Bảng tổng hợp từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật

Từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật là một trong những nhóm từ phong phú và thú vị nhất cho người học tiếng Đức, giúp bạn mô tả thế giới tự nhiên, nói về thú cưng, các loài hoang dã, động vật biển, côn trùng và vô số chủ đề liên quan khác. Bài viết này của Siêu Tiếng Đức tổng hợp đầy đủ các nhóm từ quan trọng để bạn học nhanh – nhớ lâu.

Từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật hoang dã

Từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật hoang dã
Từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật hoang dã

Từ vựng A1 chủ đề động vật rất rộng, trong đó nhóm động vật hoang dã là phần quan trọng giúp bạn đọc hiểu sách, xem tài liệu tự nhiên, hoặc mô tả môi trường sống. 

STT Tiếng Đức Tiếng Việt
1 der Löwe sư tử
2 der Tiger hổ
3 der Elefant voi
4 die Giraffe hươu cao cổ
5 das Zebra ngựa vằn
6 der Leopard báo
7 der Gepard báo gê-pa
8 der Bär gấu
9 der Panda gấu trúc
10 der Koala gấu koala
11 der Gorilla khỉ đột
12 der Schimpanse tinh tinh
13 der Pavian khỉ đầu chó
14 der Wolf sói
15 der Fuchs cáo
16 der Hirsch hươu
17 das Reh nai
18 der Elch nai sừng tấm
19 das Känguru chuột túi
20 das Nilpferd hà mã
21 das Nashorn tê giác
22 das Krokodil cá sấu
23 der Alligator cá sấu châu Mỹ
24 die Schlange rắn
25 die Schildkröte rùa
26 der Adler đại bàng
27 der Falke chim ưng
28 die Eule cú mèo
29 der Strauß đà điểu
30 der Pinguin chim cánh cụt
31 der Delfin cá heo
32 der Wal cá voi
33 der Hai cá mập
34 die Robbe hải cẩu
35 der Seehund chó biển
36 das Murmeltier sóc đất
37 das Eichhörnchen sóc
38 der Bison bò rừng
39 der Büffel trâu rừng
40 der Jaguar báo đốm
41 der Panther báo đen
42 das Chamäleon tắc kè hoa
43 die Antilope linh dương
44 der Papagei vẹt
45 der Tukan chim mỏ to
46 das Stachelschwein nhím
47 der Waschbär gấu mèo
48 der Otter rái cá
49 der Dachs lửng
50 der Igel nhím gai

Từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật nuôi trong nhà

Từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật nuôi trong nhà
Từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật nuôi trong nhà

Khi học từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật, nhóm động vật nuôi trong nhà là phần quen thuộc và dễ ứng dụng nhất trong giao tiếp hằng ngày – đặc biệt trong chủ đề gia đình, sở thích và chăm sóc thú cưng.

STT Tiếng Đức Tiếng Việt
1 der Hund chó
2 die Katze mèo
3 der Vogel chim
4 der Papagei vẹt
5 der Wellensittich chim yến phụng
6 der Hamster chuột hamster
7 die Maus chuột
8 die Ratte chuột cống
9 das Kaninchen thỏ
10 der Hase thỏ rừng
11 das Meerschweinchen chuột lang
12 der Goldfisch cá vàng
13 der Fisch
14 die Schildkröte rùa
15 die Schlange rắn (nuôi)
16 die Eidechse thằn lằn
17 das Pferd ngựa
18 das Pony ngựa con
19 der Esel lừa
20 die Kuh
21 der Stier bò đực
22 das Kalb
23 das Schaf cừu
24 das Lamm cừu con
25 die Ziege
26 der Ziegenbock dê đực
27 das Schwein heo
28 das Ferkel heo con
29 das Huhn
30 der Hahn gà trống
31 die Henne gà mái
32 das Küken gà con
33 die Ente vịt
34 der Enterich vịt đực
35 die Gans ngỗng
36 der Truthahn gà tây
37 die Taube bồ câu
38 der Pfau công
39 das Kamel lạc đà
40 das Lama lạc đà không bướu
41 das Alpaka lạc đà Alpaca
42 der Pfau chim công
43 der Bulle bò giống
44 der Widder cừu đực
45 das Reitpferd ngựa cưỡi
46 der Hirtenhund chó chăn cừu
47 der Schäferhund chó chăn cừu Đức
48 der Mischling chó/mèo lai
49 das Haustier thú cưng
50 der Tierarzt bác sĩ thú y (liên quan chăm nuôi)

Từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật trang trại

Từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật trang trại
Từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật trang trại

Từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật trong môi trường trang trại giúp bạn mô tả cuộc sống nông thôn, các hoạt động chăn nuôi và hiểu nhiều đoạn hội thoại thực tế. 

