Khám phá từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia cho người mới

Từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia là nguồn kiến thức thú vị giúp bạn vừa học tiếng Đức vừa tìm hiểu văn hóa Đức qua lễ hội nổi tiếng Oktoberfest. Trong bài viết này, Siêu Tiếng Đức tổng hợp những từ ngữ quen thuộc về chủ đề này và các hoạt động sôi nổi trong lễ hội giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu hơn về một nét đặc sắc trong văn hóa Đức.

Giới thiệu về lễ hội bia Oktoberfest ở Đức

Giới thiệu về lễ hội bia Oktoberfest ở Đức
Giới thiệu về lễ hội bia Oktoberfest ở Đức

Lễ hội bia Oktoberfest là sự kiện văn hóa truyền thống lớn nhất nước Đức, được tổ chức thường niên tại thành phố Munich, bang Bavaria. Lễ hội bắt đầu từ cuối tháng 9 và kéo dài khoảng 16 đến 18 ngày, thu hút hàng triệu du khách trong và ngoài nước. Nguồn gốc của Oktoberfest bắt đầu từ năm 1810, khi người dân Munich tổ chức tiệc mừng đám cưới của Thái tử Ludwig và Công chúa Therese. Đây chính là dịp hoàn hảo để bạn vừa tận hưởng hương vị nước Đức vừa học thêm từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia, giúp việc học ngôn ngữ trở nên sinh động và gần gũi hơn.

Xem thêm: Sơ lược về trình độ tiếng Đức A1

Từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia về đồ uống

Từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia về đồ uống
Từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia về đồ uống

Khi nhắc đến Oktoberfest, không thể bỏ qua những ly bia trứ danh cùng các loại đồ uống truyền thống đặc sắc. Trong phần này, từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia sẽ giúp bạn biết cách gọi tên các loại bia, rượu, và đồ uống phổ biến được phục vụ trong lễ hội.

