Danh sách từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc từ A1 – B1

Từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc là nền tảng quan trọng đối với người học tiếng Đức có định hướng học tập, làm việc hoặc định cư trong môi trường quốc tế. Việc nắm vững các nhóm từ liên quan đến nghề nghiệp không chỉ giúp người học mở rộng vốn từ mà còn nâng cao khả năng giao tiếp trong bối cảnh công sở. Trong bài viết này, Siêu Tiếng Đức sẽ tổng hợp và hệ thống hóa những từ vựng quan trọng, dễ ứng dụng và phù hợp với nhiều trình độ khác nhau.

Từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc về các chức vụ

Từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc về các chức vụ
Từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc về các chức vụ

Trong môi trường làm việc quốc tế, việc nắm rõ từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc liên quan đến các chức vụ giúp bạn dễ dàng giới thiệu vị trí của bản thân, hiểu vai trò của đồng nghiệp và giao tiếp chuyên nghiệp hơn trong email, phỏng vấn hay họp hành bằng tiếng Đức.

STT Tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 der Geschäftsführer Giám đốc điều hành
2 der Direktor Giám đốc
3 der CEO Tổng giám đốc
4 der Manager Quản lý
5 der Abteilungsleiter Trưởng phòng
6 der Teamleiter Trưởng nhóm
7 der Stellvertreter Phó / người thay thế
8 der Vorstand Thành viên ban lãnh đạo
9 der Vorsitzende Chủ tịch
10 der Personalchef Trưởng phòng nhân sự
11 der Projektleiter Trưởng dự án
12 der Bereichsleiter Trưởng bộ phận
13 der Betriebsleiter Quản lý vận hành
14 der Supervisor Giám sát
15 der Koordinator Điều phối viên
16 der Berater Cố vấn
17 der Assistent Trợ lý
18 der Sekretär Thư ký
19 der Sachbearbeiter Nhân viên xử lý hồ sơ
20 der Angestellte Nhân viên
21 der Mitarbeiter Nhân sự
22 der Auszubildende Thực tập sinh nghề
23 der Praktikant Thực tập sinh
24 der Freelancer Nhân sự tự do
25 der Auftragnehmer Nhà thầu
26 der Arbeitgeber Người sử dụng lao động
27 der Arbeitnehmer Người lao động
28 der Kollege Đồng nghiệp (nam)
29 die Kollegin Đồng nghiệp (nữ)
30 der Vorgesetzte Cấp trên
31 der Untergebene Cấp dưới
32 der Referent Chuyên viên
33 der Controller Kiểm soát tài chính
34 der Administrator Quản trị viên
35 der Beauftragte Người phụ trách
36 der Repräsentant Đại diện
37 der Verantwortliche Người chịu trách nhiệm
38 der Leiter Người đứng đầu
39 der Geschäftsführer-Stellvertreter Phó giám đốc
40 der Filialleiter Quản lý chi nhánh
41 der Büroleiter Trưởng văn phòng
42 der Chef Sếp
43 der Mentor Người hướng dẫn
44 der Coach Huấn luyện viên
45 der Experte Chuyên gia
46 der Spezialist Chuyên viên
47 der Prüfer Người kiểm tra
48 der Entscheider Người ra quyết định
49 der Gründer Nhà sáng lập
50 der Mitgründer Đồng sáng lập

Từ vựng tiếng Đức về các nghề nghiệp phổ biến

Từ vựng tiếng Đức về các nghề nghiệp phổ biến
Từ vựng tiếng Đức về các nghề nghiệp phổ biến

Bên cạnh chức vụ, từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc về nghề nghiệp phổ biến là nền tảng không thể thiếu khi giới thiệu bản thân, viết CV tiếng Đức hoặc giao tiếp trong đời sống hằng ngày tại Đức.