STT Tiếng Đức Tiếng Việt
1 das Huhn con gà
2 der Hahn gà trống
3 die Henne gà mái
4 das Küken gà con
5 die Ente vịt
6 die Gans ngỗng
7 der Truthahn gà tây
8 das Schwein heo
9 das Ferkel heo con
10 die Kuh
11 der Stier bò đực
12 das Kalb
13 das Schaf cừu
14 das Lamm cừu con
15 die Ziege
16 der Ziegenbock dê đực
17 das Pferd ngựa
18 das Pony ngựa con
19 der Esel lừa
20 der Hirtenhund chó chăn cừu
21 der Schäferhund chó chăn cừu Đức
22 die Biene ong
23 die Honigbiene ong mật
24 die Hummel ong nghệ
25 die Taube bồ câu
26 der Pfau chim công
27 das Kaninchen thỏ
28 der Hase thỏ rừng
29 die Schnecke ốc sên
30 der Maulwurf chuột chũi
31 die Feldmaus chuột đồng
32 der Fasan gà lôi
33 das Lama lạc đà không bướu
34 das Alpaka alpaca
35 die Wasserbüffel trâu nước
36 der Ochse bò kéo
37 der Bulle bò giống
38 die Wachtel chim cút
39 die Krähe quạ
40 die Schwalbe chim én

Xem thêm: Mẫu câu chào hỏi – giới thiệu bản thân

Từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật dưới nước

Từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật dưới nước
Từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật dưới nước

Khi học từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật, nhóm động vật dưới nước giúp bạn đọc hiểu tài liệu thiên nhiên, các chương trình về đại dương và mô tả môi trường sống của sinh vật biển.

STT Tiếng Đức Tiếng Việt
1 der Fisch
2 der Goldfisch cá vàng
3 der Karpfen cá chép
4 die Forelle cá hồi suối
5 der Lachs cá hồi
6 der Thunfisch cá ngừ
7 der Hering cá trích
8 der Kabeljau cá tuyết
9 der Aal cá chình
10 der Hai cá mập
11 der Wal cá voi
12 der Delfin cá heo
13 der Orca cá voi sát thủ
14 der Rochen cá đuối
15 die Qualle sứa
16 der Seestern sao biển
17 die Seeanemone hải quỳ
18 die Schnecke ốc
19 die Seeschnecke ốc biển
20 der Tintenfisch mực
21 der Krake bạch tuộc
22 die Garnele tôm
23 der Krebs cua
24 der Hummer tôm hùm
25 der Seelöwe sư tử biển
26 die Robbe hải cẩu
27 der Seehund chó biển
28 die Schildkröte rùa biển
29 der Pinguin chim cánh cụt
30 der Albatros hải âu
31 die Möwe chim mòng biển
32 die Makrele cá thu
33 der Schwertfisch cá kiếm
34 der Kugelfisch cá nóc
35 der Clownfisch cá hề
36 der Seeteufel cá chày biển
37 die Muräne cá moray
38 der Barrakuda cá nhồng
39 die Sardine cá mòi
40 die Krabbe ghẹ/cua nhỏ
41 der Seeigel nhím biển
42 die Alge tảo
43 der Korallenfisch cá san hô
44 die Koralle san hô
45 der Mantarochen cá đuối manta
46 der Walhai cá mập voi
47 der Narwal cá voi kỳ lân
48 der Seepferdchen cá ngựa
49 die Auster hàu
50 die Muschel

Từ vựng tiếng Đức về các loài chim

Từ vựng tiếng Đức về các loài chim
Từ vựng tiếng Đức về các loài chim

Khi học từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật, nhóm các loài chim là phần thú vị và quen thuộc, giúp bạn mô tả thiên nhiên, sở thích nuôi chim hoặc các cảnh vật trong đời sống hằng ngày.

STT Tiếng Đức Tiếng Việt
1 der Vogel chim
2 der Spatz chim sẻ
3 die Taube bồ câu
4 der Adler đại bàng
5 der Falke chim ưng
6 die Eule cú mèo
7 der Papagei vẹt
8 der Wellensittich yến phụng
9 der Pfau chim công
10 der Schwan thiên nga
11 die Möwe mòng biển
12 der Albatros hải âu
13 der Pelikan bồ nông
14 der Strauß đà điểu
15 der Pinguin chim cánh cụt
16 der Rabe quạ
17 die Krähe quạ đen
18 der Kuckuck chim cu cúc
19 der Specht chim gõ kiến
20 die Schwalbe chim én
21 der Storch
22 der Reiher diệc
23 der Kolibri chim ruồi
24 die Amsel chim sáo
25 der Kanarienvogel hoàng yến
26 die Drossel chim hoét
27 der Fasan gà lôi
28 der Uhu cú lớn
29 der Bussard diều hâu
30 der Tukan chim mỏ to

Từ vựng tiếng Đức về các loại côn trùng

Từ vựng tiếng Đức về các loại côn trùng
Từ vựng tiếng Đức về các loại côn trùng

Trong nhóm từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật, côn trùng là mảng thường xuất hiện khi nói về môi trường, thời tiết, nông trại hoặc đời sống tự nhiên.

