Từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia là nguồn kiến thức thú vị giúp bạn vừa học tiếng Đức vừa tìm hiểu văn hóa Đức qua lễ hội nổi tiếng Oktoberfest. Trong bài viết này, Siêu Tiếng Đức tổng hợp những từ ngữ quen thuộc về chủ đề này và các hoạt động sôi nổi trong lễ hội giúp bạn tự tin giao tiếp và hiểu hơn về một nét đặc sắc trong văn hóa Đức.
Giới thiệu về lễ hội bia Oktoberfest ở Đức

Lễ hội bia Oktoberfest là sự kiện văn hóa truyền thống lớn nhất nước Đức, được tổ chức thường niên tại thành phố Munich, bang Bavaria. Lễ hội bắt đầu từ cuối tháng 9 và kéo dài khoảng 16 đến 18 ngày, thu hút hàng triệu du khách trong và ngoài nước. Nguồn gốc của Oktoberfest bắt đầu từ năm 1810, khi người dân Munich tổ chức tiệc mừng đám cưới của Thái tử Ludwig và Công chúa Therese. Đây chính là dịp hoàn hảo để bạn vừa tận hưởng hương vị nước Đức vừa học thêm từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia, giúp việc học ngôn ngữ trở nên sinh động và gần gũi hơn.
Xem thêm: Sơ lược về trình độ tiếng Đức A1
Từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia về đồ uống

Khi nhắc đến Oktoberfest, không thể bỏ qua những ly bia trứ danh cùng các loại đồ uống truyền thống đặc sắc. Trong phần này, từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia sẽ giúp bạn biết cách gọi tên các loại bia, rượu, và đồ uống phổ biến được phục vụ trong lễ hội.
| STT | Từ vựng tiếng Đức | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | das Bier | [biːɐ̯] | bia |
| 2 | der Bierkrug | [ˈbiːɐ̯kruːk] | cốc bia lớn |
| 3 | das Weißbier | [ˈvaɪ̯sbɪɐ̯] | bia trắng |
| 4 | das Dunkelbier | [ˈdʊŋkl̩ˌbiːɐ̯] | bia đen |
| 5 | das Helles | [ˈhɛləs] | bia vàng nhạt |
| 6 | das Starkbier | [ˈʃtaʁkˌbiːɐ̯] | bia nặng độ |
| 7 | das Radler | [ˈʁaːdlɐ] | bia pha nước chanh |
| 8 | das Malzbier | [ˈmalt͡sˌbiːɐ̯] | bia mạch nha |
| 9 | die Brauerei | [bʁaʊ̯əˈʁaɪ̯] | nhà máy bia |
| 10 | der Braumeister | [ˈbʁaʊ̯ˌmaɪ̯stɐ] | thợ nấu bia |
| 11 | das Fassbier | [ˈfasˌbiːɐ̯] | bia tươi từ thùng |
| 12 | die Biersorte | [ˈbiːɐ̯ˌzɔʁtə] | loại bia |
| 13 | der Biergarten | [ˈbiːɐ̯ˌgaʁtn̩] | vườn bia |
| 14 | die Maß | [maːs] | đơn vị bia 1 lít |
| 15 | die Schaumkrone | [ˈʃaʊ̯mˌkʁoːnə] | lớp bọt bia |
| 16 | der Krug | [kʁuːk] | cốc |
| 17 | das Glas | [ɡlaːs] | ly |
| 18 | der Zapfhahn | [ˈt͡sapfˌhaːn] | vòi rót bia |
| 19 | die Braukunst | [ˈbʁaʊ̯ˌkʊnst] | nghệ thuật nấu bia |
