Từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông cho người mới bắt đầu

Từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông là phần không thể thiếu nếu bạn muốn tự tin đi lại, đọc biển báo hay sử dụng phương tiện công cộng khi học tập và sinh sống tại Đức. Thay vì học rời rạc từng từ khó nhớ, Siêu Tiếng Đức đã chọn lọc và sắp xếp hệ thống từ vựng giao thông theo từng nhóm thực tế, giúp người học dễ tiếp cận, học nhanh và dùng được ngay trong đời sống hằng ngày.

Vì sao nên học từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông?

Vì sao nên học từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông?
Vì sao nên học từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông?

Từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông không chỉ là những từ “để biết”, mà là nhóm từ bạn sẽ gặp và dùng mỗi ngày nếu học tập, du lịch hoặc sinh sống tại Đức. Việc nắm vững nhóm từ vựng A2 này mang lại nhiều lợi ích thiết thực hơn bạn nghĩ.

  1. Giao tiếp dễ dàng khi di chuyển hằng ngày

Tại Đức, giao thông công cộng được sử dụng rất phổ biến. Khi hiểu từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông, bạn sẽ dễ dàng hỏi đường, đọc bảng chỉ dẫn, nghe thông báo ở bến xe, nhà ga hay sân bay mà không bị “đứng hình”.

  1. Hiểu đúng biển báo và thông tin trên đường

Biển báo, tín hiệu giao thông và thông báo công cộng tại Đức hầu hết đều dùng tiếng Đức. Việc học từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông giúp bạn hiểu rõ các quy định, tránh nhầm lẫn và đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông.

  1. Tự tin sử dụng phương tiện công cộng

Từ mua vé, xem lịch trình, đổi tuyến cho đến hỏi điểm xuống – tất cả đều liên quan trực tiếp đến từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông. Khi nắm chắc nhóm từ này, bạn sẽ di chuyển độc lập hơn, không cần phụ thuộc quá nhiều vào người khác hay ứng dụng dịch thuật.

  1. Ứng dụng thực tế cao, dễ ghi nhớ

So với nhiều chủ đề khác, từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông có tính ứng dụng rất cao và lặp lại thường xuyên trong đời sống. Chính điều này giúp người học nhớ lâu hơn và dễ đưa từ vựng vào giao tiếp thực tế.

Từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông về các loại phương tiện

Từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông về các loại phương tiện
Từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông về các loại phương tiện

Từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông về các loại phương tiện là nhóm từ xuất hiện thường xuyên nhất trong giao tiếp hằng ngày, đặc biệt khi hỏi đường, mua vé, di chuyển trong thành phố hoặc du lịch tại Đức.

STT Từ vựng tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 das Verkehrsmittel phương tiện giao thông
2 der Bus xe buýt
3 der Reisebus xe khách
4 die Straßenbahn tàu điện
5 die U-Bahn tàu điện ngầm
6 die S-Bahn tàu điện trên cao
7 der Zug tàu hỏa
8 der Regionalzug tàu khu vực
9 der ICE tàu cao tốc
10 das Taxi taxi
11 das Auto ô tô
12 der Wagen xe hơi
13 das Motorrad xe máy
14 das Fahrrad xe đạp
15 das E-Bike xe đạp điện
16 der Roller xe tay ga
17 der Lkw xe tải
18 der Lieferwagen xe giao hàng
19 der Krankenwagen xe cứu thương
20 das Polizeiauto xe cảnh sát
21 das Feuerwehrauto xe cứu hỏa
22 das Flugzeug máy bay
23 der Hubschrauber trực thăng
24 das Schiff tàu thủy
25 das Boot thuyền
26 die Fähre phà
27 der Zugführer lái tàu
28 der Fahrer tài xế
29 der Passagier hành khách
30 der Pendler người đi làm hằng ngày
31 das Carsharing chia sẻ xe
32 der Mietwagen xe thuê
33 das Verkehrssystem hệ thống giao thông
34 der Linienbus xe buýt tuyến
35 der Nachtbus xe buýt đêm
36 der Schulbus xe buýt trường học
37 der Fahrradfahrer người đi xe đạp
38 der Autofahrer tài xế ô tô
39 der Fußgänger người đi bộ
40 das Transportmittel phương tiện vận chuyển

Từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông về đường sá và hạ tầng

Từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông về đường sá và hạ tầng
Từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông về đường sá và hạ tầng

Trong từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông, nhóm từ về đường sá và hạ tầng đóng vai trò quan trọng khi mô tả lộ trình, đọc biển báo, hỏi đường hoặc hiểu các thông báo giao thông tại Đức. 

