Danh sách từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da cần biết

Từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ, mà còn cực kỳ hữu ích trong các tình huống thực tế – đặc biệt là khi đi khám hoặc trao đổi về sức khỏe. Hiểu rõ các từ ngữ liên quan đến da liễu giúp bạn mô tả chính xác triệu chứng, hiểu hướng dẫn của bác sĩ và tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Đức trong đời sống hằng ngày. Hãy cùng Siêu Tiếng Đức khám phá những nhóm từ vựng, mẫu câu và mẹo ghi nhớ hiệu quả nhất nhé!

Lợi ích khi biết các từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da

Lợi ích khi biết các từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da
Lợi ích khi biết các từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da

Việc nắm vững từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da mang lại nhiều lợi ích thiết thực trong cuộc sống và công việc. Đầu tiên, nó giúp bạn mô tả chính xác triệu chứng khi đi khám tại Đức hoặc trao đổi với bác sĩ da liễu, tránh hiểu nhầm trong chẩn đoán. Thứ hai, khi bạn làm việc trong lĩnh vực chăm sóc sắc đẹp, mỹ phẩm hoặc y tế, vốn từ này giúp bạn giao tiếp chuyên nghiệp hơn, dễ dàng đọc hiểu hướng dẫn sản phẩm, toa thuốc hay tài liệu chuyên ngành.

Ngoài ra, học từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da còn giúp bạn mở rộng khả năng ngôn ngữ trong chủ đề sức khỏe và cơ thể người, hỗ trợ tốt cho việc luyện thi các chứng chỉ như Goethe-Zertifikat hoặc TELC, nơi các chủ đề y tế thường xuất hiện.

Xem thêm: Ngữ pháp và chủ đề từ vựng cần nắm trong trình độ tiếng Đức A1

Từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da phổ biến

Từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da phổ biến
Từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da phổ biến

Các bệnh ngoài da như mụn, viêm da hay dị ứng đều rất phổ biến trong đời sống hằng ngày. Vì vậy, nắm vững từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da sẽ giúp bạn dễ dàng mô tả tình trạng của mình khi đi khám hoặc trao đổi với người bản xứ. Dưới đây là danh sách những từ vựng thông dụng nhất mà bạn nên ghi nhớ.

🇻🇳 Tiếng Việt 🇩🇪 Tiếng Đức
Bệnh về da die Hautkrankheit
Da die Haut
Mụn der Pickel
Mụn trứng cá die Akne
Dị ứng die Allergie
Viêm da die Dermatitis
Viêm da dị ứng die Neurodermitis
Cháy nắng der Sonnenbrand
Da khô trockene Haut
Da nhờn fettige Haut
Da nhạy cảm empfindliche Haut
Nám die Pigmentflecken
Tàn nhang die Sommersprossen
Ngứa der Juckreiz
Phát ban der Hautausschlag
Da sần raue Haut
Da bong tróc schuppige Haut
Da đỏ gerötete Haut
Mụn đầu đen Mitesser
Mụn viêm entzündlicher Pickel
Da mẩn ngứa juckende Haut
Viêm nang lông die Follikulitis
Mề đay die Urtikaria
Nấm da der Hautpilz
Nấm móng der Nagelpilz
Chàm das Ekzem
Trầy xước die Schramme
Vết thương die Wunde
Sẹo die Narbe
Da bị kích ứng gereizte Haut
Da bị lão hóa gealterte Haut
Vết bầm der Bluterguss
Da sạm fleckige Haut
Lỗ chân lông die Poren
Tế bào da die Hautzelle
Tổn thương da Hautschädigung
Bệnh vẩy nến die Schuppenflechte
Da nhăn faltige Haut
Mụn mủ eitriger Pickel
Viêm lỗ chân lông Entzündung der Poren
Da nứt nẻ rissige Haut
Da đổi màu verfärbte Haut
Bệnh da mãn tính chronische Hautkrankheit
Tăng sắc tố Hyperpigmentierung
Giảm sắc tố Hypopigmentierung
Da thâm dunkle Hautstellen
Da sưng geschwollene Haut
Viêm tuyến bã nhờn Entzündung der Talgdrüsen
Da bị phồng rộp Blasen auf der Haut
Mụn nước die Blase
Da nhờn mụn unreine Haut