| 20 | der Bierwagen | [ˈbiːɐ̯ˌvaːɡn̩] | xe chở bia |
| 21 | die Bierprobe | [ˈbiːɐ̯ˌpʁoːbə] | nếm bia |
| 22 | der Bierstand | [ˈbiːɐ̯ˌʃtant] | quầy bia |
| 23 | der Bierzelt | [ˈbiːɐ̯ˌt͡sɛlt] | lều bia |
| 24 | das Pils | [pɪls] | bia Pilsner |
| 25 | das Exportbier | [ˈɛkspɔʁtˌbiːɐ̯] | bia xuất khẩu |
| 26 | das Kellerbier | [ˈkɛlɐˌbiːɐ̯] | bia hầm |
| 27 | das alkoholfreie Bier | [ˈalkohɔlˌfʁaɪ̯ə biːɐ̯] | bia không cồn |
| 28 | die Hopfen | [ˈhɔpfn̩] | hoa bia |
| 29 | das Malz | [malt͡s] | mạch nha |
| 30 | das Wasser | [ˈvasɐ] | nước |
| 31 | der Alkoholgehalt | [ˈalkohɔlɡəhʔalt] | nồng độ cồn |
| 32 | die Braugerste | [ˈbʁaʊ̯ˌɡɛʁstə] | lúa mạch nấu bia |
| 33 | der Trinkspruch | [ˈtʁɪŋkˌʃpʁʊx] | lời chúc khi uống |
| 34 | Prost! | [pʁoːst] | Cạn ly! |
| 35 | Zum Wohl! | [t͡sʊm voːl] | Chúc sức khỏe! |
| 36 | das Bierfass | [ˈbiːɐ̯ˌfas] | thùng bia |
| 37 | der Schankkellner | [ˈʃaŋkˌkɛlnɐ] | nhân viên rót bia |
| 38 | das Weizenbier | [ˈvaɪ̯t͡sənˌbiːɐ̯] | bia lúa mì |
| 39 | das Oktoberfestbier | [ɔkˈtoːbɐˌfɛstˌbiːɐ̯] | bia đặc biệt lễ hội |
| 40 | der Bierschaum | [ˈbiːɐ̯ˌʃaʊ̯m] | bọt bia |
| 41 | die Kühltruhe | [ˈkyːlˌtʁuːə] | thùng lạnh |
| 42 | der Durst | [dʊʁst] | cơn khát |
| 43 | das Getränk | [ɡəˈtʁɛŋk] | đồ uống |
| 44 | die Brauereiführung | [bʁaʊ̯əˈʁaɪ̯ˌfyːʁʊŋ] | tour nhà máy bia |
| 45 | die Biermarke | [ˈbiːɐ̯ˌmaʁkə] | thương hiệu bia |
| 46 | der Geschmack | [ɡəˈʃmak] | hương vị |
| 47 | der Hopfengeruch | [ˈhɔpfn̩ɡəˌʁʊx] | mùi hoa bia |
| 48 | die Bierdose | [ˈbiːɐ̯ˌdoːzə] | lon bia |
| 49 | die Bierflasche | [ˈbiːɐ̯ˌflaʃə] | chai bia |
| 50 | der Bierliebhaber | [ˈbiːɐ̯ˌliːpˌhaːbɐ] | người yêu thích bia |
Từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia về các món ăn

Ẩm thực là linh hồn của Oktoberfest! Bên cạnh bia, du khách còn được thưởng thức vô số món ăn đậm chất Bavaria. Cùng khám phá từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia về ẩm thực để bạn có thể tự tin gọi món như người bản xứ.
| STT | Từ vựng tiếng Đức | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | das Hähnchen | [ˈhɛːnçn̩] | gà quay |
| 2 | die Bratwurst | [ˈbʁaːtvʊʁst] | xúc xích nướng |
| 3 | die Weißwurst | [ˈvaɪ̯sˌvʊʁst] | xúc xích trắng |
| 4 | das Schweinshaxe | [ˈʃvaɪ̯nsˌhak̚sə] | giò heo quay |
| 5 | das Sauerkraut | [ˈzaʊ̯ɐˌkʁaʊ̯t] | dưa cải chua |
| 6 | die Brezel | [ˈbʁeːtsl̩] | bánh quy xoắn |
| 7 | der Kartoffelsalat | [kaʁˈtɔfl̩zaˌlaːt] | salad khoai tây |
