Tổng hợp từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học cần nắm

Từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học là nhóm từ vựng nền tảng bạn nhất định phải nắm nếu đang học tiếng Đức ở trình độ A1–A2. Trong bài viết này, Siêu Tiếng Đức tổng hợp các danh từ, động từ, mẫu câu quan trọng liên quan đến lớp học, đồ dùng học tập và hoạt động trong trường, giúp bạn học nhanh – nhớ lâu – ứng dụng ngay vào giao tiếp.

Từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học về các phòng ban

Từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học về các phòng ban
Từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học về các phòng ban

Khi học từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học, nhóm từ về các phòng ban là nền tảng giúp bạn định hướng trong khuôn viên trường, hỏi đường và hiểu các thông báo học đường. 

STT Từ tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 die Schule Trường học
2 das Klassenzimmer Phòng học
3 das Lehrerzimmer Phòng giáo viên
4 die Bibliothek Thư viện
5 die Mensa Nhà ăn
6 das Sekretariat Văn phòng hành chính
7 das Direktorat Văn phòng hiệu trưởng
8 der Computerraum Phòng máy tính
9 der Musikraum Phòng âm nhạc
10 der Kunstraum Phòng mỹ thuật
11 der Sportraum Phòng thể thao
12 die Turnhalle Nhà thi đấu
13 der Chemieraum Phòng hóa học
14 der Physikraum Phòng vật lý
15 der Biologieraum Phòng sinh học
16 die Aula Hội trường
17 der Aufenthaltsraum Phòng sinh hoạt chung
18 der Sanitätsraum Phòng y tế
19 der Pausenhof Sân chơi
20 der Schulhof Sân trường
21 die Garderobe Tủ/ phòng để đồ
22 der Werkraum Phòng thực hành kỹ thuật
23 der Laborraum Phòng thí nghiệm
24 die Kantine Căn tin
25 die Küche Bếp
26 das Archiv Kho lưu trữ
27 der Konferenzraum Phòng họp
28 die Rezeption Lễ tân
29 das Prüfungsbüro Phòng khảo thí
30 die Verwaltung Phòng quản lý
31 das Studienbüro Văn phòng đào tạo
32 der Lesesaal Phòng đọc
33 das Sprachlabor Phòng lab ngôn ngữ
34 das Internat Ký túc xá
35 die Sportanlage Khu thể thao
36 das Schwimmbad Hồ bơi
37 die Garderobe Phòng thay đồ
38 die Werkstatt Xưởng thực hành
39 der Haupteingang Cổng chính
40 der Nebeneingang Cổng phụ
41 der Flur Hành lang
42 die Toilette Nhà vệ sinh
43 die Direktion Ban giám hiệu
44 das Schulsekretariat Phòng thư ký
45 der Hort Phòng bán trú
46 der Medienraum Phòng phương tiện số
47 die Experimentierzone Khu vực thí nghiệm
48 die Schülerberatung Tư vấn học sinh
49 der Schulshop Cửa hàng trường học
50 die Eingangshalle Sảnh vào

Từ vựng tiếng Đức về các môn học

Từ vựng tiếng Đức về các môn học
Từ vựng tiếng Đức về các môn học

Khi học từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học, nhóm từ vựng A1 về các môn học là nội dung bạn gặp thường xuyên trong chương trình A1–B1, khi giới thiệu về bản thân, lịch học hay sở thích.

STT Từ tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1 das Fach Môn học
2 die Fächer Các môn học
3 Mathematik Toán học
4 Deutsch Tiếng Đức
5 Englisch Tiếng Anh
6 Französisch Tiếng Pháp
7 Spanisch Tiếng Tây Ban Nha
8 Geschichte Lịch sử
9 Biologie Sinh học
10 Chemie Hóa học
11 Physik Vật lý
12 Informatik Tin học
13 Sport Thể dục
14 Kunst Mỹ thuật
15 Musik Âm nhạc
16 Geografie Địa lý
17 Politik Chính trị
18 Sozialkunde Giáo dục xã hội
19 Ethik Đạo đức
20 Religion Tôn giáo
21 Literatur Văn học
22 Deutsch als Fremdsprache (DaF) Tiếng Đức như ngoại ngữ
23 Wirtschaft Kinh tế
24 Betriebswirtschaft Quản trị kinh doanh
25 Rechtskunde Luật cơ bản
26 Pädagogik Sư phạm
27 Philosophie Triết học
28 Mechanik Cơ khí
29 Elektrotechnik Kỹ thuật điện
30 Maschinenbau Cơ khí chế tạo
31 Informatiksysteme Hệ thống tin học
32 Programmierung Lập trình
33 Design Thiết kế
34 Architektur Kiến trúc
35 Psychologie Tâm lý học
36 Kommunikation Truyền thông
37 Logistik Hậu cần
38 Pflegewissenschaft Khoa học điều dưỡng
39 Medizin Y học
40 Ernährung Dinh dưỡng
41 Hauswirtschaft Kinh tế gia đình
42 Gartenbau Làm vườn
43 Agrarwissenschaft Nông nghiệp
44 Verkehrstechnik Kỹ thuật giao thông
45 Medienkunde Phương tiện truyền thông
46 Schauspiel Kịch nghệ
47 Fotografie Nhiếp ảnh
48 Tanz Múa
49 Marketing Tiếp thị
50 Statistik Thống kê

Từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học về dụng cụ học tập

Từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học về dụng cụ học tập
Từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học về dụng cụ học tập

Từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học không thể thiếu nhóm từ về dụng cụ học tập – những vật dụng xuất hiện hằng ngày trong lớp.

