Các từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khỏe thông dụng

Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khỏe là một trong những nhóm từ quan trọng nhất trong giao tiếp hàng ngày, đặc biệt khi bạn sinh sống, học tập hoặc làm việc tại Đức. Cùng Siêu Tiếng Đức khám phá ngay danh sách từ vựng thông dụng kèm ví dụ thực tế để bạn dễ học – dễ nhớ và ứng dụng hiệu quả trong đời sống.

Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ về bộ phận cơ thể người

Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ về bộ phận cơ thể người
Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ về bộ phận cơ thể người

Việc học từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khỏe bắt đầu từ những bộ phận cơ thể quen thuộc giúp bạn diễn tả triệu chứng, cảm giác hay giao tiếp hiệu quả với bác sĩ khi cần. Dưới đây là 50 từ vựng tiếng Đức thông dụng nhất về cơ thể người:

STT Tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 der Körper cơ thể
2 der Kopf đầu
3 das Gesicht khuôn mặt
4 das Auge mắt
5 das Ohr tai
6 die Nase mũi
7 der Mund miệng
8 der Zahn răng
9 die Zunge lưỡi
10 der Hals cổ họng
11 die Schulter vai
12 der Arm cánh tay
13 die Hand bàn tay
14 der Finger ngón tay
15 der Daumen ngón cái
16 der Rücken lưng
17 die Brust ngực
18 das Herz tim
19 der Magen dạ dày
20 der Bauch bụng
21 das Bein chân
22 das Knie đầu gối
23 der Fuß bàn chân
24 die Zehe ngón chân
25 die Haut da
26 das Haar tóc
27 das Blut máu
28 die Lunge phổi
29 die Leber gan
30 die Niere thận
31 das Gehirn não
32 der Knochen xương
33 der Muskel cơ bắp
34 die Wange
35 das Kinn cằm
36 die Stirn trán
37 der Ellbogen khuỷu tay
38 der Nagel móng
39 die Lippe môi
40 das Herzklopfen nhịp tim
41 das Skelett bộ xương
42 die Ader mạch máu
43 die Wirbelsäule cột sống
44 der Halswirbel đốt sống cổ
45 die Pupille con ngươi
46 das Gelenk khớp
47 das Augebraue lông mày
48 die Wimper lông mi
49 der Magen-Darm-Trakt hệ tiêu hóa
50 die Luftröhre khí quản

Xem thêm: Từ vựng chủ đề cần biết trong tiếng Đức A1

Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ về cảm giác và trạng thái

Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ về cảm giác và trạng thái
Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ về cảm giác và trạng thái

Khi nói về sức khỏe, bạn không chỉ cần biết tên các bộ phận cơ thể, mà còn phải diễn tả cảm giác và trạng thái của bản thân. Nhóm từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khỏe dưới đây sẽ giúp bạn nói rõ hơn khi cảm thấy đau, mệt hoặc khỏe mạnh.

STT Tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 sich wohlfühlen cảm thấy khỏe
2 sich schlecht fühlen cảm thấy không khỏe
3 müde mệt mỏi
4 krank bị bệnh
5 gesund khỏe mạnh
6 schwindelig chóng mặt
7 schwach yếu
8 stark mạnh
9 frieren lạnh cóng
10 schwitzen đổ mồ hôi
11 husten ho
12 niesen hắt hơi
13 Fieber haben bị sốt
14 Schmerzen haben bị đau
15 Kopfschmerzen đau đầu
16 Halsschmerzen đau họng
17 Bauchschmerzen đau bụng
18 Rückenschmerzen đau lưng
19 Zahnschmerzen đau răng
20 sich erholen hồi phục
21 sich verletzen bị thương
22 sich ausruhen nghỉ ngơi
23 atmen thở
24 schwer atmen thở khó
25 schnarchen ngáy
26 hustenanfälle cơn ho
27 sich erkälten bị cảm lạnh
28 genesen khỏi bệnh
29 bewusstlos bất tỉnh
30 nervös lo lắng
31 ruhig bình tĩnh
32 angespannt căng thẳng
33 gestresst bị stress
34 glücklich hạnh phúc
35 traurig buồn
36 ängstlich sợ hãi
37 erschöpft kiệt sức
38 fröhlich vui vẻ
39 gelangweilt chán nản
40 erleichtert nhẹ nhõm
41 wütend tức giận
42 überrascht ngạc nhiên
43 sich beruhigen trấn tĩnh
44 sich freuen vui mừng
45 sich ärgern bực bội
46 sich sorgen lo lắng cho ai đó
47 zittern run rẩy
48 blass nhợt nhạt
49 schwach fühlen cảm thấy yếu
50 stark bleiben giữ vững tinh thần

Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ về các loại bệnh

Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ về các loại bệnh
Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ về các loại bệnh

Khi học từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ, bạn không thể bỏ qua những từ chỉ các loại bệnh thường gặp. Việc nắm vững những từ này giúp bạn dễ dàng mô tả triệu chứng, nói chuyện với bác sĩ, hoặc đọc hiểu các bài viết, bản tin y tế bằng tiếng Đức.