STT Từ vựng tiếng Đức Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 das Bier [biːɐ̯] bia
2 der Bierkrug [ˈbiːɐ̯kruːk] cốc bia lớn
3 das Weißbier [ˈvaɪ̯sbɪɐ̯] bia trắng
4 das Dunkelbier [ˈdʊŋkl̩ˌbiːɐ̯] bia đen
5 das Helles [ˈhɛləs] bia vàng nhạt
6 das Starkbier [ˈʃtaʁkˌbiːɐ̯] bia nặng độ
7 das Radler [ˈʁaːdlɐ] bia pha nước chanh
8 das Malzbier [ˈmalt͡sˌbiːɐ̯] bia mạch nha
9 die Brauerei [bʁaʊ̯əˈʁaɪ̯] nhà máy bia
10 der Braumeister [ˈbʁaʊ̯ˌmaɪ̯stɐ] thợ nấu bia
11 das Fassbier [ˈfasˌbiːɐ̯] bia tươi từ thùng
12 die Biersorte [ˈbiːɐ̯ˌzɔʁtə] loại bia
13 der Biergarten [ˈbiːɐ̯ˌgaʁtn̩] vườn bia
14 die Maß [maːs] đơn vị bia 1 lít
15 die Schaumkrone [ˈʃaʊ̯mˌkʁoːnə] lớp bọt bia
16 der Krug [kʁuːk] cốc
17 das Glas [ɡlaːs] ly
18 der Zapfhahn [ˈt͡sapfˌhaːn] vòi rót bia
19 die Braukunst [ˈbʁaʊ̯ˌkʊnst] nghệ thuật nấu bia
20 der Bierwagen [ˈbiːɐ̯ˌvaːɡn̩] xe chở bia
21 die Bierprobe [ˈbiːɐ̯ˌpʁoːbə] nếm bia
22 der Bierstand [ˈbiːɐ̯ˌʃtant] quầy bia
23 der Bierzelt [ˈbiːɐ̯ˌt͡sɛlt] lều bia
24 das Pils [pɪls] bia Pilsner
25 das Exportbier [ˈɛkspɔʁtˌbiːɐ̯] bia xuất khẩu
26 das Kellerbier [ˈkɛlɐˌbiːɐ̯] bia hầm
27 das alkoholfreie Bier [ˈalkohɔlˌfʁaɪ̯ə biːɐ̯] bia không cồn
28 die Hopfen [ˈhɔpfn̩] hoa bia
29 das Malz [malt͡s] mạch nha
30 das Wasser [ˈvasɐ] nước
31 der Alkoholgehalt [ˈalkohɔlɡəhʔalt] nồng độ cồn
32 die Braugerste [ˈbʁaʊ̯ˌɡɛʁstə] lúa mạch nấu bia
33 der Trinkspruch [ˈtʁɪŋkˌʃpʁʊx] lời chúc khi uống
34 Prost! [pʁoːst] Cạn ly!
35 Zum Wohl! [t͡sʊm voːl] Chúc sức khỏe!
36 das Bierfass [ˈbiːɐ̯ˌfas] thùng bia
37 der Schankkellner [ˈʃaŋkˌkɛlnɐ] nhân viên rót bia
38 das Weizenbier [ˈvaɪ̯t͡sənˌbiːɐ̯] bia lúa mì
39 das Oktoberfestbier [ɔkˈtoːbɐˌfɛstˌbiːɐ̯] bia đặc biệt lễ hội
40 der Bierschaum [ˈbiːɐ̯ˌʃaʊ̯m] bọt bia
41 die Kühltruhe [ˈkyːlˌtʁuːə] thùng lạnh
42 der Durst [dʊʁst] cơn khát
43 das Getränk [ɡəˈtʁɛŋk] đồ uống
44 die Brauereiführung [bʁaʊ̯əˈʁaɪ̯ˌfyːʁʊŋ] tour nhà máy bia
45 die Biermarke [ˈbiːɐ̯ˌmaʁkə] thương hiệu bia
46 der Geschmack [ɡəˈʃmak] hương vị
47 der Hopfengeruch [ˈhɔpfn̩ɡəˌʁʊx] mùi hoa bia
48 die Bierdose [ˈbiːɐ̯ˌdoːzə] lon bia
49 die Bierflasche [ˈbiːɐ̯ˌflaʃə] chai bia
50 der Bierliebhaber [ˈbiːɐ̯ˌliːpˌhaːbɐ] người yêu thích bia

Từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia về các món ăn

Từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia về các món ăn
Từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia về các món ăn

Ẩm thực là linh hồn của Oktoberfest! Bên cạnh bia, du khách còn được thưởng thức vô số món ăn đậm chất Bavaria. Cùng khám phá từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia về ẩm thực để bạn có thể tự tin gọi món như người bản xứ.