Một số từ vựng mở rộng về điều trị da liễu

Một số từ vựng mở rộng về điều trị da liễu
Một số từ vựng mở rộng về điều trị da liễu

Sau khi đã quen với từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da cơ bản, bạn có thể mở rộng thêm vốn từ liên quan đến chăm sóc và điều trị da liễu. Phần này bao gồm các từ dùng trong thẩm mỹ, sản phẩm chăm sóc da và các liệu pháp điều trị chuyên sâu – rất hữu ích nếu bạn làm trong ngành làm đẹp hoặc y tế.

🇻🇳 Tiếng Việt 🇩🇪 Tiếng Đức
Bác sĩ da liễu der Hautarzt / die Hautärztin
Chuyên khoa da liễu die Dermatologie
Điều trị da die Hautbehandlung
Kem dưỡng da die Hautcreme
Thuốc bôi die Salbe
Thuốc mỡ die Creme
Thuốc kháng viêm das entzündungshemmende Mittel
Kem chống nắng die Sonnencreme
Serum dưỡng da das Serum
Tẩy tế bào chết das Peeling
Mặt nạ dưỡng da die Gesichtsmaske
Rửa mặt das Gesicht waschen
Sữa rửa mặt das Gesichtsreinigungsmittel
Dưỡng ẩm die Feuchtigkeitspflege
Điều trị bằng laser die Laserbehandlung
Điều trị mụn die Aknebehandlung
Chăm sóc da die Hautpflege
Làm sạch sâu die Tiefenreinigung
Tái tạo da die Hauterneuerung
Dưỡng trắng die Aufhellung
Chống lão hóa die Anti-Aging-Behandlung
Trị nám die Behandlung von Pigmentflecken
Điều trị sẹo die Narbenbehandlung
Bác sĩ thẩm mỹ der Schönheitsarzt
Sản phẩm chăm sóc da das Hautpflegeprodukt
Dược mỹ phẩm die Dermokosmetik
Da liễu thẩm mỹ die ästhetische Dermatologie
Phác đồ điều trị der Behandlungsplan
Thuốc uống trị mụn das Akne-Medikament
Kháng sinh das Antibiotikum
Cấp ẩm die Feuchtigkeitszufuhr
Làm dịu da die Hautberuhigung
Chống kích ứng anti-irritativ
Tái tạo tế bào da die Zellregeneration
Tẩy trang das Abschminken
Sữa tắm das Duschgel
Toner das Gesichtswasser
Dưỡng da ban đêm die Nachtpflege
Điều trị bằng ánh sáng die Lichttherapie
Điều trị bằng thuốc medikamentöse Behandlung
Chăm sóc chuyên sâu intensive Pflege
Tư vấn da liễu dermatologische Beratung
Liệu pháp tự nhiên die natürliche Therapie
Điều trị spa die Spa-Behandlung
Dưỡng da y học die medizinische Hautpflege
Bảo vệ da Hautschutz
Điều trị tại nhà die Heimbehandlung
Trị mụn bằng thảo dược pflanzliche Aknebehandlung
Bác sĩ tư vấn der Beraterarzt
Kiểm tra da die Hautuntersuchung

Xem thêm: Từ vựng tiếng Đức chủ đề phỏng vấn xin việc

Mẫu câu với từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da

Mẫu câu với từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da
Mẫu câu với từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da

Học thuộc từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da là bước đầu, nhưng biết cách vận dụng trong câu nói thực tế mới giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn khi đi khám hoặc trò chuyện về sức khỏe. Những mẫu câu dưới đây sẽ giúp bạn diễn tả các vấn đề thường gặp như mụn, viêm da, dị ứng hay da khô bằng tiếng Đức một cách tự nhiên.