STT Tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 die Krankheit bệnh tật
2 die Erkältung cảm lạnh
3 die Grippe cúm
4 das Fieber sốt
5 der Husten ho
6 die Lungenentzündung viêm phổi
7 die Allergie dị ứng
8 der Kopfschmerz đau đầu
9 die Migräne chứng đau nửa đầu
10 der Durchfall tiêu chảy
11 die Verstopfung táo bón
12 die Entzündung viêm nhiễm
13 die Wunde vết thương
14 der Sonnenbrand cháy nắng
15 die Verletzung chấn thương
16 die Blutung chảy máu
17 die Herzkrankheit bệnh tim
18 der Schlaganfall đột quỵ
19 der Herzinfarkt nhồi máu cơ tim
20 der Krebs ung thư
21 die Infektion nhiễm trùng
22 die Diabetes tiểu đường
23 die Depression trầm cảm
24 die Angststörung rối loạn lo âu
25 die Schlaflosigkeit mất ngủ
26 die Zahnschmerzen đau răng
27 die Magenkrankheit bệnh dạ dày
28 das Magengeschwür loét dạ dày
29 die Leberkrankheit bệnh gan
30 die Nierenkrankheit bệnh thận
31 die Arthritis viêm khớp
32 die Osteoporose loãng xương
33 die Hautkrankheit bệnh da liễu
34 das Ekzem chàm
35 die Bronchitis viêm phế quản
36 die Mandelentzündung viêm amidan
37 die Lähmung tê liệt
38 die Vergiftung ngộ độc
39 die Blasenentzündung viêm bàng quang
40 die Epilepsie động kinh
41 die Tuberkulose bệnh lao
42 die Hepatitis viêm gan
43 die Anämie thiếu máu
44 die Erkältungskrankheit bệnh cảm
45 die Sehschwäche cận thị
46 die Schwerhörigkeit khiếm thính
47 der Schnupfen sổ mũi
48 der Hautausschlag phát ban
49 die Infektionskrankheit bệnh truyền nhiễm
50 die Coronavirus-Erkrankung bệnh do virus corona

Xem thêm: Từ vựng tiếng Đức chủ đề các phòng ban

Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ về thiết bị y tế

Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ về thiết bị y tế
Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ về thiết bị y tế

Trong bệnh viện hoặc phòng khám, bạn sẽ gặp rất nhiều thiết bị y tế và nếu đang học từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ, đây là nhóm từ cực kỳ hữu ích. Biết cách gọi tên đúng các dụng cụ giúp bạn hiểu hướng dẫn sử dụng thuốc, báo cáo y học hoặc hội thoại với bác sĩ hiệu quả hơn.

STT Tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 das Thermometer nhiệt kế
2 das Stethoskop ống nghe
3 das Blutdruckmessgerät máy đo huyết áp
4 das Fieberthermometer nhiệt kế đo sốt
5 die Spritze ống tiêm
6 die Nadel kim tiêm
7 die Infusion truyền dịch
8 der Verband băng gạc
9 das Pflaster miếng dán y tế
10 die Schere kéo y tế
11 die Pinzette nhíp
12 das Skalpell dao mổ
13 das Röntgengerät máy chụp X-quang
14 der Ultraschall siêu âm
15 das CT-Gerät máy chụp CT
16 das MRT-Gerät máy chụp cộng hưởng từ
17 der Rollstuhl xe lăn
18 die Krücke nạng
19 die Trage cáng
20 das Beatmungsgerät máy thở
21 das EKG-Gerät máy điện tim
22 die Sprühflasche bình xịt
23 der Handschuh găng tay
24 der Mundschutz khẩu trang
25 der Kittel áo blouse
26 die Tablette viên thuốc
27 die Kapsel viên nang
28 das Medikament thuốc
29 die Salbe thuốc mỡ
30 der Verbandkasten hộp y tế
31 das Desinfektionsmittel dung dịch khử trùng
32 das Blutzuckermessgerät máy đo đường huyết
33 der Katheter ống thông
34 das Laborgerät thiết bị phòng thí nghiệm
35 der Operationssaal phòng phẫu thuật
36 das Mikroskop kính hiển vi
37 das Blutgefäßmodell mô hình mạch máu
38 der Tropf dây truyền
39 die Schale khay y tế
40 die Zange kìm y tế
41 das Beatmungsrohr ống thở
42 das Sauerstoffgerät máy oxy
43 der Defibrillator máy khử rung tim
44 das Hörgerät máy trợ thính
45 das Thermopflaster miếng dán nhiệt
46 das Verbandmaterial vật liệu băng bó
47 die Sicherheitsnadel kim băng
48 das Riechsalz muối ngửi
49 die Kompresse gạc nén
50 die Notfallausrüstung thiết bị cấp cứu

Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ về nhân viên y tế

Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ về nhân viên y tế
Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ về nhân viên y tế

Khi học Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ, nhóm từ vựng về nhân viên y tế rất quan trọng. Những từ này thường xuất hiện trong bệnh viện, trung tâm y tế, hoặc khi bạn đọc các văn bản hành chính liên quan đến chăm sóc sức khỏe.

