99+ Từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình cơ bản nhất

Từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình là một trong những nhóm từ căn bản nhưng cực kỳ quan trọng cho người học tiếng Đức trình độ A1–B1. Bạn sẽ cần dùng chủ đề này trong các bài thi nói, viết, khi giới thiệu bản thân, mô tả gia đình, điền form ở Đức hay trò chuyện hàng ngày. Bài viết dưới đây của Siêu Tiếng Đức sẽ tổng hợp trọn bộ từ vựng theo từng nhóm, có ví dụ, mẫu câu và cả mẹo học hiệu quả, giúp bạn ghi nhớ nhanh – dùng đúng – áp dụng tự nhiên.

Từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình về các thành viên

Từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình về các thành viên
Từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình về các thành viên

Để học hiệu quả từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình, bạn nên bắt đầu từ nhóm từ vựng A1 chỉ các thành viên trong gia đình. Đây là nền tảng cho mọi chủ đề giao tiếp liên quan đến giới thiệu bản thân, kể về gia đình hoặc mô tả mối quan hệ.

STT Từ vựng Giống Số nhiều Nghĩa
1 die Familie die die Familien gia đình
2 das Familienmitglied das die Familienmitglieder thành viên gia đình
3 der Vater der die Väter bố
4 die Mutter die die Mütter mẹ
5 die Eltern Pl. bố mẹ
6 der Sohn der die Söhne con trai
7 die Tochter die die Töchter con gái
8 der Bruder der die Brüder anh/em trai
9 die Schwester die die Schwestern chị/em gái
10 die Geschwister Pl. anh chị em
11 der Onkel der die Onkel chú/cậu/bác trai
12 die Tante die die Tanten cô/dì/bác gái
13 der Cousin der die Cousins anh/em họ
14 die Cousine die die Cousinen chị/em họ
15 der Neffe der die Neffen cháu trai (anh/chị/em ruột)
16 die Nichte die die Nichten cháu gái
17 der Opa der die Opas ông
18 die Oma die die Omas
19 die Großmutter die die Großmütter bà (trang trọng)
20 der Großvater der die Großväter ông (trang trọng)
21 die Großeltern Pl. ông bà
22 der Enkel der die Enkel cháu trai
23 die Enkelin die die Enkelinnen cháu gái
24 der Schwiegervater der die Schwiegerväter bố vợ/chồng
25 die Schwiegermutter die die Schwiegermütter mẹ vợ/chồng
26 die Schwiegereltern Pl. bố mẹ vợ/chồng
27 der Schwiegersohn der die Schwiegersöhne con rể
28 die Schwiegertochter die die Schwiegertöchter con dâu
29 der Stiefvater der die Stiefväter cha dượng
30 die Stiefmutter die die Stiefmütter mẹ kế

Từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình về mối quan hệ và tình trạng hôn nhân

Từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình về mối quan hệ và tình trạng hôn nhân
Từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình về mối quan hệ và tình trạng hôn nhân

Phần tiếp theo của từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình giúp bạn mô tả chính xác mối quan hệ, tình trạng hôn nhân, và các khái niệm liên quan — cực kỳ hữu ích khi điền giấy tờ, phỏng vấn hoặc giao tiếp hàng ngày.

STT Từ vựng Giống Số nhiều Nghĩa
1 ledig độc thân
2 verheiratet đã kết hôn
3 geschieden ly hôn
4 verwitwet góa vợ/chồng
5 getrennt ly thân
6 verlobt đính hôn
7 die Ehe die die Ehen hôn nhân
8 das Ehepaar das die Ehepaare cặp vợ chồng
9 der Ehemann der die Ehemänner chồng
10 die Ehefrau die die Ehefrauen vợ
11 der Partner der die Partner bạn đời (nam)
12 die Partnerin die die Partnerinnen bạn đời (nữ)
13 der Lebensgefährte der die Lebensgefährten người sống chung
14 die Lebensgefährtin die die Lebensgefährtinnen người sống chung
15 die Beziehung die die Beziehungen mối quan hệ
16 das Paar das die Paare cặp đôi
17 die Freundschaft die die Freundschaften tình bạn
18 die Partnerschaft die die Partnerschaften quan hệ yêu đương
19 der Ex-Mann der die Ex-Männer chồng cũ
20 die Ex-Frau die die Ex-Frauen vợ cũ
21 die Familie gründen Phrase lập gia đình
22 zusammenwohnen Verb sống chung
23 sich trennen Verb chia tay
24 sich scheiden lassen Verb ly hôn
25 sich verloben Verb đính hôn
26 der Haushalt der die Haushalte hộ gia đình
27 der Alleinerziehende der die Alleinerziehenden cha mẹ đơn thân
28 die Patchworkfamilie die die Patchworkfamilien gia đình tái hôn/trộn
29 die Fernbeziehung die die Fernbeziehungen yêu xa
30 die Hochzeit die die Hochzeiten đám cưới