| 8 | das Brot | [bʁoːt] | bánh mì |
| 9 | die Butter | [ˈbʊtɐ] | bơ |
| 10 | der Käse | [ˈkɛːzə] | phô mai |
| 11 | der Obazda | [ˈoːbatsdɐ] | phô mai trộn |
| 12 | das Radi | [ˈʁaːdi] | củ cải trắng |
| 13 | die Bratkartoffeln | [ˈbʁaːtkaʁˌtɔfl̩n̩] | khoai tây chiên áp chảo |
| 14 | die Pommes frites | [ˈpɔmˌfʁɪt] | khoai tây chiên |
| 15 | das Schnitzel | [ˈʃnɪtsl̩] | thịt chiên xù |
| 16 | der Fisch | [fɪʃ] | cá |
| 17 | der Steckerlfisch | [ˈʃtɛkɐlˌfɪʃ] | cá xiên nướng |
| 18 | die Haxe | [ˈhak̚sə] | chân giò |
| 19 | das Hendl | [ˈhɛndl̩] | gà quay (phương ngữ Bayern) |
| 20 | die Wurstplatte | [ˈvʊʁstˌplatə] | đĩa xúc xích tổng hợp |
| 21 | die Schweinsbraten | [ˈʃvaɪ̯nsˌbʁaːtn̩] | thịt heo nướng |
| 22 | das Rindfleisch | [ˈʁɪntˌflaɪ̯ʃ] | thịt bò |
| 23 | die Soße | [ˈzoːsə] | nước sốt |
| 24 | das Gemüse | [ɡəˈmyːzə] | rau củ |
| 25 | der Salat | [zaˈlaːt] | salad |
| 26 | das Spiegelei | [ˈʃpiːɡl̩ˌʔaɪ̯] | trứng ốp la |
| 27 | der Kloß | [kloːs] | viên bột khoai tây |
| 28 | der Knödel | [ˈknøːdl̩] | bánh bao Đức |
| 29 | der Rotkohl | [ˈʁoːtˌkoːl] | bắp cải đỏ |
| 30 | das Apfelmus | [ˈapfl̩ˌmuːs] | sốt táo |
| 31 | der Speck | [ʃpɛk] | thịt xông khói |
| 32 | die Zwiebel | [ˈt͡sviːbl̩] | hành tây |
| 33 | die Gurke | [ˈɡʊʁkə] | dưa leo |
| 34 | der Senf | [zɛnf] | mù tạt |
| 35 | das Dessert | [deˈseːɐ̯] | món tráng miệng |
| 36 | der Apfelstrudel | [ˈapfl̩ˌʃtʁuːdl̩] | bánh táo |
| 37 | der Käsekuchen | [ˈkɛːzəˌkuːxn̩] | bánh phô mai |
| 38 | der Pfannkuchen | [ˈpfaːnˌkuːxn̩] | bánh kếp |
| 39 | die Brezenstange | [ˈbʁeːt͡sn̩ˌʃtaŋə] | bánh quy dài |
| 40 | der Lebkuchen | [ˈleːpˌkuːxn̩] | bánh gừng |
| 41 | die Zuckerwatte | [ˈt͡sʊkɐˌvatə] | kẹo bông |
| 42 | der Keks | [keːks] | bánh quy |
| 43 | das Popcorn | [ˈpɔpˌkɔʁn] | bắp rang |
| 44 | das Eis | [aɪ̯s] | kem |
| 45 | der Kaffee | [ˈkafe] | cà phê |
| 46 | der Tee | [teː] | trà |
| 47 | der Saft | [zaft] | nước ép |
| 48 | die Cola | [ˈkoːla] | nước ngọt cola |
| 49 | das Wasser | [ˈvasɐ] | nước lọc |
| 50 | der Likör | [liˈkøːɐ̯] | rượu mùi |
Từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia về trang phục truyền thống

Một phần không thể thiếu của Oktoberfest chính là trang phục đặc trưng như Dirndl và Lederhose. Với từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia ở phần này, bạn sẽ hiểu rõ hơn cách gọi tên từng món đồ trong bộ trang phục truyền thống của người Đức.