STT Từ vựng tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 die Straße con đường
2 die Hauptstraße đường chính
3 die Nebenstraße đường phụ
4 die Autobahn đường cao tốc
5 die Landstraße đường quốc lộ
6 der Weg lối đi
7 der Gehweg vỉa hè
8 der Radweg làn xe đạp
9 die Fahrbahn lòng đường
10 die Kreuzung ngã tư
11 der Kreisverkehr vòng xuyến
12 die Brücke cây cầu
13 der Tunnel đường hầm
14 die Ampel đèn giao thông
15 das Verkehrsschild biển báo giao thông
16 das Stoppschild biển dừng
17 der Zebrastreifen vạch sang đường
18 der Parkplatz bãi đỗ xe
19 das Parkhaus nhà để xe
20 die Haltestelle trạm dừng
21 der Bahnhof nhà ga
22 der Busbahnhof bến xe buýt
23 der Flughafen sân bay
24 der Bahnsteig sân ga
25 der Fahrstreifen làn đường
26 die Einbahnstraße đường một chiều
27 die Ausfahrt lối ra
28 die Einfahrt lối vào
29 der Stau kẹt xe
30 die Baustelle công trường
31 die Unterführung hầm chui
32 die Überführung cầu vượt
33 der Verkehrsknotenpunkt nút giao thông
34 die Fußgängerzone khu đi bộ
35 das Straßennetz mạng lưới đường
36 die Umleitung đường vòng
37 die Richtung hướng đi
38 die Entfernung khoảng cách
39 das Ziel điểm đến
40 die Strecke tuyến đường

Từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông về biển báo và tín hiệu

Từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông về biển báo và tín hiệu
Từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông về biển báo và tín hiệu

Nhóm từ về biển báo và tín hiệu giúp người học hiểu và tuân thủ luật giao thông khi di chuyển tại Đức. Những từ này xuất hiện rất thường xuyên trên đường phố, bến xe và trong các bài hội thoại hỏi đường.

STT Từ vựng tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 das Verkehrsschild biển báo giao thông
2 die Ampel đèn giao thông
3 das Stoppschild biển dừng
4 das Verbotsschild biển cấm
5 das Warnschild biển cảnh báo
6 das Hinweisschild biển chỉ dẫn
7 das Einbahnstraßenschild biển đường một chiều
8 das Parkverbot cấm đỗ xe
9 das Halteverbot cấm dừng xe
10 die Geschwindigkeitsbegrenzung giới hạn tốc độ
11 die Vorfahrt quyền ưu tiên
12 das Vorfahrtsschild biển ưu tiên
13 der Zebrastreifen vạch sang đường
14 das Fußgängerschild biển người đi bộ
15 das Radwegschild biển làn xe đạp
16 das Autobahnschild biển cao tốc
17 das Ausfahrtsschild biển lối ra
18 das Einfahrtsschild biển lối vào
19 das Sackgassenschild biển đường cụt
20 das Baustellenschild biển công trường
21 das Gefahrenschild biển nguy hiểm
22 die rote Ampel đèn đỏ
23 die gelbe Ampel đèn vàng
24 die grüne Ampel đèn xanh
25 das Tempolimit tốc độ tối đa
26 das Überholverbot cấm vượt
27 das Wendeschild biển quay đầu
28 das Parkhausschild biển bãi đỗ xe
29 das Bahnhofschild biển nhà ga
30 das Flughafenschild biển sân bay
31 das Richtungsschild biển chỉ hướng
32 das Umleitungsschild biển chỉ đường vòng
33 das Schulzonschild biển khu vực trường học
34 das Umweltzonenschild biển khu môi trường
35 das Polizeischild biển cảnh sát
36 das Notschild biển khẩn cấp
37 die Verkehrsregel quy tắc giao thông
38 das Gebotsschild biển bắt buộc
39 das Ende-Schild biển kết thúc
40 das Zusatzschild biển phụ

Xem thêm: Từ vựng tiếng Đức chủ đề ngân hàng

Từ vựng tiếng Đức về hành động và tình huống giao thông

Từ vựng tiếng Đức về hành động và tình huống giao thông
Từ vựng tiếng Đức về hành động và tình huống giao thông

Khi học từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông, việc nắm vững các động từ và từ chỉ tình huống giao thông sẽ giúp bạn mô tả lộ trình, phản xạ nhanh khi hỏi đường và hiểu các thông báo công cộng một cách chính xác.

STT Từ vựng tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 fahren lái xe, đi
2 gehen đi bộ
3 laufen chạy
4 anhalten dừng lại
5 stoppen dừng
6 abbiegen rẽ
7 geradeaus gehen đi thẳng
8 wenden quay đầu
9 überholen vượt
10 bremsen phanh
11 beschleunigen tăng tốc
12 einsteigen lên xe
13 aussteigen xuống xe
14 umsteigen chuyển tuyến
15 warten chờ
16 verpassen lỡ (xe, chuyến)
17 ankommen đến nơi
18 abfahren khởi hành
19 parken đỗ xe
20 losfahren bắt đầu đi
21 stehen bleiben đứng lại
22 zurückfahren quay lại
23 folgen đi theo
24 sich verlaufen bị lạc
25 im Stau stehen kẹt xe
26 die Straße überqueren băng qua đường
27 die Richtung wechseln đổi hướng
28 den Weg erklären chỉ đường
29 sich orientieren định hướng
30 den Verkehr beachten chú ý giao thông
31 zu Fuß gehen đi bộ
32 mit dem Bus fahren đi bằng xe buýt
33 mit dem Fahrrad fahren đi xe đạp
34 die Ampel beachten chú ý đèn giao thông
35 weiterfahren đi tiếp
36 langsamer fahren đi chậm lại
37 schneller fahren đi nhanh hơn
38 an der Kreuzung halten dừng ở ngã tư
39 die Straße wechseln đổi đường
40 das Ziel erreichen đến đích