STT Từ vựng tiếng Đức Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 das Hähnchen [ˈhɛːnçn̩] gà quay
2 die Bratwurst [ˈbʁaːtvʊʁst] xúc xích nướng
3 die Weißwurst [ˈvaɪ̯sˌvʊʁst] xúc xích trắng
4 das Schweinshaxe [ˈʃvaɪ̯nsˌhak̚sə] giò heo quay
5 das Sauerkraut [ˈzaʊ̯ɐˌkʁaʊ̯t] dưa cải chua
6 die Brezel [ˈbʁeːtsl̩] bánh quy xoắn
7 der Kartoffelsalat [kaʁˈtɔfl̩zaˌlaːt] salad khoai tây
8 das Brot [bʁoːt] bánh mì
9 die Butter [ˈbʊtɐ]
10 der Käse [ˈkɛːzə] phô mai
11 der Obazda [ˈoːbatsdɐ] phô mai trộn
12 das Radi [ˈʁaːdi] củ cải trắng
13 die Bratkartoffeln [ˈbʁaːtkaʁˌtɔfl̩n̩] khoai tây chiên áp chảo
14 die Pommes frites [ˈpɔmˌfʁɪt] khoai tây chiên
15 das Schnitzel [ˈʃnɪtsl̩] thịt chiên xù
16 der Fisch [fɪʃ]
17 der Steckerlfisch [ˈʃtɛkɐlˌfɪʃ] cá xiên nướng
18 die Haxe [ˈhak̚sə] chân giò
19 das Hendl [ˈhɛndl̩] gà quay (phương ngữ Bayern)
20 die Wurstplatte [ˈvʊʁstˌplatə] đĩa xúc xích tổng hợp
21 die Schweinsbraten [ˈʃvaɪ̯nsˌbʁaːtn̩] thịt heo nướng
22 das Rindfleisch [ˈʁɪntˌflaɪ̯ʃ] thịt bò
23 die Soße [ˈzoːsə] nước sốt
24 das Gemüse [ɡəˈmyːzə] rau củ
25 der Salat [zaˈlaːt] salad
26 das Spiegelei [ˈʃpiːɡl̩ˌʔaɪ̯] trứng ốp la
27 der Kloß [kloːs] viên bột khoai tây
28 der Knödel [ˈknøːdl̩] bánh bao Đức
29 der Rotkohl [ˈʁoːtˌkoːl] bắp cải đỏ
30 das Apfelmus [ˈapfl̩ˌmuːs] sốt táo
31 der Speck [ʃpɛk] thịt xông khói
32 die Zwiebel [ˈt͡sviːbl̩] hành tây
33 die Gurke [ˈɡʊʁkə] dưa leo
34 der Senf [zɛnf] mù tạt
35 das Dessert [deˈseːɐ̯] món tráng miệng
36 der Apfelstrudel [ˈapfl̩ˌʃtʁuːdl̩] bánh táo
37 der Käsekuchen [ˈkɛːzəˌkuːxn̩] bánh phô mai
38 der Pfannkuchen [ˈpfaːnˌkuːxn̩] bánh kếp
39 die Brezenstange [ˈbʁeːt͡sn̩ˌʃtaŋə] bánh quy dài
40 der Lebkuchen [ˈleːpˌkuːxn̩] bánh gừng
41 die Zuckerwatte [ˈt͡sʊkɐˌvatə] kẹo bông
42 der Keks [keːks] bánh quy
43 das Popcorn [ˈpɔpˌkɔʁn] bắp rang
44 das Eis [aɪ̯s] kem
45 der Kaffee [ˈkafe] cà phê
46 der Tee [teː] trà
47 der Saft [zaft] nước ép
48 die Cola [ˈkoːla] nước ngọt cola
49 das Wasser [ˈvasɐ] nước lọc
50 der Likör [liˈkøːɐ̯] rượu mùi

Từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia về trang phục truyền thống

Từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia về trang phục truyền thống
Từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia về trang phục truyền thống

Một phần không thể thiếu của Oktoberfest chính là trang phục đặc trưng như Dirndl và Lederhose. Với từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia ở phần này, bạn sẽ hiểu rõ hơn cách gọi tên từng món đồ trong bộ trang phục truyền thống của người Đức.