Các tính từ – động từ tiếng Đức thường dùng trong chủ đề gia đình

Các tính từ – động từ tiếng Đức thường dùng trong chủ đề gia đình
Các tính từ – động từ tiếng Đức thường dùng trong chủ đề gia đình

Trong giao tiếp hằng ngày, nhóm tính từ và động từ đóng vai trò quan trọng khi mô tả cảm xúc, tính cách hoặc các hoạt động trong gia đình. Khi học từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình, bạn nên ưu tiên ghi nhớ những từ thông dụng dưới đây để diễn đạt tự nhiên hơn.

STT Từ vựng Loại từ Nghĩa tiếng Việt
1 lieb Adj yêu thương, dễ mến
2 streng Adj nghiêm khắc
3 geduldig Adj kiên nhẫn
4 ungeduldig Adj thiếu kiên nhẫn
5 stolz Adj tự hào
6 besorgt Adj lo lắng
7 verantwortlich Adj có trách nhiệm
8 zuverlässig Adj đáng tin cậy
9 offen Adj cởi mở
10 hilfsbereit Adj hay giúp đỡ
11 fleißig Adj chăm chỉ
12 faul Adj lười
13 streng Adj nghiêm khắc
14 freundlich Adj thân thiện
15 treu Adj chung thủy
16 sich kümmern um Verb chăm sóc
17 unterstützen Verb hỗ trợ
18 erziehen Verb nuôi dạy
19 sich streiten Verb cãi nhau
20 sich versöhnen Verb làm hòa
21 helfen Verb giúp đỡ
22 lieben Verb yêu thương
23 respektieren Verb tôn trọng
24 vertrauen Verb tin tưởng
25 feiern Verb ăn mừng
26 besuchen Verb thăm
27 sich verlassen auf Verb dựa vào
28 zusammenleben Verb sống cùng nhau
29 aufwachsen Verb lớn lên
30 unterstützen Verb hỗ trợ

Xem thêm: Từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học

Một số từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình trình độ B1 – B2

Một số từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình trình độ B1 - B2
Một số từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình trình độ B1 – B2

Ở trình độ cao hơn, người học cần mở rộng vốn từ giúp mô tả sâu sắc các mối quan hệ, vai trò và các chủ đề xã hội liên quan đến gia đình. Nhóm từ sau đây sẽ hỗ trợ bạn diễn đạt trôi chảy hơn khi nói hoặc viết về từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình trong ngữ cảnh nâng cao.

STT Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
1 die Erziehung sự giáo dục, nuôi dạy
2 die Kinderbetreuung việc chăm sóc trẻ
3 das Sorgerecht quyền nuôi con
4 die Patchworkfamilie gia đình tái hôn
5 die Wohngemeinschaft (WG) nhóm sống chung
6 der Zusammenhalt sự gắn kết
7 die Vertrautheit sự thân thiết
8 die Geborgenheit cảm giác an toàn, che chở
9 die Unterstützung sự hỗ trợ
10 die Verantwortung trách nhiệm
11 die Beziehungspflege việc duy trì mối quan hệ
12 die Generation thế hệ
13 die Altersvorsorge chăm sóc tuổi già
14 die Eheberatung tư vấn hôn nhân
15 die Familienfeier tiệc gia đình
16 die Hochzeitsreise tuần trăng mật
17 die Partnerschaft quan hệ bạn đời
18 der Ehepartner vợ/chồng
19 das Vertrauen sự tin tưởng
20 der Respekt sự tôn trọng
21 die Trennung chia tay, ly thân
22 die Scheidung ly hôn
23 das Familienmitglied thành viên gia đình
24 die Herkunftsfamilie gia đình gốc
25 die Erbfolge thừa kế
26 der Haushalt hộ gia đình, việc nhà
27 die Rollenverteilung phân chia vai trò
28 die Zuneigung sự yêu thương, trìu mến
29 die Auseinandersetzung tranh luận, xung đột
30 die Versöhnung sự hòa giải

