Tổng hợp từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp phổ biến

Từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp là nhóm từ quan trọng giúp người học tự tin hơn khi giới thiệu bản thân, nói về công việc và chuẩn bị cho các bài thi giao tiếp A1–B1. Trong bài viết này, Siêu Tiếng Đức sẽ giúp bạn hệ thống hóa đầy đủ các nghề nghiệp theo từng lĩnh vực, kèm bảng từ vựng và mẫu câu ứng dụng dễ hiểu.

Tại sao nên học từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp?

Tại sao nên học từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp?
Tại sao nên học từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp?

Học từ vựng A1 tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp giúp bạn giao tiếp tự tin hơn trong các tình huống liên quan đến công việc, hồ sơ xin việc, phỏng vấn hay khi mô tả nghề nghiệp của bản thân. Đây là nhóm từ xuất hiện thường xuyên trong bài thi tiếng Đức cũng như trong đời sống hằng ngày.

Ngoài ra, vốn từ vựng nghề nghiệp rộng còn giúp bạn:

  1. Giới thiệu bản thân rõ ràng hơn

Trong các buổi gặp gỡ, lớp học, phỏng vấn hoặc giao tiếp mới, việc nói nghề nghiệp là bước thông tin cơ bản nhất.

  1. Hiểu mô tả công việc và thị trường lao động

Những bạn có định hướng du học nghề hoặc đi làm tại Đức sẽ luôn gặp các thuật ngữ nghề nghiệp trong hợp đồng, bảng mô tả công việc (Stellenbeschreibung) hay trang tuyển dụng.

  1. Tự tin khi hỏi hoặc trả lời về công việc của người khác

Khi đi học, đi làm hoặc giao tiếp xã hội, bạn thường xuyên được hỏi “Bạn làm nghề gì?”, “Bạn có kinh nghiệm trong lĩnh vực nào?” — những câu này đều liên quan trực tiếp đến nhóm từ vựng này.

  1. Hỗ trợ kỹ năng đọc – nghe hiệu quả hơn

Tin tức, quảng cáo việc làm, bài nghe A2–B1 đều nhắc đến rất nhiều nghề nghiệp đặc thù. Bạn càng biết nhiều từ, bạn càng hiểu bài nhanh hơn.

  1. Nền tảng để viết CV, thư xin việc (Lebenslauf, Bewerbung)

Hầu hết hồ sơ xin việc bằng tiếng Đức đều yêu cầu trình bày rõ ràng chức danh nghề nghiệp, nhiệm vụ đã làm và kỹ năng đi kèm.

Từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp phổ biến

Từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp phổ biến
Từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp phổ biến

Từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp là nền tảng giúp bạn tự tin giới thiệu bản thân, nói về công việc hiện tại hoặc nghề mơ ước khi giao tiếp hằng ngày.

STT Tiếng Đức Tiếng Việt
1 der Arzt / die Ärztin bác sĩ
2 der Lehrer / die Lehrerin giáo viên
3 der Schüler / die Schülerin học sinh
4 der Student / die Studentin sinh viên
5 der Koch / die Köchin đầu bếp
6 der Verkäufer / die Verkäuferin nhân viên bán hàng
7 der Ingenieur / die Ingenieurin kỹ sư
8 der Mechaniker / die Mechanikerin thợ máy
9 der Fahrer / die Fahrerin tài xế
10 der Polizist / die Polizistin cảnh sát
11 der Kellner / die Kellnerin phục vụ
12 der Apotheker / die Apothekerin dược sĩ
13 der Krankenpfleger / die Krankenschwester điều dưỡng
14 der Architekt / die Architektin kiến trúc sư
15 der Elektriker / die Elektrikerin thợ điện
16 der Maler / die Malerin thợ sơn
17 der Bäcker / die Bäckerin thợ làm bánh
18 der Friseur / die Friseurin thợ cắt tóc
19 der Bauer / die Bäuerin nông dân
20 der Journalist / die Journalistin nhà báo
21 der Pilot / die Pilotin phi công
22 der Designer / die Designerin nhà thiết kế
23 der Musiker / die Musikerin nhạc sĩ
24 der Fotograf / die Fotografin nhiếp ảnh gia
25 der Manager / die Managerin quản lý
26 der Bauarbeiter / die Bauarbeiterin công nhân xây dựng
27 der Wissenschaftler / die Wissenschaftlerin nhà khoa học
28 der Programmierer / die Programmiererin lập trình viên
29 der Schauspieler / die Schauspielerin diễn viên
30 der Tierarzt / die Tierärztin bác sĩ thú y

Từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp văn phòng – công ty

Từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp văn phòng - công ty
Từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp văn phòng – công ty

Khi học từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp, bạn không thể bỏ qua các nghề nghiệp liên quan đến văn phòng – công ty, nhất là khi định tìm việc hoặc du học nghề tại Đức.