STT Từ vựng tiếng Đức Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 das Dirndl [ˈdɪʁndl̩] váy truyền thống của phụ nữ Bavaria
2 die Schürze [ˈʃʏʁt͡sə] tạp dề
3 die Bluse [ˈbluːzə] áo sơ mi nữ
4 das Mieder [ˈmiːdɐ] áo corset
5 der Rock [ʁɔk] váy
6 das Tuch [tuːx] khăn choàng
7 die Haube [ˈhaʊ̯bə] mũ đội đầu nữ
8 der Trachtenschmuck [ˈtʁaxtn̩ˌʃmʊk] trang sức truyền thống
9 die Tracht [tʁaxt] trang phục dân gian
10 der Janker [ˈjaŋkɐ] áo khoác truyền thống nam
11 die Lederhose [ˈleːdɐˌhoːzə] quần da nam truyền thống
12 die Kniebundhose [ˈkniːbʊntˌhoːzə] quần đến đầu gối
13 das Hemd [hɛmt] áo sơ mi
14 die Weste [ˈvɛstə] áo gi-lê
15 der Hut [huːt]
16 der Filzhut [ˈfɪlt͡sˌhuːt] mũ nỉ truyền thống
17 die Gamaschen [ɡaˈmaʃn̩] bao ống chân
18 die Strümpfe [ˈʃtʁʏmpfə] tất dài
19 die Schuhe [ˈʃuːə] giày
20 die Haferlschuhe [ˈhaːfɐlˌʃuːə] giày truyền thống nam
21 der Gürtel [ˈɡʏʁtl̩] thắt lưng
22 der Hosenträger [ˈhoːzn̩ˌtʁeːɡɐ] dây đeo quần
23 die Stickerei [ʃtɪkəˈʁaɪ̯] thêu hoa văn
24 die Spitze [ˈʃpɪt͡sə] ren
25 der Stoff [ʃtɔf] vải
26 die Farbe [ˈfaʁbə] màu sắc
27 der Knopf [knɔpf] nút áo
28 die Trachtenjacke [ˈtʁaxtn̩ˌjakə] áo khoác dân gian
29 das Miederband [ˈmiːdɐˌbant] dải ruy băng áo corset
30 der Schmuck [ʃmʊk] đồ trang sức
31 das Armband [ˈaʁmˌbant] vòng tay
32 die Halskette [ˈhalsˌkɛtə] dây chuyền
33 die Ohrringe [ˈoːʁˌʁɪŋə] bông tai
34 der Trachtenhut [ˈtʁaxtn̩ˌhuːt] mũ dân gian
35 das Samt [zamt] nhung
36 die Baumwolle [ˈbaʊ̯mˌvɔlə] bông vải
37 die Seide [ˈzaɪ̯də] lụa
38 der Kordelzug [ˈkɔʁdl̩ˌt͡suːk] dây rút
39 die Schleife [ˈʃlaɪ̯fə] nơ buộc
40 die Tasche [ˈtaʃə] túi xách
41 die Dirndlschleife [ˈdɪʁndl̩ˌʃlaɪ̯fə] nơ thắt váy Dirndl
42 der Schal [ʃaːl] khăn choàng cổ
43 der Kragen [ˈkʁaːɡn̩] cổ áo
44 das Kostüm [kɔsˈtyːm] trang phục
45 die Mode [ˈmoːdə] thời trang
46 die Kleidung [ˈklaɪ̯dʊŋ] quần áo
47 die Anprobe [ˈanˌpʁoːbə] thử đồ
48 das Outfit [ˈaʊ̯tfɪt] bộ đồ
49 die Kombination [kɔmbinaˈt͡si̯oːn] phối đồ
50 der Schneider [ˈʃnaɪ̯dɐ] thợ may

Xem thêm: Từ vựng tiếng Đức chủ đề nhạc cụ

Từ vựng tiếng Đức về không khí và hoạt động trong lễ hội

Từ vựng tiếng Đức về không khí và hoạt động trong lễ hội
Từ vựng tiếng Đức về không khí và hoạt động trong lễ hội

Không chỉ có bia và món ăn, Oktoberfest còn nổi tiếng với không khí sôi động cùng nhiều hoạt động thú vị. Hãy cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia liên quan đến âm nhạc, trò chơi và các hoạt động giải trí để bạn cảm nhận trọn vẹn tinh thần lễ hội lớn nhất nước Đức.