STT Câu tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 Ich habe Hautausschlag am Arm. Tôi bị phát ban ở tay.
2 Meine Haut juckt seit gestern. Da tôi bị ngứa từ hôm qua.
3 Ich habe trockene Haut im Winter. Tôi bị da khô vào mùa đông.
4 Die Creme hilft gegen Akne. Kem này giúp trị mụn.
5 Ich leide an einer Allergie. Tôi bị dị ứng.
6 Der Arzt hat mir eine Salbe verschrieben. Bác sĩ đã kê cho tôi một loại thuốc mỡ.
7 Meine Haut ist gerötet und gereizt. Da tôi bị đỏ và kích ứng.
8 Ich brauche eine Feuchtigkeitscreme. Tôi cần một loại kem dưỡng ẩm.
9 Ich habe Sonnenbrand nach dem Urlaub. Tôi bị cháy nắng sau kỳ nghỉ.
10 Diese Lotion beruhigt empfindliche Haut. Loại lotion này làm dịu da nhạy cảm.
11 Ich möchte meine Hautpflege verbessern. Tôi muốn cải thiện việc chăm sóc da của mình.
12 Der Hautarzt hat gesagt, ich habe Ekzeme. Bác sĩ da liễu nói tôi bị chàm.
13 Ich bekomme schnell Pickel, wenn ich gestresst bin. Tôi dễ nổi mụn khi bị căng thẳng.
14 Kann ich diese Salbe ohne Rezept kaufen? Tôi có thể mua loại thuốc mỡ này không cần toa không?
15 Ich habe eine allergische Reaktion auf das Shampoo. Tôi bị dị ứng với dầu gội.
16 Meine Haut schält sich nach dem Sonnenbad. Da tôi bị bong tróc sau khi tắm nắng.
17 Ich benutze täglich Sonnenschutzcreme. Tôi dùng kem chống nắng hằng ngày.
18 Der Arzt untersucht meine Haut. Bác sĩ đang kiểm tra da của tôi.
19 Ich habe kleine Flecken auf der Haut bemerkt. Tôi nhận thấy có vài đốm nhỏ trên da.
20 Ich möchte einen Termin beim Hautarzt machen. Tôi muốn đặt lịch hẹn với bác sĩ da liễu.

Từ vựng tiếng Đức chủ đề về các bệnh thông thường

Từ vựng tiếng Đức chủ đề về các bệnh thông thường
Từ vựng tiếng Đức chủ đề về các bệnh thông thường

Ngoài từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da, bạn cũng nên học thêm những từ vựng liên quan đến các bệnh thường gặp như cảm cúm, đau đầu hay viêm họng. Điều này giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn trong các tình huống nói về sức khỏe hoặc khi cần gặp bác sĩ tại Đức.

🇻🇳 Tiếng Việt 🇩🇪 Tiếng Đức
Bệnh cảm cúm die Grippe
Cảm lạnh die Erkältung
Ho der Husten
Sốt das Fieber
Đau đầu die Kopfschmerzen
Đau bụng die Bauchschmerzen
Đau họng die Halsschmerzen
Nghẹt mũi die verstopfte Nase
Hắt hơi das Niesen
Mệt mỏi die Müdigkeit
Đau răng die Zahnschmerzen
Đau lưng die Rückenschmerzen
Đau khớp die Gelenkschmerzen
Buồn nôn die Übelkeit
Nôn mửa das Erbrechen
Tiêu chảy der Durchfall
Táo bón die Verstopfung
Viêm họng die Halsentzündung
Viêm phổi die Lungenentzündung
Viêm tai die Ohrenentzündung
Viêm dạ dày die Magenschleimhautentzündung
Viêm ruột die Darmentzündung
Đau tim der Herzinfarkt
Cao huyết áp der Bluthochdruck
Thấp huyết áp der niedrige Blutdruck
Tiểu đường der Diabetes
Béo phì die Fettleibigkeit
Suy nhược die Erschöpfung
Mất ngủ die Schlaflosigkeit
Dị ứng phấn hoa die Pollenallergie
Bệnh cúm mùa die saisonale Grippe
Bệnh cảm nắng der Hitzschlag
Đau cơ die Muskelschmerzen
Viêm xoang die Nasennebenhöhlenentzündung
Viêm gan die Hepatitis
Viêm thận die Nierenentzündung
Viêm khớp die Arthritis
Gãy xương der Knochenbruch
Bong gân die Verstauchung
Chấn thương die Verletzung
Nhiễm trùng die Infektion
Sốt phát ban das Masernfieber
Bệnh thủy đậu die Windpocken
Bệnh sởi die Masern
Bệnh quai bị die Mumps
Bệnh ho gà der Keuchhusten
Viêm kết mạc die Bindehautentzündung
Viêm amidan die Mandelentzündung
Viêm phế quản die Bronchitis
Cúm nhẹ leichte Grippe

Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da nhanh chóng

Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da nhanh chóng
Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da nhanh chóng

Để học hiệu quả từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da, bạn nên áp dụng các phương pháp học chủ động thay vì chỉ ghi nhớ thụ động.

  • Học theo nhóm chủ đề nhỏ: Chia các từ theo nhóm như bệnh ngoài da, mỹ phẩm, phương pháp điều trị, triệu chứng da liễu để não bộ dễ ghi nhớ và liên kết hơn.
  • Sử dụng hình ảnh minh họa: Gắn hình ảnh thật của các triệu chứng hoặc sản phẩm điều trị da giúp bạn liên tưởng nhanh hơn khi gặp từ mới.
  • Luyện nói qua mẫu câu thực tế: Mỗi khi học xong một nhóm từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da, hãy đặt câu ví dụ như „Ich habe Hautausschlag.“ hoặc „Der Arzt verschreibt mir eine Creme.“ để ghi nhớ sâu hơn.
  • Dùng flashcards và ứng dụng học từ vựng: Các app như Quizlet, Anki giúp bạn ôn tập lặp lại có hệ thống, đảm bảo ghi nhớ lâu dài.

Khi kết hợp nhiều phương pháp như vậy, bạn sẽ nhanh chóng mở rộng vốn từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da và tự tin sử dụng chúng trong giao tiếp hoặc công việc.

Biết những từ vựng tiếng Đức chủ đề bệnh về da không chỉ giúp bạn giao tiếp chính xác trong môi trường y tế mà còn hỗ trợ mở rộng kiến thức về cơ thể và sức khỏe nói chung. Khi học đều đặn và kết hợp với phương pháp ghi nhớ thông minh, bạn sẽ nhanh chóng tự tin sử dụng các từ vựng này trong hội thoại hoặc thi chứng chỉ tiếng Đức. Hãy theo dõi Siêu Tiếng Đức – kho tài liệu miễn phí, nơi chia sẻ kiến thức, từ vựng và mẹo học hiệu quả giúp bạn giỏi tiếng Đức mỗi ngày.

Rate this post
Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on email
Email

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 0247.304.1711 Gọi ngay 0986.504.482 Zalo Logo Zalo Facebook
error: Content is protected !!

Gửi ý kiến đóng góp của bạn tại đây để SIEUTIENGDUC ngày càng hoàn thiện, phát triển hơn
SIEUTIENGDUC luôn sẵn sàng lắng nghe và tiếp thu.

SIEUTIENGDUC luôn đón nhận các ý kiến đóng góp của các bạn để SIEUTIENGDUC nâng cao trải nghiệm.

Gửi nội dung chương trình tài trợ đến: sieutiengduc@gmail.com
SIEUTIENGDUC sẽ phản hồi lại nếu chương trình của bạn phù hợp.

Để lại thông tin nhận tư vấn MIỄN PHÍ từ đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp của SIEUTIENGDUC.
Tất cả thông tin về khoá học, lịch học, lớp học thử trải nghiệm MIỄN PHÍ.

CỐ VẤN CMMB VIỆT NAM

Tiến sĩ. Bác sĩ. NGUYỄN THỊ NGUYỆT ÁNH

Tiến sĩ y khoa, chuyên ngành dịch tễ học, ĐH y khoa Kanazawa, Nhật Bản

Nguyên Công chức Vụ tổ chức cán bộ, Bộ Y Tế, Việt Nam

Nguyên nghiên cứu viên – bác sĩ tâm lý và tâm thần trẻ em và trẻ vị thành niên, Bệnh viện đại học Ulm, CHLB Đức

Tương lai của thế giới nằm trong lớp học của ngày hôm nay!