STT Tiếng Đức Tiếng Việt
1 der Büroangestellte / die Büroangestellte nhân viên văn phòng
2 der Sekretär / die Sekretärin thư ký
3 der Assistent / die Assistentin trợ lý
4 der Projektmanager / die Projektmanagerin quản lý dự án
5 der Buchhalter / die Buchhalterin kế toán
6 der Personalmanager / die Personalmanagerin quản lý nhân sự
7 der Recruiter / die Recruiterin chuyên viên tuyển dụng
8 der Geschäftsführer / die Geschäftsführerin giám đốc
9 der Abteilungsleiter / die Abteilungsleiterin trưởng phòng
10 der Teamleiter / die Teamleiterin trưởng nhóm
11 der Berater / die Beraterin tư vấn viên
12 der Kundendienstmitarbeiter nhân viên chăm sóc khách hàng
13 der Marketingmanager / die Marketingmanagerin quản lý marketing
14 der Social-Media-Manager quản lý mạng xã hội
15 der Grafiker / die Grafikerin nhân sự thiết kế đồ họa
16 der IT-Spezialist / die IT-Spezialistin chuyên viên IT
17 der Systemadministrator quản trị hệ thống
18 der Datenanalyst / die Datenanalystin nhà phân tích dữ liệu
19 der Qualitätsmanager quản lý chất lượng
20 der Einkäufer / die Einkäuferin nhân viên thu mua
21 der Verkäufer im Innendienst nhân viên kinh doanh nội bộ
22 der Außendienstmitarbeiter nhân viên kinh doanh thị trường
23 der Logistiker / die Logistikerin nhân viên logistics
24 der Übersetzer / die Übersetzerin phiên dịch – biên dịch
25 der Rechtsanwalt / die Rechtsanwältin luật sư
26 der Notar / die Notarin công chứng viên
27 der Controller chuyên viên kiểm soát tài chính
28 der Finanzberater tư vấn tài chính
29 der Sicherheitsbeauftragte nhân viên an ninh – giám sát
30 der Empfangsmitarbeiter / die Empfangsmitarbeiterin lễ tân

Xem thêm: Từ vựng tiếng Đức chủ đề phương tiện giao thông

Từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp lĩnh vực dịch vụ

Từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp lĩnh vực dịch vụ
Từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp lĩnh vực dịch vụ

Khi học từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp, nhóm nghề thuộc lĩnh vực dịch vụ là một trong những mảng quan trọng nhất vì xuất hiện nhiều trong đời sống hằng ngày và môi trường làm việc tại Đức.

STT Tiếng Đức Tiếng Việt
1 der Kellner / die Kellnerin nhân viên phục vụ
2 der Barista nhân viên pha chế
3 der Koch / die Köchin đầu bếp
4 der Hotelangestellte / die Hotelangestellte nhân viên khách sạn
5 der Rezeptionist / die Rezeptionistin lễ tân
6 der Reiseleiter / die Reiseleiterin hướng dẫn viên du lịch
7 der Taxifahrer / die Taxifahrerin tài xế taxi
8 der Fahrer / die Fahrerin tài xế
9 der Frisör / die Frisörin thợ cắt tóc
10 der Masseur / die Masseurin nhân viên massage
11 der Bäcker / die Bäckerin thợ làm bánh
12 der Verkäufer / die Verkäuferin nhân viên bán hàng
13 der Kassierer / die Kassiererin thu ngân
14 der Florist / die Floristin thợ cắm hoa
15 der Reinigungskraft nhân viên vệ sinh
16 der Hausmeister quản lý tòa nhà
17 der Postbote / die Postbotin người đưa thư
18 der Kurierfahrer nhân viên giao hàng
19 der Zusteller shipper / người giao bưu kiện
20 der Callcenter-Agent nhân viên tổng đài
21 der Kundenberater / die Kundenberaterin tư vấn khách hàng
22 der Veranstaltungstechniker kỹ thuật sự kiện
23 der Sicherheitsmitarbeiter nhân viên bảo vệ
24 der Bademeister nhân viên cứu hộ hồ bơi
25 der Tierpfleger nhân viên chăm sóc động vật
26 der Hauspfleger / die Hauspflegerin nhân viên chăm sóc tại nhà
27 der Babysitter người trông trẻ
28 der Hauswart người trông coi nhà cửa
29 der Service-Techniker kỹ thuật viên dịch vụ
30 der Optiker / die Optikerin nhân viên cửa hàng kính

Từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp lĩnh vực nghệ thuật

Từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp lĩnh vực nghệ thuật
Từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp lĩnh vực nghệ thuật

Từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp trong lĩnh vực nghệ thuật giúp bạn dễ dàng mô tả ngành nghề, sở thích cá nhân và định hướng nghề nghiệp liên quan đến âm nhạc, hội họa, truyền thông hay giải trí.