STT Tiếng Đức Tiếng Việt
1 der Stift cây viết
2 der Kugelschreiber bút bi
3 der Bleistift bút chì
4 der Marker bút highlight
5 der Filzstift bút lông
6 der Füller bút máy
7 der Radiergummi cục tẩy
8 das Lineal thước kẻ
9 das Geodreieck ê ke
10 der Zirkel compa
11 das Heft vở
12 das Notizbuch sổ ghi chú
13 der Block tập giấy ghi
14 das Buch sách
15 das Lehrbuch sách giáo khoa
16 das Übungsbuch sách bài tập
17 die Mappe bìa hồ sơ
18 der Ordner bìa còng
19 die Schere kéo
20 der Kleber keo dán
21 das Klebeband băng keo
22 der Taschenrechner máy tính bỏ túi
23 die Tafel bảng
24 der Tafelschwamm giẻ lau bảng
25 die Kreide phấn
26 das Whiteboard bảng trắng
27 der Beamer máy chiếu
28 der Laptop laptop
29 der Computer máy tính
30 die Tastatur bàn phím
31 die Maus chuột máy tính
32 der Bildschirm màn hình
33 der USB-Stick USB
34 die Schultasche cặp đi học
35 der Rucksack ba lô
36 die Brotdose hộp đựng đồ ăn
37 die Trinkflasche bình nước
38 die Uhr đồng hồ
39 der Tisch bàn
40 der Stuhl ghế
41 das Pult bàn giáo viên
42 das Mäppchen hộp bút
43 der Spitzer gọt bút chì
44 das Papier giấy
45 das Blatt tờ giấy
46 die Steckdose ổ điện
47 der Locher dụng cụ bấm lỗ giấy
48 der Tacker dụng cụ bấm ghim
49 die Patrone ruột bút máy
50 der Kalender lịch

Xem thêm: Từ vựng tiếng Đức chủ đề đồ vật trong nhà

Từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học về hoạt động và sự kiện

Từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học về hoạt động và sự kiện
Từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học về hoạt động và sự kiện

Nhóm từ về hoạt động và sự kiện trong trường học cũng là phần quan trọng của Từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học, giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn trong môi trường học đường Đức.

STT Tiếng Đức Tiếng Việt
1 der Unterricht buổi học
2 die Pause giờ ra chơi
3 der Stundenplan thời khóa biểu
4 die Hausaufgabe bài tập về nhà
5 das Referat bài thuyết trình
6 die Prüfung kỳ thi
7 der Test bài kiểm tra
8 die Klassenarbeit bài kiểm tra lớn
9 die Wiederholung ôn tập
10 die Gruppenarbeit làm việc nhóm
11 die Präsentation trình bày
12 die Diskussion thảo luận
13 der Schulausflug chuyến đi ngoại khóa
14 die Exkursion chuyến khảo sát
15 das Schulprojekt dự án học tập
16 das Fest lễ hội
17 das Sportfest hội thao
18 der Wandertag ngày đi bộ đường dài
19 der Elternabend họp phụ huynh
20 die Einschulung lễ nhập học lớp 1
21 die Abschlussfeier lễ tốt nghiệp
22 die Theateraufführung buổi biểu diễn kịch
23 das Konzert buổi hòa nhạc
24 der Chor hợp xướng
25 die AG (Arbeitsgemeinschaft) câu lạc bộ
26 der Schulbeginn bắt đầu năm học
27 das Schulende kết thúc năm học
28 der Unterrichtsausfall nghỉ học
29 die Nachhilfe học thêm
30 die Anmeldung đăng ký
31 die Teilnahme sự tham gia
32 der Wettbewerb cuộc thi
33 die Schulkonferenz hội đồng trường
34 die Schulversammlung buổi họp toàn trường
35 die Projektwoche tuần dự án
36 das Praktikum thực tập
37 der Vortrag bài diễn thuyết
38 die Anmeldung thủ tục đăng ký
39 der Stundenwechsel chuyển tiết
40 die Betreuung giám sát, hỗ trợ
41 der Tutor trợ giảng
42 das Feedback phản hồi
43 der Besuchstag ngày tham quan trường
44 der Tag der offenen Tür ngày hội mở cửa
45 die Einschätzung đánh giá
46 die Verspätung đi trễ
47 das Meeting cuộc họp
48 die Schulrede phát biểu trong trường
49 die Anmeldung đăng ký tham dự
50 die Pausenaufsicht giám sát giờ ra chơi

Mẫu câu giao tiếp về chủ đề trường học

Mẫu câu giao tiếp về chủ đề trường học
Mẫu câu giao tiếp về chủ đề trường học
  • Welche Fächer hast du heute?