Mẫu câu với từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình

Mẫu câu với từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình
Mẫu câu với từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình
  1. Ich habe eine große Familie.
    (Tôi có một gia đình lớn.)
  2. Meine Mutter arbeitet im Krankenhaus.
    (Mẹ tôi làm việc trong bệnh viện.)
  3. Mein Vater kocht sehr gut.
    (Bố tôi nấu ăn rất ngon.)
  4. Ich habe zwei Geschwister: einen Bruder und eine Schwester.
    (Tôi có hai anh chị em: một anh trai và một chị gái.)
  5. Meine Großeltern wohnen auf dem Land.
    (Ông bà tôi sống ở nông thôn.)
  6. Ich verstehe mich gut mit meinem Bruder.
    (Tôi hòa thuận với anh trai mình.)
  7. Meine Eltern sind seit zwanzig Jahren verheiratet.
    (Ba mẹ tôi đã kết hôn được 20 năm.)
  8. Ich verbringe viel Zeit mit meiner Familie am Wochenende.
    (Tôi dành nhiều thời gian cho gia đình vào cuối tuần.)
  9. Mein Onkel besucht uns jeden Monat.
    (Chú tôi đến thăm chúng tôi mỗi tháng.)
  10. Wir feiern jeden Geburtstag zusammen.
    (Gia đình tôi luôn tổ chức sinh nhật cùng nhau.)

Mẹo học thuộc hiệu quả các từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình

Mẹo học thuộc hiệu quả các từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình
Mẹo học thuộc hiệu quả các từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình

Để ghi nhớ từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình nhanh và lâu, bạn có thể áp dụng các mẹo sau:

  1. Học theo sơ đồ gia đình (Stammbaum): Vẽ cây gia phả và điền từ vựng vào từng vị trí giúp bạn hiểu mối quan hệ dễ hơn.
  2. Dùng ảnh thật của gia đình

Gắn nhãn dưới mỗi hình bằng tiếng Đức: Mutter, Vater, Schwester…
Tạo kết nối cảm xúc → nhớ lâu hơn.

  1. Tự viết đoạn giới thiệu gia đình: Chỉ 5–7 câu mỗi ngày với từ mới đã học. Lặp lại liên tục sẽ giúp bạn dùng từ tự nhiên.
  2. Luyện nói theo tình huống: Ví dụ: Giới thiệu gia đình khi đi phỏng vấn Ausbildung, khai form, nói chuyện với bạn bè.
  3. Dùng flashcard – app từ vựng: Vừa học, vừa ôn theo phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS) giúp ghi nhớ dài hạn.

Như vậy, từ vựng tiếng Đức chủ đề gia đình là nhóm từ quan trọng và có tính ứng dụng cao trong mọi tình huống giao tiếp, từ giới thiệu bản thân, mô tả gia đình cho đến dùng trong giấy tờ tại Đức. Khi bạn nắm chắc từ vựng cơ bản đến nâng cao, kết hợp mẫu câu và luyện tập mỗi ngày, việc giao tiếp bằng tiếng Đức sẽ trở nên tự nhiên hơn rất nhiều. Hãy theo dõi Siêu Tiếng Đức ngay nếu bạn muốn học sâu hơn theo chủ đề, có ví dụ, bài tập và video bài giảng dễ hiểu!

Rate this post
Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on email
Email

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 0247.304.1711 Gọi ngay 0986.504.482 Zalo Logo Zalo Facebook
error: Content is protected !!

Gửi ý kiến đóng góp của bạn tại đây để SIEUTIENGDUC ngày càng hoàn thiện, phát triển hơn
SIEUTIENGDUC luôn sẵn sàng lắng nghe và tiếp thu.

SIEUTIENGDUC luôn đón nhận các ý kiến đóng góp của các bạn để SIEUTIENGDUC nâng cao trải nghiệm.

Gửi nội dung chương trình tài trợ đến: sieutiengduc@gmail.com
SIEUTIENGDUC sẽ phản hồi lại nếu chương trình của bạn phù hợp.

Để lại thông tin nhận tư vấn MIỄN PHÍ từ đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp của SIEUTIENGDUC.
Tất cả thông tin về khoá học, lịch học, lớp học thử trải nghiệm MIỄN PHÍ.

CỐ VẤN CMMB VIỆT NAM

Tiến sĩ. Bác sĩ. NGUYỄN THỊ NGUYỆT ÁNH

Tiến sĩ y khoa, chuyên ngành dịch tễ học, ĐH y khoa Kanazawa, Nhật Bản

Nguyên Công chức Vụ tổ chức cán bộ, Bộ Y Tế, Việt Nam

Nguyên nghiên cứu viên – bác sĩ tâm lý và tâm thần trẻ em và trẻ vị thành niên, Bệnh viện đại học Ulm, CHLB Đức

Tương lai của thế giới nằm trong lớp học của ngày hôm nay!