STT Tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 der Arzt bác sĩ (nam)
2 die Ärztin bác sĩ (nữ)
3 der Hausarzt bác sĩ gia đình
4 der Zahnarzt nha sĩ
5 der Kinderarzt bác sĩ nhi khoa
6 der Frauenarzt bác sĩ phụ khoa
7 der Augenarzt bác sĩ nhãn khoa
8 der Hautarzt bác sĩ da liễu
9 der Orthopäde bác sĩ chỉnh hình
10 der Internist bác sĩ nội khoa
11 der Chirurg bác sĩ phẫu thuật
12 der Neurologe bác sĩ thần kinh
13 der Psychiater bác sĩ tâm thần
14 der Urologe bác sĩ tiết niệu
15 der Kardiologe bác sĩ tim mạch
16 der Onkologe bác sĩ ung bướu
17 der Anästhesist bác sĩ gây mê
18 der Radiologe bác sĩ chẩn đoán hình ảnh
19 der Pathologe bác sĩ giải phẫu bệnh
20 der Tierarzt bác sĩ thú y
21 die Krankenschwester y tá (nữ)
22 der Krankenpfleger y tá (nam)
23 die Pflegekraft nhân viên chăm sóc
24 die Hebamme nữ hộ sinh
25 der Sanitäter nhân viên cứu thương
26 der Rettungssanitäter nhân viên cấp cứu
27 der Apotheker dược sĩ (nam)
28 die Apothekerin dược sĩ (nữ)
29 der Zahntechniker kỹ thuật viên nha khoa
30 der Physiotherapeut chuyên viên vật lý trị liệu
31 der Ergotherapeut chuyên viên trị liệu nghề nghiệp
32 der Logopäde chuyên viên trị liệu ngôn ngữ
33 der Diätassistent chuyên viên dinh dưỡng
34 der Laborant nhân viên phòng thí nghiệm
35 der Röntgenassistent kỹ thuật viên X-quang
36 der Psychologe nhà tâm lý học
37 der Therapeut nhà trị liệu
38 der Zahnarzthelfer phụ tá nha khoa
39 der Krankenhelfer trợ lý y tế
40 der OP-Assistent trợ lý phẫu thuật
41 der Hauspfleger người chăm sóc tại nhà
42 die Reinigungskraft nhân viên vệ sinh bệnh viện
43 der Krankenhausverwalter quản lý bệnh viện
44 der Chefarzt trưởng khoa
45 der Assistenzarzt bác sĩ nội trú
46 der Facharzt bác sĩ chuyên khoa
47 der Oberarzt bác sĩ cấp cao
48 der Medizinstudent sinh viên y khoa
49 der Praktikant im Krankenhaus thực tập sinh bệnh viện
50 der Notarzt bác sĩ cấp cứu

Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khỏe liên quan đến điều trị

Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khỏe liên quan đến điều trị
Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khỏe liên quan đến điều trị

Để giao tiếp hiệu quả trong bệnh viện hoặc khi đọc tài liệu y học, bạn cần nắm rõ Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ liên quan đến điều trị. Đây là nhóm từ thường dùng trong chẩn đoán, kê đơn, và mô tả quá trình hồi phục của bệnh nhân.