STT Tiếng Đức Tiếng Việt
1 das Insekt côn trùng
2 die Ameise kiến
3 die Biene ong
4 die Wespe ong bắp cày
5 die Hummel ong nghệ
6 die Fliege ruồi
7 die Mücke muỗi
8 die Heuschrecke châu chấu
9 die Grille dế
10 die Kakerlake gián
11 der Käfer bọ cánh cứng
12 der Marienkäfer bọ rùa
13 die Spinne nhện
14 die Tarantel nhện độc
15 die Libelle chuồn chuồn
16 der Schmetterling bướm
17 die Motte bướm đêm
18 die Raupe sâu
19 der Wurm giun
20 der Tausendfüßler cuốn chiếu
21 die Zikade ve
22 der Skarabäus bọ hung
23 die Termite mối
24 der Skorpion bọ cạp
25 der Moskito muỗi (mạnh hơn “Mücke”)
26 der Floh bọ chét
27 die Laus chấy
28 der Ohrwurm bọ kẹp
29 die Gottesanbeterin bọ ngựa
30 die Wespenkönigin ong chúa

Từ vựng tiếng Đức về các loại bò sát

Từ vựng tiếng Đức về các loại bò sát
Từ vựng tiếng Đức về các loại bò sát

Khi học từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật, nhóm bò sát giúp bạn dễ dàng mô tả các loài trong tự nhiên, sở thú hay tài liệu khoa học.

STT Tiếng Đức Tiếng Việt
1 das Reptil bò sát
2 die Schlange rắn
3 die Kobra rắn hổ mang
4 die Klapperschlange rắn đuôi chuông
5 die Python trăn
6 der Boa trăn boa
7 das Krokodil cá sấu
8 der Alligator cá sấu Mỹ
9 die Schildkröte rùa
10 die Meeresschildkröte rùa biển
11 die Landschildkröte rùa cạn
12 die Eidechse thằn lằn
13 der Gecko tắc kè
14 das Chamäleon tắc kè hoa
15 der Waran kỳ đà
16 der Leguan kỳ nhông
17 die Kröte cóc
18 der Frosch ếch
19 der Molch kỳ giông
20 der Salamander kỳ tôm
21 der Gila-Krustenechse thằn lằn quỷ Gila
22 die Anakonda trăn khổng lồ
23 der Basilisk thằn lằn mũ
24 der Skink thằn lằn bóng
25 der Monitor kỳ đà lớn
26 der Komodowaran rồng komodo
27 das Schildkrötenbaby rùa con
28 der Hornfrosch ếch sừng
29 die Blindschleiche rắn mù (thằn lằn không chân)
30 die Riesenschildkröte rùa khổng lồ

Từ vựng tiếng Đức chủ đề động vật là nền tảng tuyệt vời để bạn mô tả sinh vật, môi trường và thế giới xung quanh bằng tiếng Đức một cách tự tin. Hy vọng nội dung trên đã giúp bạn có thêm vốn từ hữu ích và dễ áp dụng trong học tập. Hãy theo dõi Siêu Tiếng Đức ngay nếu bạn muốn học thêm nhiều chủ đề khác với tài liệu rõ ràng, dễ nhớ.

Rate this post
Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on email
Email

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 0247.304.1711 Gọi ngay 0986.504.482 Zalo Logo Zalo Facebook
error: Content is protected !!

Gửi ý kiến đóng góp của bạn tại đây để SIEUTIENGDUC ngày càng hoàn thiện, phát triển hơn
SIEUTIENGDUC luôn sẵn sàng lắng nghe và tiếp thu.

SIEUTIENGDUC luôn đón nhận các ý kiến đóng góp của các bạn để SIEUTIENGDUC nâng cao trải nghiệm.

Gửi nội dung chương trình tài trợ đến: sieutiengduc@gmail.com
SIEUTIENGDUC sẽ phản hồi lại nếu chương trình của bạn phù hợp.

Để lại thông tin nhận tư vấn MIỄN PHÍ từ đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp của SIEUTIENGDUC.
Tất cả thông tin về khoá học, lịch học, lớp học thử trải nghiệm MIỄN PHÍ.

CỐ VẤN CMMB VIỆT NAM

Tiến sĩ. Bác sĩ. NGUYỄN THỊ NGUYỆT ÁNH

Tiến sĩ y khoa, chuyên ngành dịch tễ học, ĐH y khoa Kanazawa, Nhật Bản

Nguyên Công chức Vụ tổ chức cán bộ, Bộ Y Tế, Việt Nam

Nguyên nghiên cứu viên – bác sĩ tâm lý và tâm thần trẻ em và trẻ vị thành niên, Bệnh viện đại học Ulm, CHLB Đức

Tương lai của thế giới nằm trong lớp học của ngày hôm nay!