STT Từ vựng tiếng Đức Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 das Oktoberfest [ɔkˈtoːbɐˌfɛst] lễ hội bia
2 die Feier [ˈfaɪ̯ɐ] bữa tiệc
3 das Festzelt [ˈfɛstˌt͡sɛlt] lều hội
4 die Musik [muˈziːk] âm nhạc
5 die Blaskapelle [ˈblaːsˌkapɛlə] ban nhạc kèn đồng
6 der Tanz [tant͡s] điệu nhảy
7 tanzen [ˈtant͡sn̩] nhảy múa
8 singen [ˈzɪŋən] hát
9 das Lied [liːt] bài hát
10 die Stimmung [ˈʃtɪmʊŋ] bầu không khí
11 die Freude [ˈfʁɔɪ̯də] niềm vui
12 lachen [ˈlaxn̩] cười
13 jubeln [ˈjuːbl̩n̩] hò reo
14 trinken [ˈtʁɪŋkn̩] uống
15 anstoßen [ˈanˌʃtoːzn̩] cụng ly
16 feiern [ˈfaɪ̯ɐn] ăn mừng
17 genießen [ɡəˈniːsn̩] thưởng thức
18 der Umzug [ˈʊmˌt͡suːk] cuộc diễu hành
19 die Parade [paˈʁaːdə] đoàn diễu hành
20 der Besucher [bəˈzuːxɐ] khách tham quan
21 die Touristen [tuˈʁɪstn̩] khách du lịch
22 das Volksfest [ˈfɔlksˌfɛst] lễ hội dân gian
23 die Attraktion [atʁakˈt͡si̯oːn] điểm thu hút
24 die Fahrgeschäfte [ˈfaːɐ̯ɡəˌʃɛftə] trò chơi mạo hiểm
25 das Karussell [kaʁʊˈzɛl] đu quay
26 das Riesenrad [ˈʁiːzn̩ˌʁaːt] vòng quay khổng lồ
27 das Spiel [ʃpiːl] trò chơi
28 gewinnen [ɡəˈvɪnən] chiến thắng
29 verlieren [fɛɐ̯ˈliːʁən] thua
30 der Preis [pʁaɪ̯s] giải thưởng
31 die Bühne [ˈbyːnə] sân khấu
32 der Auftritt [ˈaʊ̯fˌtʁɪt] màn biểu diễn
33 der Musiker [ˈmuːzɪkɐ] nhạc công
34 das Orchester [ɔʁˈkɛstɐ] dàn nhạc
35 das Publikum [ˈpuːblikʊm] khán giả
36 klatschen [ˈklat͡ʃn̩] vỗ tay
37 tanzen gehen [ˈtant͡sn̩ ˈɡeːən] đi nhảy
38 Bier trinken [biːɐ̯ ˈtʁɪŋkn̩] uống bia
39 Spaß haben [ʃpaːs ˈhaːbn̩] vui chơi
40 neue Leute treffen [ˈnɔʏ̯ə ˈlɔɪ̯tə ˈtʁɛfn̩] gặp gỡ người mới
41 das Souvenir [zuˈveːniːɐ̯] quà lưu niệm
42 fotografieren [fotoɡʁaˈfiːʁən] chụp ảnh
43 tanzen und singen [ˈtant͡sn̩ ʊnt ˈzɪŋən] hát múa
44 jubelnde Menge [ˈjuːbl̩ndə ˈmɛŋə] đám đông hò reo
45 die Beleuchtung [bəˈlɔɪ̯çtʊŋ] ánh sáng
46 das Feuerwerk [ˈfɔʏ̯ɐˌvɛʁk] pháo hoa
47 der Festzug [ˈfɛstˌt͡suːk] đoàn rước lễ hội
48 das Erlebnis [ɛɐ̯ˈleːpnɪs] trải nghiệm
49 die Tradition [tʁadiˈt͡si̯oːn] truyền thống
50 der Spaß [ʃpaːs] niềm vui

Mẫu hội thoại tiếng Đức tại lễ hội bia

Mẫu hội thoại tiếng Đức tại lễ hội bia
Mẫu hội thoại tiếng Đức tại lễ hội bia

Tham gia Oktoberfest, bạn sẽ bắt gặp vô số tình huống thú vị — từ gọi món ăn, đặt bàn đến chúc mừng cùng bạn bè. Việc nắm vững một số mẫu câu và từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp và kết nối với người bản xứ dễ dàng hơn. Dưới đây là một vài đoạn hội thoại mẫu bạn có thể luyện tập:

Khi gọi đồ uống:

  • Ich möchte ein Maß Bier, bitte. – Cho tôi một lít bia, làm ơn.
  • Welches Bier empfehlen Sie? – Anh/chị gợi ý loại bia nào?
  • Prost! – Cạn ly!

Khi thưởng thức món ăn:

  • Das schmeckt wirklich lecker! – Món này thật ngon!
  • Könnte ich noch eine Brezel bekommen? – Tôi có thể lấy thêm một bánh mì vòng được không?

Khi nói chuyện với bạn bè:

  • Wie gefällt dir das Fest? – Bạn thấy lễ hội thế nào?
  • Es macht so viel Spaß! – Thật vui quá!