Từ vựng tiếng Đức liên quan đến an toàn giao thông

Từ vựng tiếng Đức liên quan đến an toàn giao thông
Từ vựng tiếng Đức liên quan đến an toàn giao thông

Trong từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông, nhóm từ về an toàn giao thông rất quan trọng để hiểu luật lệ, xử lý tình huống nguy hiểm và giao tiếp khi có sự cố xảy ra trên đường.

STT Từ vựng tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 die Sicherheit an toàn
2 der Unfall tai nạn
3 der Verkehrsunfall tai nạn giao thông
4 die Polizei cảnh sát
5 der Polizeibeamte cảnh sát
6 der Krankenwagen xe cứu thương
7 die Feuerwehr cứu hỏa
8 der Notruf cuộc gọi khẩn cấp
9 die Notrufnummer số khẩn cấp
10 der Erste-Hilfe-Kasten hộp sơ cứu
11 der Sicherheitsgurt dây an toàn
12 der Helm mũ bảo hiểm
13 die Warnweste áo phản quang
14 das Warndreieck tam giác cảnh báo
15 die Geschwindigkeitskontrolle kiểm soát tốc độ
16 die Verkehrsregel luật giao thông
17 die Strafe hình phạt
18 das Bußgeld tiền phạt
19 der Führerschein bằng lái
20 die Fahrerlaubnis giấy phép lái xe
21 die Kontrolle kiểm tra
22 der Alkoholtest kiểm tra nồng độ cồn
23 das Tempolimit giới hạn tốc độ
24 die Gefahr nguy hiểm
25 vorsichtig cẩn thận
26 aufmerksam chú ý
27 rücksichtsvoll biết nhường nhịn
28 die Verantwortung trách nhiệm
29 der Schaden thiệt hại
30 die Versicherung bảo hiểm
31 die Haftpflichtversicherung bảo hiểm trách nhiệm
32 der Verkehrsverstoß vi phạm giao thông
33 die Unfallstelle hiện trường tai nạn
34 die Rettung cứu hộ
35 der Rettungsdienst dịch vụ cứu hộ
36 das Risiko rủi ro
37 die Warnung cảnh báo
38 das Verbot sự cấm
39 die Vorschrift quy định
40 die Ordnung trật tự

Từ vựng tiếng Đức chủ đề giao thông sẽ phát huy hiệu quả nhất khi bạn học đúng ngữ cảnh và biết cách áp dụng vào giao tiếp thực tế. Nếu bạn đang cần tài liệu tiếng Đức dễ hiểu, có chọn lọc và phù hợp cho người mới bắt đầu, hãy theo dõi Siêu Tiếng Đức ngay để tiếp tục khám phá thêm nhiều chủ đề từ vựng, mẫu câu và mẹo học tiếng Đức hữu ích khác trong thời gian tới nhé!

Rate this post
Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on email
Email

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 0247.304.1711 Gọi ngay 0986.504.482 Zalo Logo Zalo Facebook
error: Content is protected !!

Gửi ý kiến đóng góp của bạn tại đây để SIEUTIENGDUC ngày càng hoàn thiện, phát triển hơn
SIEUTIENGDUC luôn sẵn sàng lắng nghe và tiếp thu.

SIEUTIENGDUC luôn đón nhận các ý kiến đóng góp của các bạn để SIEUTIENGDUC nâng cao trải nghiệm.

Gửi nội dung chương trình tài trợ đến: sieutiengduc@gmail.com
SIEUTIENGDUC sẽ phản hồi lại nếu chương trình của bạn phù hợp.

Để lại thông tin nhận tư vấn MIỄN PHÍ từ đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp của SIEUTIENGDUC.
Tất cả thông tin về khoá học, lịch học, lớp học thử trải nghiệm MIỄN PHÍ.

CỐ VẤN CMMB VIỆT NAM

Tiến sĩ. Bác sĩ. NGUYỄN THỊ NGUYỆT ÁNH

Tiến sĩ y khoa, chuyên ngành dịch tễ học, ĐH y khoa Kanazawa, Nhật Bản

Nguyên Công chức Vụ tổ chức cán bộ, Bộ Y Tế, Việt Nam

Nguyên nghiên cứu viên – bác sĩ tâm lý và tâm thần trẻ em và trẻ vị thành niên, Bệnh viện đại học Ulm, CHLB Đức

Tương lai của thế giới nằm trong lớp học của ngày hôm nay!