STT Tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 der Lehrer Giáo viên
2 der Arzt Bác sĩ
3 der Krankenpfleger Điều dưỡng
4 der Ingenieur Kỹ sư
5 der Techniker Kỹ thuật viên
6 der Programmierer Lập trình viên
7 der Entwickler Nhà phát triển
8 der Designer Nhà thiết kế
9 der Grafiker Thiết kế đồ họa
10 der Marketer Nhân viên marketing
11 der Verkäufer Nhân viên bán hàng
12 der Kaufmann Nhân viên kinh doanh
13 der Buchhalter Kế toán
14 der Controller Chuyên viên tài chính
15 der Banker Nhân viên ngân hàng
16 der Berater Tư vấn viên
17 der Journalist Nhà báo
18 der Redakteur Biên tập viên
19 der Fotograf Nhiếp ảnh gia
20 der Übersetzer Biên dịch viên
21 der Dolmetscher Phiên dịch
22 der Fahrer Tài xế
23 der Pilot Phi công
24 der Steward Tiếp viên
25 der Koch Đầu bếp
26 der Bäcker Thợ làm bánh
27 der Kellner Phục vụ
28 der Barkeeper Pha chế
29 der Handwerker Thợ thủ công
30 der Elektriker Thợ điện
31 der Mechaniker Thợ cơ khí
32 der Bauarbeiter Công nhân xây dựng
33 der Architekt Kiến trúc sư
34 der Immobilienmakler Môi giới bất động sản
35 der Polizist Cảnh sát
36 der Feuerwehrmann Lính cứu hỏa
37 der Soldat Quân nhân
38 der Anwalt Luật sư
39 der Richter Thẩm phán
40 der Beamte Công chức
41 der Sozialarbeiter Nhân viên xã hội
42 der Psychologe Nhà tâm lý học
43 der Wissenschaftler Nhà khoa học
44 der Forscher Nhà nghiên cứu
45 der Student Sinh viên
46 der Schüler Học sinh
47 der Dozent Giảng viên
48 der Trainer Huấn luyện viên
49 der Influencer Người ảnh hưởng
50 der Content Creator Nhà sáng tạo nội dung

Từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc về môi trường làm việc

Từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc về môi trường làm việc
Từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc về môi trường làm việc

Khi làm việc hoặc chuẩn bị phỏng vấn bằng tiếng Đức, việc nắm chắc từ vựng A2 chủ đề công việc liên quan đến môi trường làm việc sẽ giúp bạn mô tả chính xác điều kiện làm việc, văn hóa công ty và giao tiếp trôi chảy hơn với đồng nghiệp, quản lý.

STT Tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 das Büro Văn phòng
2 der Arbeitsplatz Nơi làm việc
3 das Unternehmen Doanh nghiệp
4 die Firma Công ty
5 die Abteilung Phòng ban
6 das Team Nhóm
7 der Kollege Đồng nghiệp (nam)
8 die Kollegin Đồng nghiệp (nữ)
9 der Chef Sếp
10 der Vorgesetzte Cấp trên
11 die Hierarchie Cấp bậc
12 die Arbeitsatmosphäre Bầu không khí làm việc
13 das Betriebsklima Văn hóa công ty
14 die Zusammenarbeit Sự hợp tác
15 die Kommunikation Giao tiếp
16 das Meeting Cuộc họp
17 die Besprechung Buổi họp
18 die Pause Giờ nghỉ
19 die Arbeitszeit Thời gian làm việc
20 die Gleitzeit Giờ làm linh hoạt
21 die Schichtarbeit Làm việc theo ca
22 die Vollzeit Toàn thời gian
23 die Teilzeit Bán thời gian
24 das Homeoffice Làm việc tại nhà
25 die Remote-Arbeit Làm việc từ xa
26 der Arbeitsplatzrechner Máy tính công ty
27 die Ausstattung Trang thiết bị
28 die Kantine Căn-tin
29 der Pausenraum Phòng nghỉ
30 der Arbeitsplatzdruck Áp lực công việc
31 die Verantwortung Trách nhiệm
32 die Arbeitsbelastung Khối lượng công việc
33 die Work-Life-Balance Cân bằng công việc – cuộc sống
34 die Unternehmenskultur Văn hóa doanh nghiệp
35 die Gleichberechtigung Bình đẳng
36 die Teamarbeit Làm việc nhóm
37 das Feedback Phản hồi
38 die Leistung Hiệu suất
39 die Motivation Động lực
40 der Stress Căng thẳng
41 die Sicherheit An toàn
42 der Arbeitsschutz An toàn lao động
43 die Ordnung Trật tự
44 die Regel Quy định
45 die Vorschrift Nội quy
46 die Weiterbildung Đào tạo nâng cao
47 die Schulung Khóa đào tạo
48 die Probezeit Thời gian thử việc
49 der Feierabend Giờ tan làm
50 das Arbeitsumfeld Môi trường làm việc

Từ vựng tiếng Đức về hợp đồng, lương và quyền lợi

Từ vựng tiếng Đức về hợp đồng, lương và quyền lợi
Từ vựng tiếng Đức về hợp đồng, lương và quyền lợi

Trong quá trình đi làm, ký hợp đồng hay thương lượng đãi ngộ, từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc về hợp đồng, lương và quyền lợi là nhóm từ cực kỳ quan trọng để bạn hiểu rõ quyền lợi của mình và tránh những sai sót không mong muốn.