STT Tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 die Behandlung sự điều trị
2 behandeln điều trị
3 die Therapie liệu pháp
4 die Operation ca phẫu thuật
5 operieren phẫu thuật
6 die Untersuchung khám bệnh
7 untersuchen khám, kiểm tra
8 die Diagnose chẩn đoán
9 diagnostizieren chẩn đoán bệnh
10 die Heilung sự chữa khỏi
11 heilen chữa lành
12 das Rezept đơn thuốc
13 verschreiben kê đơn
14 das Medikament thuốc
15 einnehmen uống thuốc
16 die Tablette viên thuốc
17 die Spritze tiêm
18 spritzen tiêm thuốc
19 die Impfung tiêm chủng
20 impfen tiêm vắc-xin
21 die Therapieform hình thức điều trị
22 die Physiotherapie vật lý trị liệu
23 die Psychotherapie trị liệu tâm lý
24 die Chemotherapie hóa trị
25 die Strahlentherapie xạ trị
26 die Nachbehandlung điều trị sau phẫu thuật
27 der Verband băng bó
28 verbinden băng vết thương
29 die Reha (Rehabilitation) phục hồi chức năng
30 die Pflege chăm sóc
31 pflegen chăm sóc, điều dưỡng
32 die Bluttransfusion truyền máu
33 die Infusion truyền dịch
34 der Tropf dây truyền dịch
35 das Krankenhausbett giường bệnh
36 der Krankenhausaufenthalt thời gian nằm viện
37 die Entlassung xuất viện
38 entlassen werden được xuất viện
39 die Schmerzbehandlung điều trị đau
40 die Betäubung gây tê, gây mê
41 betäuben gây mê
42 die Narkose thuốc mê
43 das Heilmittel phương thuốc
44 die Hausmittel mẹo dân gian chữa bệnh
45 die Kur liệu trình điều dưỡng
46 der Arztbesuch đi khám bác sĩ
47 die Sprechstunde giờ khám bệnh
48 der Notdienst dịch vụ cấp cứu
49 die Genesung hồi phục
50 sich erholen hồi phục, nghỉ dưỡng

Mẫu câu giao tiếp với từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khỏe

Mẫu câu giao tiếp với từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khỏe
Mẫu câu giao tiếp với từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khỏe

Khi đã nắm vững từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khỏe, bước tiếp theo là học cách áp dụng chúng vào giao tiếp hằng ngày. Việc thực hành qua các mẫu câu không chỉ giúp bạn ghi nhớ từ lâu hơn mà còn tăng khả năng phản xạ khi nói chuyện với bác sĩ, dược sĩ hay người Đức.

  1. Ich fühle mich nicht gut. – Tôi cảm thấy không khỏe.
  2. Ich habe Kopfschmerzen. – Tôi bị đau đầu.
  3. Mir ist schwindlig. – Tôi bị chóng mặt.
  4. Ich brauche einen Arzt. – Tôi cần gặp bác sĩ.
  5. Ich habe seit gestern Fieber. – Tôi bị sốt từ hôm qua.
  6. Ich möchte einen Termin beim Hausarzt vereinbaren. – Tôi muốn đặt lịch hẹn với bác sĩ gia đình.
  7. Ich bin allergisch gegen Penicillin. – Tôi bị dị ứng với penicillin.
  8. Können Sie mir ein Medikament empfehlen? – Bạn có thể giới thiệu cho tôi một loại thuốc không?
  9. Ich fühle mich schon besser. – Tôi cảm thấy đỡ hơn rồi.
  10. Ich muss mich ausruhen. – Tôi cần nghỉ ngơi.

Việc học từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khoẻ không chỉ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp trong các tình huống y tế mà còn mở rộng hiểu biết về hệ thống chăm sóc sức khỏe của Đức – một trong những nền y tế tiên tiến nhất thế giới. Hãy tiếp tục mở rộng vốn từ của bạn cùng Siêu Tiếng Đức – nơi bạn có thể học từ vựng tiếng Đức theo chủ đề, thực hành qua ví dụ thực tế và bài tập tương tác mỗi ngày.

Rate this post
Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on email
Email

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 0247.304.1711 Gọi ngay 0986.504.482 Zalo Logo Zalo Facebook
error: Content is protected !!

Gửi ý kiến đóng góp của bạn tại đây để SIEUTIENGDUC ngày càng hoàn thiện, phát triển hơn
SIEUTIENGDUC luôn sẵn sàng lắng nghe và tiếp thu.

SIEUTIENGDUC luôn đón nhận các ý kiến đóng góp của các bạn để SIEUTIENGDUC nâng cao trải nghiệm.

Gửi nội dung chương trình tài trợ đến: sieutiengduc@gmail.com
SIEUTIENGDUC sẽ phản hồi lại nếu chương trình của bạn phù hợp.

Để lại thông tin nhận tư vấn MIỄN PHÍ từ đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp của SIEUTIENGDUC.
Tất cả thông tin về khoá học, lịch học, lớp học thử trải nghiệm MIỄN PHÍ.

CỐ VẤN CMMB VIỆT NAM

Tiến sĩ. Bác sĩ. NGUYỄN THỊ NGUYỆT ÁNH

Tiến sĩ y khoa, chuyên ngành dịch tễ học, ĐH y khoa Kanazawa, Nhật Bản

Nguyên Công chức Vụ tổ chức cán bộ, Bộ Y Tế, Việt Nam

Nguyên nghiên cứu viên – bác sĩ tâm lý và tâm thần trẻ em và trẻ vị thành niên, Bệnh viện đại học Ulm, CHLB Đức

Tương lai của thế giới nằm trong lớp học của ngày hôm nay!