Mẹo làm bài thi nghe TELC đạt điểm cao

Từ vựng B2 TELC về khoa học – nghiên cứu

Từ vựng B2 TELC về khoa học – nghiên cứu
Từ vựng B2 TELC về khoa học – nghiên cứu

Chủ đề khoa học thường xoay quanh nghiên cứu mới, môi trường hoặc công nghệ sinh học. Nắm nhóm từ vựng B2 TELC này giúp bạn đọc hiểu nhanh hơn.

Từ vựng Nghĩa
die Forschung nghiên cứu
forschen nghiên cứu (v)
das Experiment thí nghiệm
experimentieren làm thí nghiệm
die Hypothese giả thuyết
die Theorie lý thuyết
die Wissenschaft khoa học
der Wissenschaftler nhà khoa học
die Erkenntnis phát hiện
der Beweis bằng chứng
beweisen chứng minh
die Auswertung phân tích, đánh giá dữ liệu
analysieren phân tích
die Methode phương pháp
die Innovation đổi mới, sáng tạo
innovativ mang tính đổi mới
die Entwicklung sự phát triển
entwickeln phát triển
die Nachhaltigkeit tính bền vững
nachhaltig bền vững
die Klimaveränderung biến đổi khí hậu
die Umweltbelastung ô nhiễm môi trường
die Untersuchung cuộc khảo sát / kiểm tra
die Studie nghiên cứu khoa học
veröffentlichen công bố
der Fortschritt tiến bộ
der Versuch thử nghiệm
die Daten dữ liệu
die Prognose dự đoán
bewerten đánh giá

Từ vựng B2 TELC về giáo dục

Từ vựng B2 TELC về giáo dục
Từ vựng B2 TELC về giáo dục

Chủ đề giáo dục thường xuất hiện trong bài đọc liên quan đến hệ thống trường học, phương pháp học hoặc trẻ em. Vì vậy, nhóm từ vựng này rất hữu ích.

Từ vựng Nghĩa
das Bildungssystem hệ thống giáo dục
die Schulpflicht nghĩa vụ đi học
die Bildung giáo dục
die Ausbildung đào tạo nghề
die Weiterbildung đào tạo nâng cao
die Fortbildung bồi dưỡng chuyên môn
die Hochschule trường đại học/cao đẳng
die Universität trường đại học
das Studium việc học đại học
der Studiengang ngành học
der Dozent giảng viên
die pädagogische Methode phương pháp sư phạm
pädagogisch thuộc về giáo dục
die Leistungsbewertung đánh giá năng lực
die Prüfung kỳ thi
prüfen kiểm tra
die Lernmethode phương pháp học
der Unterricht việc giảng dạy
der Lehrplan chương trình học
die Ausstattung cơ sở vật chất
die Lernumgebung môi trường học tập
der Schulabschluss bằng tốt nghiệp
das Fernstudium học từ xa
der Schüler học sinh
der Student sinh viên
motivieren tạo động lực
die Motivation động lực
die Betreuung sự hỗ trợ, giám sát
das Praktikum thực tập
die Klassenarbeit bài kiểm tra trên lớp

Xem thêm: Cấu trúc bài thi viết TELC

Cách học từ vựng B2 TELC để ghi nhớ lâu

Cách học từ vựng B2 TELC để ghi nhớ lâu
Cách học từ vựng B2 TELC để ghi nhớ lâu
  1. Học theo chủ đề – tăng khả năng liên kết

Học từ vựng B2 TELC theo chủ đề giúp não bộ tạo nhóm thông tin và ghi nhớ lâu hơn. Khi làm bài thi, bạn cũng dễ kích hoạt lại các từ vựng thuộc cùng chủ đề.

  1. Ghi nhớ bằng câu ví dụ thay vì học đơn lẻ

Ví dụ tốt nhất là ví dụ bạn tự viết. Hãy chuyển mỗi từ thành câu có ngữ cảnh, ví dụ:

  • Die Digitalisierung verändert den Arbeitsmarkt schnell.
  1. Dùng phương pháp Spaced Repetition (Anki, Quizlet)

Đây là cách hiệu quả nhất để ghi nhớ lâu từ vựng B2 TELC. Bạn có thể tạo bộ flashcard riêng theo từng H3 của bài viết này.

  1. Luyện viết theo chủ đề

Mỗi khi học một nhóm từ vựng, hãy viết một đoạn văn 80–100 từ. Đây vừa là luyện Schreiben, vừa giúp từ vựng đi vào trí nhớ dài hạn.

  1. Xem tin tức Đức (DW, ZDF) mỗi ngày

Tin tức chính là nguồn từ vựng B2 TELC tự nhiên và cập nhật. Bạn sẽ gặp lại rất nhiều từ trong đề thi.

  1. Luyện nói để kích hoạt từ thụ động thành từ chủ động

Hãy nói về các chủ đề: công nghệ, giáo dục, kinh tế, môi trường… mỗi ngày 5 phút. Đây là bí quyết giúp bạn dùng từ vựng một cách linh hoạt khi vào phòng thi nói.

Nắm vững từ vựng B2 TELC theo chủ đề và có phương pháp học đúng sẽ giúp bạn vượt qua bài thi TELC B2 một cách dễ dàng hơn. Hãy kết hợp học từ, viết câu, luyện nghe báo, nói mỗi ngày và sử dụng các gợi ý trong bài. Nếu bạn muốn tìm kiếm tài liệu chuẩn về hữu ích về tiếng Đức, hãy tham khảo ngay Siêu Tiếng Đức — kho tài liệu miễn phí giúp bạn chinh phục tiếng Đức dễ dàng hơn!

Rate this post
Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on email
Email

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 0247.304.1711 Gọi ngay 0986.504.482 Zalo Logo Zalo Facebook
error: Content is protected !!

Gửi ý kiến đóng góp của bạn tại đây để SIEUTIENGDUC ngày càng hoàn thiện, phát triển hơn
SIEUTIENGDUC luôn sẵn sàng lắng nghe và tiếp thu.

SIEUTIENGDUC luôn đón nhận các ý kiến đóng góp của các bạn để SIEUTIENGDUC nâng cao trải nghiệm.

Gửi nội dung chương trình tài trợ đến: sieutiengduc@gmail.com
SIEUTIENGDUC sẽ phản hồi lại nếu chương trình của bạn phù hợp.

Để lại thông tin nhận tư vấn MIỄN PHÍ từ đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp của SIEUTIENGDUC.
Tất cả thông tin về khoá học, lịch học, lớp học thử trải nghiệm MIỄN PHÍ.

CỐ VẤN CMMB VIỆT NAM

Tiến sĩ. Bác sĩ. NGUYỄN THỊ NGUYỆT ÁNH

Tiến sĩ y khoa, chuyên ngành dịch tễ học, ĐH y khoa Kanazawa, Nhật Bản

Nguyên Công chức Vụ tổ chức cán bộ, Bộ Y Tế, Việt Nam

Nguyên nghiên cứu viên – bác sĩ tâm lý và tâm thần trẻ em và trẻ vị thành niên, Bệnh viện đại học Ulm, CHLB Đức

Tương lai của thế giới nằm trong lớp học của ngày hôm nay!