Những mẫu câu này không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ mà còn tạo cảm giác gần gũi, tự nhiên khi thực hành giao tiếp thực tế tại lễ hội bia.

Mẹo học từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia hiệu quả

Để ghi nhớ và ứng dụng tốt từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia, bạn có thể áp dụng các phương pháp học sinh động sau:

  1. Học theo nhóm từ vựng: Phân chia từ vựng thành các nhóm nhỏ như đồ ăn, đồ uống, trang phục truyền thống, hoạt động trong lễ hội… Cách này giúp bạn ghi nhớ nhanh và dễ liên hệ ngữ cảnh hơn.
  2. Gắn với hình ảnh và cảm xúc: Khi xem ảnh hoặc video về Oktoberfest, hãy ghi lại những từ vựng xuất hiện trong cảnh đó — ví dụ “Bierkrug” (ly bia lớn), “Dirndl” (váy truyền thống nữ), “Blasmusik” (nhạc kèn đồng). Liên hệ hình ảnh trực quan giúp não ghi nhớ lâu hơn.
  3. Luyện nghe – nói qua hội thoại thực tế: Bạn có thể xem vlog, phim tài liệu hoặc nghe podcast về Oktoberfest để nghe cách người Đức thật sự nói. Sau đó, lặp lại câu và cố gắng sử dụng lại các từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia trong đoạn hội thoại ngắn của riêng bạn.
  4. Ôn tập bằng flashcards hoặc quiz nhỏ: Tạo flashcards bằng giấy hoặc ứng dụng như Quizlet để ôn từ mỗi ngày. Việc lặp lại đều đặn sẽ giúp bạn nhớ từ vựng lâu hơn và phản xạ nhanh khi giao tiếp.
Ôn tập bằng flashcards hoặc quiz nhỏ
Ôn tập bằng flashcards hoặc quiz nhỏ

Hy vọng qua bài viết này, bạn không chỉ hiểu thêm về lễ hội bia Oktoberfest mà còn mở rộng vốn từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia phong phú, gắn liền với văn hóa và đời sống người Đức. Nếu bạn muốn tiếp tục chinh phục tiếng Đức một cách hiệu quả, dễ nhớ và giàu cảm hứng, hãy đồng hành cùng Siêu Tiếng Đức – nơi mang đến cho bạn kiến thức, phương pháp và động lực để chạm tới mục tiêu ngôn ngữ của bản thân.

Rate this post
Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on email
Email

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 0247.304.1711 Gọi ngay 0986.504.482 Zalo Logo Zalo Facebook
error: Content is protected !!

Gửi ý kiến đóng góp của bạn tại đây để SIEUTIENGDUC ngày càng hoàn thiện, phát triển hơn
SIEUTIENGDUC luôn sẵn sàng lắng nghe và tiếp thu.

SIEUTIENGDUC luôn đón nhận các ý kiến đóng góp của các bạn để SIEUTIENGDUC nâng cao trải nghiệm.

Gửi nội dung chương trình tài trợ đến: sieutiengduc@gmail.com
SIEUTIENGDUC sẽ phản hồi lại nếu chương trình của bạn phù hợp.

Để lại thông tin nhận tư vấn MIỄN PHÍ từ đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp của SIEUTIENGDUC.
Tất cả thông tin về khoá học, lịch học, lớp học thử trải nghiệm MIỄN PHÍ.

CỐ VẤN CMMB VIỆT NAM

Tiến sĩ. Bác sĩ. NGUYỄN THỊ NGUYỆT ÁNH

Tiến sĩ y khoa, chuyên ngành dịch tễ học, ĐH y khoa Kanazawa, Nhật Bản

Nguyên Công chức Vụ tổ chức cán bộ, Bộ Y Tế, Việt Nam

Nguyên nghiên cứu viên – bác sĩ tâm lý và tâm thần trẻ em và trẻ vị thành niên, Bệnh viện đại học Ulm, CHLB Đức

Tương lai của thế giới nằm trong lớp học của ngày hôm nay!