(Hôm nay bạn có những môn gì?)

  • Wann beginnt der Unterricht?

(Giờ học bắt đầu lúc mấy giờ?)

  • Ich habe eine Pause um zehn Uhr.

(Tôi có giờ nghỉ lúc 10 giờ.)

  • Kannst du mir deine Hausaufgaben zeigen?

(Bạn có thể cho mình xem bài tập về nhà không?)

  • Ich verstehe die Aufgabe nicht. Kannst du mir helfen?

(Mình không hiểu bài tập. Bạn giúp mình được không?)

  • Wo ist das Klassenzimmer 3A?

(Phòng học 3A ở đâu?)

  • Wir schreiben morgen einen Test.

(Ngày mai chúng mình kiểm tra.)

  • Der Lehrer erklärt die Grammatik sehr gut.

(Thầy/cô giáo giải thích ngữ pháp rất tốt.)

  • Ich habe heute viele Schulprojekte zu erledigen.

(Hôm nay mình phải làm nhiều dự án ở trường.)

  • Sollen wir zusammen für die Prüfung lernen?

(Chúng mình học cùng nhau để thi nhé?)

Bài luyện tập với từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học

Bài luyện tập với từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học
Bài luyện tập với từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học

Bài 1 – Điền từ vựng đúng vào chỗ trống

Chọn từ thích hợp trong danh sách:
die Schule, das Klassenzimmer, der Lehrer, die Schülerin, der Stundenplan, der Bleistift, die Tafel, das Lineal, der Rucksack, die Hausaufgaben

  1. Im ___________ gibt es viele Tische und Stühle.
  2. Der ___________ erklärt die Aufgabe.
  3. Ich schreibe mit einem ___________.
  4. Meine ___________ kommt heute zu spät.
  5. Hast du deinen ___________ dabei?
  6. Wir lesen den ___________ für diese Woche.
  7. Die Lehrerin schreibt etwas an die ___________.
  8. Ich brauche ein ___________ zum Messen.
  9. Am Nachmittag mache ich meine ___________.
  10. Die Kinder gehen jeden Tag in die ___________.

Đáp án:

  1. das Klassenzimmer
  2. der Lehrer
  3. der Bleistift
  4. die Schülerin
  5. der Rucksack
  6. der Stundenplan
  7. die Tafel
  8. das Lineal
  9. die Hausaufgaben
  10. die Schule

Bài 2 – Nối từ với nghĩa tiếng Việt

Từ tiếng Đức Nghĩa tiếng Việt
1. die Prüfung a. Giờ ra chơi
2. der Schulhof b. Giờ học
3. der Sportplatz c. Kiểm tra
4. der Unterricht d. Sân trường
5. die Pause e. Sân thể thao

Đáp án:
1 – c
2 – d
3 – e
4 – b
5 – a

Từ vựng tiếng Đức chủ đề trường học là nhóm từ nền tảng giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp, làm bài viết, bài nói và xây dựng vốn từ vững chắc từ trình độ A1 đến B1. Để học nhanh – nhớ lâu, bạn hãy kết hợp việc ôn theo chủ đề, sử dụng flashcard và luyện tập qua các mẫu câu thực tế. Nếu muốn mở rộng vốn từ và học theo lộ trình bài bản, hãy truy cập Siêu Tiếng Đức để xem tài liệu từ vựng – ngữ pháp tiếng Đức miễn phí dành cho người mới bắt đầu.

Rate this post
Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on email
Email

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 0247.304.1711 Gọi ngay 0986.504.482 Zalo Logo Zalo Facebook
error: Content is protected !!

Gửi ý kiến đóng góp của bạn tại đây để SIEUTIENGDUC ngày càng hoàn thiện, phát triển hơn
SIEUTIENGDUC luôn sẵn sàng lắng nghe và tiếp thu.

SIEUTIENGDUC luôn đón nhận các ý kiến đóng góp của các bạn để SIEUTIENGDUC nâng cao trải nghiệm.

Gửi nội dung chương trình tài trợ đến: sieutiengduc@gmail.com
SIEUTIENGDUC sẽ phản hồi lại nếu chương trình của bạn phù hợp.

Để lại thông tin nhận tư vấn MIỄN PHÍ từ đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp của SIEUTIENGDUC.
Tất cả thông tin về khoá học, lịch học, lớp học thử trải nghiệm MIỄN PHÍ.

CỐ VẤN CMMB VIỆT NAM

Tiến sĩ. Bác sĩ. NGUYỄN THỊ NGUYỆT ÁNH

Tiến sĩ y khoa, chuyên ngành dịch tễ học, ĐH y khoa Kanazawa, Nhật Bản

Nguyên Công chức Vụ tổ chức cán bộ, Bộ Y Tế, Việt Nam

Nguyên nghiên cứu viên – bác sĩ tâm lý và tâm thần trẻ em và trẻ vị thành niên, Bệnh viện đại học Ulm, CHLB Đức

Tương lai của thế giới nằm trong lớp học của ngày hôm nay!