| STT | Từ vựng tiếng Đức | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | das Dirndl | [ˈdɪʁndl̩] | váy truyền thống của phụ nữ Bavaria |
| 2 | die Schürze | [ˈʃʏʁt͡sə] | tạp dề |
| 3 | die Bluse | [ˈbluːzə] | áo sơ mi nữ |
| 4 | das Mieder | [ˈmiːdɐ] | áo corset |
| 5 | der Rock | [ʁɔk] | váy |
| 6 | das Tuch | [tuːx] | khăn choàng |
| 7 | die Haube | [ˈhaʊ̯bə] | mũ đội đầu nữ |
| 8 | der Trachtenschmuck | [ˈtʁaxtn̩ˌʃmʊk] | trang sức truyền thống |
| 9 | die Tracht | [tʁaxt] | trang phục dân gian |
| 10 | der Janker | [ˈjaŋkɐ] | áo khoác truyền thống nam |
| 11 | die Lederhose | [ˈleːdɐˌhoːzə] | quần da nam truyền thống |
| 12 | die Kniebundhose | [ˈkniːbʊntˌhoːzə] | quần đến đầu gối |
| 13 | das Hemd | [hɛmt] | áo sơ mi |
| 14 | die Weste | [ˈvɛstə] | áo gi-lê |
| 15 | der Hut | [huːt] | mũ |
| 16 | der Filzhut | [ˈfɪlt͡sˌhuːt] | mũ nỉ truyền thống |
| 17 | die Gamaschen | [ɡaˈmaʃn̩] | bao ống chân |
| 18 | die Strümpfe | [ˈʃtʁʏmpfə] | tất dài |
| 19 | die Schuhe | [ˈʃuːə] | giày |
| 20 | die Haferlschuhe | [ˈhaːfɐlˌʃuːə] | giày truyền thống nam |
| 21 | der Gürtel | [ˈɡʏʁtl̩] | thắt lưng |
| 22 | der Hosenträger | [ˈhoːzn̩ˌtʁeːɡɐ] | dây đeo quần |
| 23 | die Stickerei | [ʃtɪkəˈʁaɪ̯] | thêu hoa văn |
| 24 | die Spitze | [ˈʃpɪt͡sə] | ren |
| 25 | der Stoff | [ʃtɔf] | vải |
| 26 | die Farbe | [ˈfaʁbə] | màu sắc |
| 27 | der Knopf | [knɔpf] | nút áo |
| 28 | die Trachtenjacke | [ˈtʁaxtn̩ˌjakə] | áo khoác dân gian |
| 29 | das Miederband | [ˈmiːdɐˌbant] | dải ruy băng áo corset |
| 30 | der Schmuck | [ʃmʊk] | đồ trang sức |
| 31 | das Armband | [ˈaʁmˌbant] | vòng tay |
| 32 | die Halskette | [ˈhalsˌkɛtə] | dây chuyền |
| 33 | die Ohrringe | [ˈoːʁˌʁɪŋə] | bông tai |
| 34 | der Trachtenhut | [ˈtʁaxtn̩ˌhuːt] | mũ dân gian |
| 35 | das Samt | [zamt] | nhung |
| 36 | die Baumwolle | [ˈbaʊ̯mˌvɔlə] | bông vải |
| 37 | die Seide | [ˈzaɪ̯də] | lụa |
| 38 | der Kordelzug | [ˈkɔʁdl̩ˌt͡suːk] | dây rút |
| 39 | die Schleife | [ˈʃlaɪ̯fə] | nơ buộc |
| 40 | die Tasche | [ˈtaʃə] | túi xách |
| 41 | die Dirndlschleife | [ˈdɪʁndl̩ˌʃlaɪ̯fə] | nơ thắt váy Dirndl |
| 42 | der Schal | [ʃaːl] | khăn choàng cổ |
| 43 | der Kragen | [ˈkʁaːɡn̩] | cổ áo |
| 44 | das Kostüm | [kɔsˈtyːm] | trang phục |
| 45 | die Mode | [ˈmoːdə] | thời trang |
| 46 | die Kleidung | [ˈklaɪ̯dʊŋ] | quần áo |
| 47 | die Anprobe | [ˈanˌpʁoːbə] | thử đồ |
| 48 | das Outfit | [ˈaʊ̯tfɪt] | bộ đồ |
| 49 | die Kombination | [kɔmbinaˈt͡si̯oːn] | phối đồ |
| 50 | der Schneider | [ˈʃnaɪ̯dɐ] | thợ may |
Xem thêm: Từ vựng tiếng Đức chủ đề nhạc cụ
Từ vựng tiếng Đức về không khí và hoạt động trong lễ hội

Không chỉ có bia và món ăn, Oktoberfest còn nổi tiếng với không khí sôi động cùng nhiều hoạt động thú vị. Hãy cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia liên quan đến âm nhạc, trò chơi và các hoạt động giải trí để bạn cảm nhận trọn vẹn tinh thần lễ hội lớn nhất nước Đức.