STT Tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 der Arbeitsvertrag Hợp đồng lao động
2 der Vertrag Hợp đồng
3 die Vertragslaufzeit Thời hạn hợp đồng
4 die Kündigung Chấm dứt hợp đồng
5 die Kündigungsfrist Thời hạn báo nghỉ
6 die Probezeit Thử việc
7 das Gehalt Lương
8 der Lohn Tiền công
9 das Bruttogehalt Lương gross
10 das Nettogehalt Lương net
11 die Gehaltsabrechnung Bảng lương
12 die Bezahlung Thanh toán
13 die Überweisung Chuyển khoản
14 die Steuer Thuế
15 die Sozialversicherung Bảo hiểm xã hội
16 die Krankenversicherung Bảo hiểm y tế
17 die Rentenversicherung Bảo hiểm hưu trí
18 die Arbeitslosenversicherung Bảo hiểm thất nghiệp
19 der Urlaub Nghỉ phép
20 der Jahresurlaub Nghỉ phép năm
21 die Urlaubstage Số ngày nghỉ
22 der Krankheitsurlaub Nghỉ ốm
23 das Krankengeld Trợ cấp ốm đau
24 die Überstunden Giờ làm thêm
25 der Zuschlag Phụ cấp
26 der Bonus Thưởng
27 die Prämie Tiền thưởng
28 die Vergütung Thù lao
29 die Gehaltserhöhung Tăng lương
30 die Beförderung Thăng chức
31 die Zusatzleistung Phúc lợi bổ sung
32 die Sozialleistung Phúc lợi xã hội
33 das Weihnachtsgeld Thưởng Giáng Sinh
34 das Urlaubsgeld Trợ cấp nghỉ phép
35 der Dienstwagen Xe công ty
36 das Jobticket Vé đi làm
37 die Altersvorsorge Lương hưu bổ sung
38 der Anspruch Quyền lợi
39 die Gleichbehandlung Đối xử công bằng
40 die Vereinbarung Thỏa thuận
41 die Verpflichtung Nghĩa vụ
42 die Arbeitsbedingungen Điều kiện làm việc
43 die Tarifvereinbarung Thỏa ước lao động
44 der Mindestlohn Lương tối thiểu
45 die Auszahlung Chi trả
46 die Abfindung Trợ cấp thôi việc
47 der Anspruch auf Urlaub Quyền nghỉ phép
48 die Lohnsteuer Thuế thu nhập
49 der Sozialbeitrag Khoản đóng bảo hiểm
50 die Gleichstellung Bình đẳng quyền lợi

Xem thêm: Từ vựng tiếng Đức chủ đề sức khỏe triệu chứng nhẹ

Một số mẫu câu giao tiếp thường dùng trong công việc

Một số mẫu câu giao tiếp thường dùng trong công việc
Một số mẫu câu giao tiếp thường dùng trong công việc

Khi đi làm hoặc thực tập trong môi trường sử dụng tiếng Đức, việc áp dụng từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc vào các mẫu câu giao tiếp hằng ngày sẽ giúp bạn nói chuyện tự nhiên và chuyên nghiệp hơn.

  • Ich arbeite in der Marketingabteilung.
    Tôi làm việc ở phòng marketing.
  • Ich bin für dieses Projekt verantwortlich.
    Tôi chịu trách nhiệm cho dự án này.
  • Können wir ein Meeting vereinbaren?
    Chúng ta có thể sắp xếp một cuộc họp không?
  • Ich brauche mehr Zeit für diese Aufgabe.
    Tôi cần thêm thời gian cho nhiệm vụ này.
  • Das ist Teil meiner Arbeit.
    Đây là một phần công việc của tôi.
  • Ich arbeite Vollzeit / Teilzeit.
    Tôi làm toàn thời gian / bán thời gian.
  • Ich bin noch in der Probezeit.
    Tôi vẫn đang trong thời gian thử việc.
  • Ich habe heute viel zu tun.
    Hôm nay tôi có rất nhiều việc.
  • Ich arbeite eng mit meinem Team zusammen.
    Tôi làm việc chặt chẽ với nhóm của mình.
  • Die Arbeitsatmosphäre ist sehr angenehm.
    Môi trường làm việc rất dễ chịu.
  • Ich habe eine Frage zu dieser Aufgabe.
    Tôi có một câu hỏi về nhiệm vụ này.
  • Können Sie mir bitte Feedback geben?
    Anh/chị có thể cho tôi phản hồi được không?
  • Ich bin mit dem Ergebnis zufrieden.
    Tôi hài lòng với kết quả.
  • Ich mache heute Überstunden.
    Hôm nay tôi làm thêm giờ.
  • Ich gehe jetzt in den Feierabend.
    Tôi tan làm đây.

Tips ghi nhớ nhanh các từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc

Tips ghi nhớ nhanh các từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc
Tips ghi nhớ nhanh các từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc

Việc ghi nhớ và vận dụng từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc một cách hiệu quả không chỉ giúp người học mở rộng vốn từ mà còn nâng cao khả năng giao tiếp trong môi trường học tập và làm việc chuyên nghiệp. Dưới đây là một số phương pháp học từ vựng khoa học, dễ áp dụng và mang lại hiệu quả lâu dài.