STT Tiếng Đức Tiếng Việt
1 der Künstler / die Künstlerin nghệ sĩ
2 der Maler / die Malerin họa sĩ
3 der Bildhauer / die Bildhauerin nhà điêu khắc
4 der Fotograf / die Fotografin nhiếp ảnh gia
5 der Regisseur / die Regisseurin đạo diễn
6 der Schauspieler / die Schauspielerin diễn viên
7 der Musiker / die Musikerin nhạc sĩ
8 der Sänger / die Sängerin ca sĩ
9 der Tänzer / die Tänzerin vũ công
10 der Designer / die Designerin nhà thiết kế
11 der Modedesigner nhà thiết kế thời trang
12 der Grafikdesigner nhà thiết kế đồ họa
13 der Illustrator người vẽ minh họa
14 der Fotograf nhiếp ảnh
15 der Filmemacher nhà làm phim
16 der Kameramann / die Kamerafrau quay phim
17 der Cutter / die Cutterin biên tập video
18 der Tontechniker kỹ thuật viên âm thanh
19 der Bühnenbildner thiết kế sân khấu
20 der Kostümbildner thiết kế trang phục
21 der Make-up-Artist chuyên viên trang điểm
22 der Moderator / die Moderatorin người dẫn chương trình
23 der Journalist / die Journalistin nhà báo
24 der Autor / die Autorin tác giả
25 der Schriftsteller nhà văn
26 der Cartoonist họa sĩ truyện tranh
27 der Animator họa sĩ hoạt hình
28 der Game-Designer thiết kế game
29 der Art-Direktor giám đốc sáng tạo
30 der Kurator người quản lý/giám tuyển nghệ thuật

Mẫu câu giao tiếp với từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp

Mẫu câu giao tiếp với từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp
Mẫu câu giao tiếp với từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp

Dưới đây là các mẫu câu thông dụng, sử dụng đúng từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp, phù hợp cho giao tiếp từ A1 đến B1.

  1. Was bist du von Beruf? – Bạn làm nghề gì?
  2. Ich bin Lehrer von Beruf. – Tôi là giáo viên.
  3. Was machst du beruflich? – Bạn làm công việc gì?
  4. Ich arbeite als Verkäuferin. – Tôi làm nhân viên bán hàng.
  5. Wo arbeitest du? – Bạn làm việc ở đâu?
  6. Ich arbeite in einem Krankenhaus. – Tôi làm việc trong bệnh viện.
  7. Ich möchte später Ingenieur werden. – Tôi muốn trở thành kỹ sư trong tương lai.
  8. Mein Traumjob ist Arzt. – Công việc mơ ước của tôi là bác sĩ.
  9. Ich suche gerade einen neuen Job. – Tôi đang tìm một công việc mới.
  10. Haben Sie Berufserfahrung? – Bạn có kinh nghiệm làm việc không?
  11. Ich habe zwei Jahre Erfahrung als Koch. – Tôi có hai năm kinh nghiệm làm đầu bếp.
  12. Ich arbeite Vollzeit/Teilzeit. – Tôi làm toàn thời gian/bán thời gian.
  13. Ich mache eine Ausbildung als Krankenschwester. – Tôi đang học nghề điều dưỡng.
  14. In welcher Abteilung arbeiten Sie? – Bạn làm ở bộ phận nào?
  15. Ich bin für Kundenberatung verantwortlich. – Tôi phụ trách tư vấn khách hàng.

Từ vựng tiếng Đức chủ đề nghề nghiệp không chỉ giúp bạn diễn đạt rõ ràng hơn trong giao tiếp mà còn hỗ trợ mạnh mẽ khi xin việc, viết CV và tham gia phỏng vấn tại Đức. Hi vọng bộ từ vựng và mẫu câu trong bài đã giúp bạn học hiệu quả hơn. Nếu bạn muốn học thêm từ vựng các chủ đề khác hoặc ngữ pháp tiếng Đức, hãy xem ngay những bài chia sẻ khác từ Siêu Tiếng Đức để tiếp tục chinh phục tiếng Đức dễ dàng hơn. 

Rate this post
Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on email
Email

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 0247.304.1711 Gọi ngay 0986.504.482 Zalo Logo Zalo Facebook
error: Content is protected !!

Gửi ý kiến đóng góp của bạn tại đây để SIEUTIENGDUC ngày càng hoàn thiện, phát triển hơn
SIEUTIENGDUC luôn sẵn sàng lắng nghe và tiếp thu.

SIEUTIENGDUC luôn đón nhận các ý kiến đóng góp của các bạn để SIEUTIENGDUC nâng cao trải nghiệm.

Gửi nội dung chương trình tài trợ đến: sieutiengduc@gmail.com
SIEUTIENGDUC sẽ phản hồi lại nếu chương trình của bạn phù hợp.

Để lại thông tin nhận tư vấn MIỄN PHÍ từ đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp của SIEUTIENGDUC.
Tất cả thông tin về khoá học, lịch học, lớp học thử trải nghiệm MIỄN PHÍ.

CỐ VẤN CMMB VIỆT NAM

Tiến sĩ. Bác sĩ. NGUYỄN THỊ NGUYỆT ÁNH

Tiến sĩ y khoa, chuyên ngành dịch tễ học, ĐH y khoa Kanazawa, Nhật Bản

Nguyên Công chức Vụ tổ chức cán bộ, Bộ Y Tế, Việt Nam

Nguyên nghiên cứu viên – bác sĩ tâm lý và tâm thần trẻ em và trẻ vị thành niên, Bệnh viện đại học Ulm, CHLB Đức

Tương lai của thế giới nằm trong lớp học của ngày hôm nay!