| STT | Từ vựng tiếng Đức | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | das Oktoberfest | [ɔkˈtoːbɐˌfɛst] | lễ hội bia |
| 2 | die Feier | [ˈfaɪ̯ɐ] | bữa tiệc |
| 3 | das Festzelt | [ˈfɛstˌt͡sɛlt] | lều hội |
| 4 | die Musik | [muˈziːk] | âm nhạc |
| 5 | die Blaskapelle | [ˈblaːsˌkapɛlə] | ban nhạc kèn đồng |
| 6 | der Tanz | [tant͡s] | điệu nhảy |
| 7 | tanzen | [ˈtant͡sn̩] | nhảy múa |
| 8 | singen | [ˈzɪŋən] | hát |
| 9 | das Lied | [liːt] | bài hát |
| 10 | die Stimmung | [ˈʃtɪmʊŋ] | bầu không khí |
| 11 | die Freude | [ˈfʁɔɪ̯də] | niềm vui |
| 12 | lachen | [ˈlaxn̩] | cười |
| 13 | jubeln | [ˈjuːbl̩n̩] | hò reo |
| 14 | trinken | [ˈtʁɪŋkn̩] | uống |
| 15 | anstoßen | [ˈanˌʃtoːzn̩] | cụng ly |
| 16 | feiern | [ˈfaɪ̯ɐn] | ăn mừng |
| 17 | genießen | [ɡəˈniːsn̩] | thưởng thức |
| 18 | der Umzug | [ˈʊmˌt͡suːk] | cuộc diễu hành |
| 19 | die Parade | [paˈʁaːdə] | đoàn diễu hành |
| 20 | der Besucher | [bəˈzuːxɐ] | khách tham quan |
| 21 | die Touristen | [tuˈʁɪstn̩] | khách du lịch |
| 22 | das Volksfest | [ˈfɔlksˌfɛst] | lễ hội dân gian |
| 23 | die Attraktion | [atʁakˈt͡si̯oːn] | điểm thu hút |
| 24 | die Fahrgeschäfte | [ˈfaːɐ̯ɡəˌʃɛftə] | trò chơi mạo hiểm |
| 25 | das Karussell | [kaʁʊˈzɛl] | đu quay |
| 26 | das Riesenrad | [ˈʁiːzn̩ˌʁaːt] | vòng quay khổng lồ |
| 27 | das Spiel | [ʃpiːl] | trò chơi |
| 28 | gewinnen | [ɡəˈvɪnən] | chiến thắng |
| 29 | verlieren | [fɛɐ̯ˈliːʁən] | thua |
| 30 | der Preis | [pʁaɪ̯s] | giải thưởng |
| 31 | die Bühne | [ˈbyːnə] | sân khấu |
| 32 | der Auftritt | [ˈaʊ̯fˌtʁɪt] | màn biểu diễn |
| 33 | der Musiker | [ˈmuːzɪkɐ] | nhạc công |
| 34 | das Orchester | [ɔʁˈkɛstɐ] | dàn nhạc |
| 35 | das Publikum | [ˈpuːblikʊm] | khán giả |
| 36 | klatschen | [ˈklat͡ʃn̩] | vỗ tay |
| 37 | tanzen gehen | [ˈtant͡sn̩ ˈɡeːən] | đi nhảy |
| 38 | Bier trinken | [biːɐ̯ ˈtʁɪŋkn̩] | uống bia |
| 39 | Spaß haben | [ʃpaːs ˈhaːbn̩] | vui chơi |
| 40 | neue Leute treffen | [ˈnɔʏ̯ə ˈlɔɪ̯tə ˈtʁɛfn̩] | gặp gỡ người mới |
| 41 | das Souvenir | [zuˈveːniːɐ̯] | quà lưu niệm |
| 42 | fotografieren | [fotoɡʁaˈfiːʁən] | chụp ảnh |
| 43 | tanzen und singen | [ˈtant͡sn̩ ʊnt ˈzɪŋən] | hát múa |
| 44 | jubelnde Menge | [ˈjuːbl̩ndə ˈmɛŋə] | đám đông hò reo |
| 45 | die Beleuchtung | [bəˈlɔɪ̯çtʊŋ] | ánh sáng |
| 46 | das Feuerwerk | [ˈfɔʏ̯ɐˌvɛʁk] | pháo hoa |
| 47 | der Festzug | [ˈfɛstˌt͡suːk] | đoàn rước lễ hội |
| 48 | das Erlebnis | [ɛɐ̯ˈleːpnɪs] | trải nghiệm |
| 49 | die Tradition | [tʁadiˈt͡si̯oːn] | truyền thống |
| 50 | der Spaß | [ʃpaːs] | niềm vui |
Mẫu hội thoại tiếng Đức tại lễ hội bia

Tham gia Oktoberfest, bạn sẽ bắt gặp vô số tình huống thú vị — từ gọi món ăn, đặt bàn đến chúc mừng cùng bạn bè. Việc nắm vững một số mẫu câu và từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp và kết nối với người bản xứ dễ dàng hơn. Dưới đây là một vài đoạn hội thoại mẫu bạn có thể luyện tập:
Khi gọi đồ uống:
- Ich möchte ein Maß Bier, bitte. – Cho tôi một lít bia, làm ơn.