  1. Học từ vựng theo cụm và ngữ cảnh

Thay vì học từng từ riêng lẻ, người học nên ghi nhớ từ vựng theo cụm từ hoặc cấu trúc thường dùng trong công việc. Cách học này giúp hiểu rõ cách sử dụng từ trong thực tế và hạn chế việc học máy móc, thiếu ngữ cảnh.

Ví dụ:

  • zur Arbeit gehen (đi làm)
  • bei der Arbeit (trong công việc)
  • eine Aufgabe erledigen (hoàn thành nhiệm vụ)
  1. Gắn từ vựng với tình huống làm việc cụ thể

Việc liên hệ từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc với các tình huống quen thuộc như họp hành, ký hợp đồng, trao đổi với đồng nghiệp sẽ giúp người học ghi nhớ từ nhanh hơn và hiểu rõ cách dùng trong thực tế.

  1. Luyện đặt câu với từ vựng đã học

Sau khi học từ mới, người học nên chủ động đặt câu đơn giản liên quan đến công việc của bản thân. Việc này giúp chuyển từ ghi nhớ thụ động sang sử dụng chủ động, từ đó tăng khả năng phản xạ khi giao tiếp.

Ví dụ:

  • Ich arbeite in einem internationalen Unternehmen.
  • Ich bin für dieses Projekt verantwortlich.
  1. Ôn tập từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc theo chu kỳ

Để tránh quên từ vựng, người học nên áp dụng phương pháp ôn tập theo chu kỳ (spaced repetition), chẳng hạn:

  • Ôn lại sau 3 ngày
  • Ôn lại sau 7 ngày
  • Ôn lại sau 21 ngày
  1. Kết hợp nhiều giác quan khi học

Ghi chép, đọc to, viết lại từ vựng hoặc sử dụng flashcard là những phương pháp giúp tăng khả năng ghi nhớ. Khi từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc được tiếp cận qua nhiều hình thức khác nhau, não bộ sẽ xử lý và lưu trữ thông tin hiệu quả hơn.

  1. Ứng dụng từ vựng vào thực hành hằng ngày

Người học nên tập thói quen sử dụng từ vựng đã học trong các tình huống giả định như giới thiệu bản thân, mô tả công việc hoặc trao đổi trong môi trường công sở. Việc thực hành thường xuyên sẽ giúp từ vựng trở nên quen thuộc và dễ sử dụng hơn trong giao tiếp thực tế.

Việc học từ vựng tiếng Đức chủ đề công việc một cách bài bản và có hệ thống sẽ giúp người học sử dụng tiếng Đức chính xác, tự tin hơn trong học tập, phỏng vấn và môi trường làm việc thực tế. Để quá trình học đạt hiệu quả cao, người học nên kết hợp ghi nhớ từ vựng với luyện đặt câu và ứng dụng vào các tình huống cụ thể. Nếu bạn đang tìm kiếm tài liệu học tiếng Đức chất lượng, dễ hiểu và bám sát thực tế, hãy theo dõi thêm các bài chia sẻ chuyên sâu từ Siêu Tiếng Đức để chinh phục tiếng Đức dễ dàng hơn!

Rate this post
Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on email
Email

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 0247.304.1711 Gọi ngay 0986.504.482 Zalo Logo Zalo Facebook
error: Content is protected !!

Gửi ý kiến đóng góp của bạn tại đây để SIEUTIENGDUC ngày càng hoàn thiện, phát triển hơn
SIEUTIENGDUC luôn sẵn sàng lắng nghe và tiếp thu.

SIEUTIENGDUC luôn đón nhận các ý kiến đóng góp của các bạn để SIEUTIENGDUC nâng cao trải nghiệm.

Gửi nội dung chương trình tài trợ đến: sieutiengduc@gmail.com
SIEUTIENGDUC sẽ phản hồi lại nếu chương trình của bạn phù hợp.

Để lại thông tin nhận tư vấn MIỄN PHÍ từ đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp của SIEUTIENGDUC.
Tất cả thông tin về khoá học, lịch học, lớp học thử trải nghiệm MIỄN PHÍ.

CỐ VẤN CMMB VIỆT NAM

Tiến sĩ. Bác sĩ. NGUYỄN THỊ NGUYỆT ÁNH

Tiến sĩ y khoa, chuyên ngành dịch tễ học, ĐH y khoa Kanazawa, Nhật Bản

Nguyên Công chức Vụ tổ chức cán bộ, Bộ Y Tế, Việt Nam

Nguyên nghiên cứu viên – bác sĩ tâm lý và tâm thần trẻ em và trẻ vị thành niên, Bệnh viện đại học Ulm, CHLB Đức

Tương lai của thế giới nằm trong lớp học của ngày hôm nay!