- Welches Bier empfehlen Sie? – Anh/chị gợi ý loại bia nào?
- Prost! – Cạn ly!
Khi thưởng thức món ăn:
- Das schmeckt wirklich lecker! – Món này thật ngon!
- Könnte ich noch eine Brezel bekommen? – Tôi có thể lấy thêm một bánh mì vòng được không?
Khi nói chuyện với bạn bè:
- Wie gefällt dir das Fest? – Bạn thấy lễ hội thế nào?
- Es macht so viel Spaß! – Thật vui quá!
Những mẫu câu này không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ mà còn tạo cảm giác gần gũi, tự nhiên khi thực hành giao tiếp thực tế tại lễ hội bia.
Mẹo học từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia hiệu quả
Để ghi nhớ và ứng dụng tốt từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia, bạn có thể áp dụng các phương pháp học sinh động sau:
- Học theo nhóm từ vựng: Phân chia từ vựng thành các nhóm nhỏ như đồ ăn, đồ uống, trang phục truyền thống, hoạt động trong lễ hội… Cách này giúp bạn ghi nhớ nhanh và dễ liên hệ ngữ cảnh hơn.
- Gắn với hình ảnh và cảm xúc: Khi xem ảnh hoặc video về Oktoberfest, hãy ghi lại những từ vựng xuất hiện trong cảnh đó — ví dụ “Bierkrug” (ly bia lớn), “Dirndl” (váy truyền thống nữ), “Blasmusik” (nhạc kèn đồng). Liên hệ hình ảnh trực quan giúp não ghi nhớ lâu hơn.
- Luyện nghe – nói qua hội thoại thực tế: Bạn có thể xem vlog, phim tài liệu hoặc nghe podcast về Oktoberfest để nghe cách người Đức thật sự nói. Sau đó, lặp lại câu và cố gắng sử dụng lại các từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia trong đoạn hội thoại ngắn của riêng bạn.
- Ôn tập bằng flashcards hoặc quiz nhỏ: Tạo flashcards bằng giấy hoặc ứng dụng như Quizlet để ôn từ mỗi ngày. Việc lặp lại đều đặn sẽ giúp bạn nhớ từ vựng lâu hơn và phản xạ nhanh khi giao tiếp.

Hy vọng qua bài viết này, bạn không chỉ hiểu thêm về lễ hội bia Oktoberfest mà còn mở rộng vốn từ vựng tiếng Đức chủ đề lễ hội bia phong phú, gắn liền với văn hóa và đời sống người Đức. Nếu bạn muốn tiếp tục chinh phục tiếng Đức một cách hiệu quả, dễ nhớ và giàu cảm hứng, hãy đồng hành cùng Siêu Tiếng Đức – nơi mang đến cho bạn kiến thức, phương pháp và động lực để chạm tới mục tiêu ngôn ngữ của bản thân.

Siêu Tiếng Đức là kho tài liệu học tiếng Đức miễn phí thuộc hệ sinh thái CMMB Việt Nam – nơi cam kết mang đến những kiến thức chuẩn – dễ hiểu – ứng dụng cao cho người học từ trình độ A1 đến B2.
Super einfach – super Deutsch
“Đầu tư vào giáo dục không phải là một gánh nặng, không tốn kém, mà là một khoản đầu tư an toàn và có lợi cho nhân loại.”




